Một máy phát điện đơn giản có cấu tạo như hình vẽ. Nó gồm khung dây dẫn hình chữ nhật có 50 vòng, diện tích mỗi vòng là \(200\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\), được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ \({\rm{B}} = 0,2\;{\rm{T}}\). Tại thời điểm ban đầu \(({\rm{t}} = 0)\), mặt phẳng khung dây được đặt vuông góc với véc tơ cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \). Cho khung dây quay đều với tốc độ 600 vòng/phút quanh một trục nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với các đường sức từ. Nối hai đầu khung dây nối với một mạch ngoài có điện trở \({\rm{R}} = 8\Omega \) thì xuất hiện dòng điện qua R . Coi điện trở của khung dây không đáng kể.

Quảng cáo
Trả lời:
a) Sai. e trễ pha \(\pi /2\) so với từ thông
b) Đúng. \({\phi _0} = NBS = 50.0,2.200 \cdot {10^{ - 4}} = 0,2\;{\rm{Wb}}\)
c) Sai. \(\omega = 2\pi f = 2\pi \cdot \frac{{600}}{{60}} = 20\pi ({\rm{rad}}/{\rm{s}})\)
\({E_0} = \omega {\phi _0} = 20\pi \cdot 0,2 = 4\pi (V)\)
\({I_0} = \frac{{{E_0}}}{R} = \frac{{4\pi }}{8} = 0,5\pi (A) \Rightarrow I = \frac{{{I_0}}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{0,5\pi }}{{\sqrt 2 }}A\)
d) Đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1ô nhiệt độ ứng với \(\frac{{260}}{{13}} = {20^\circ }{\rm{C}}\) và 1ô thời gian ứng với \(\frac{{12}}{4} = 3\) phút
Nhiệt độ nóng chảy của chất \(X\) là \(20.7 = {140^\circ }{\rm{C}} \Rightarrow \) a) Đúng
Từ 0 đến 9 phút là đang ở thể rắn \( \Rightarrow \) b) Đúng
\(260\;{\rm{K}} = - {13^\circ }{\rm{C}} \Rightarrow \) chất X ở thể rắn nên không hóa hơi \( \Rightarrow \) c) Sai\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{P\Delta {t_1} = m{c_1}\Delta {\tau _1}}\\{3P\Delta {t_2} = m{c_2}\Delta {\tau _2}}\end{array} \Rightarrow \frac{{\Delta {t_1}}}{{3\Delta {t_2}}} = \frac{{{c_1}}}{{{c_2}}} \cdot \frac{{\Delta {\tau _1}}}{{\Delta {\tau _2}}} \Rightarrow \frac{{3.2}}{{3.3.5}} = \frac{{{c_1}}}{{{c_2}}} \cdot \frac{{20.3}}{{20.6}} \Rightarrow \frac{{{c_2}}}{{{c_1}}} = 3,75} \right.\)
\( \Rightarrow \) d) Đúng
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
(2) sang (3) là đẳng tích \(\frac{p}{T} = \) const a) Đúng
(1) sang (2) là đẳng áp \( \Rightarrow \) b) Sai
\(\frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}} = nR \Rightarrow \frac{{101325 \cdot 20 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{{T_2}}} = 8,31 \Rightarrow {T_2} \approx 243,9K = - 29,{1^\circ }{\rm{C}} \Rightarrow \)c) Sai
Talet \(\frac{{{V_1}}}{{80}} = \frac{2}{3} \Rightarrow {V_1} = \frac{{160}}{3}l\) và \(\frac{{{p_3}}}{3} = \frac{{60}}{{80}} \Rightarrow {p_3} = 2,25\;{\rm{atm}}\)
\({A^\prime } = \frac{1}{2}\left( {{p_3} - {p_2}} \right)\left( {{V_1} - {V_2}} \right) = \frac{1}{2} \cdot (2,25 - 1) \cdot 101325 \cdot \left( {\frac{{160}}{3} - 20} \right) \cdot {10^{ - 3}} = 2110,9375J \Rightarrow \)d) Sai
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



