Câu hỏi:

12/03/2026 116 Lưu

Choose the correct answer.

Hi! My ______ Chaya. I’m ______, and I’m from Cambodia. I like ______, but I don’t like ______ volleyball. Email me at chaya@mailme.com. Write soon!

Hi! My ______ Chaya. 

A. fishing 
B. eight 
C. playing
D. name’s

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: My name’s + tên: Tên mình là...

→ My name’s Chaya.

Dịch nghĩa: Tên mình là Chaya.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I’m ______, and I’m from Cambodia.

A. playing 
B. name’s 
C. eight 
D. fishing

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: I’m + số + (years old): Mình ... tuổi

I’m eight, and I’m from Cambodia.

Dịch nghĩa: Mình tám tuổi, và mình đến từ Campuchia.

Câu 3:

I like ______, but I don’t like.... 

A. eight 
B. playing 
C. fishing 
D. name’s

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ta có like + V-ing: thích làm gì

I like fishing, but I don’t like....

Dịch nghĩa: Mình thích câu cá, nhưng mình không thích....

Câu 4:

... but I don’t like ______ volleyball. 

A. playing 
B. fishing 
C. eight 
D. name’s

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Ta có cụm:

play volleyball: chơi bóng chuyền.

like + V-ing: thích làm gì

→ ... but I don’t like playing volleyball.

Dịch nghĩa: ... nhưng mình không thích chơi bóng chuyền.

 

Dịch bài đọc:

Xin chào! Tên mình là Chaya. Mình tám tuổi và mình đến từ Campuchia. Mình thích câu cá, nhưng mình không thích chơi bóng chuyền. Hãy gửi email cho mình theo địa chỉ chaya@mailme.com nhé. Viết thư cho mình sớm nhé!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. reading comics 
B. playing chess 
C. fishing

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. reading comics: đọc truyện tranh

B. playing chess: chơi cờ vua

C. fishing: câu cá

→ I like reading comics.

Dịch nghĩa: Mình thích đọc truyện tranh.

Câu 2

A. playing basketball 
B. playing volleyball
C. playing badminton

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. playing basketball: chơi bóng rổ

B. playing volleyball: chơi bóng chuyền

C. playing badminton: chơi cầu lông

→ They like playing volleyball.

Dịch nghĩa: Họ thích chơi bóng chuyền.

Câu 3

A. playing basketball 
B. playing volleyball 
C. playing badminton

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. reading comics 
B. playing chess 
C. fishing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. play 
B. read
C. draw 
D. basketball

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. chess 
B. volleyball 
C. like 
D. badminton

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP