Câu hỏi:

02/03/2026 7 Lưu

Một lọ giác hơi (được cơ sở điều trị bằng phương pháp cổ truyền sử dụng) do chênh lệch áp suất trong và ngoài lọ nên dính vào bề mặt da lưng của người bệnh, điều này được tạo ra bằng cách ban đầu lọ được hơ nóng bên trong và nhanh chóng úp miệng hở của lọ vào vùng da cần tác động. Tại thời điểm áp vào da, không khí trong lọ được làm nóng đến nhiệt độ \({\rm{t}} = {353^\circ }{\rm{C}}\) và nhiệt độ của không khí môi trường xung quanh là \({{\rm{t}}_0} = 27,{0^\circ }{\rm{C}}\). Áp suất khí quyển \({{\rm{p}}_0} = 1,0 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\). Diện tích phần miệng hở của lọ là \({\rm{S}} = 28,0\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\). Bỏ qua sự thay đổi thể tích không khí trong bình (do sự phồng của bề mặt phần da bên trong miệng hở của lọ).

Một lọ giác hơi (được cơ sở điều trị bằng phương pháp cổ truyền sử dụng) do chênh lệch áp suất  (ảnh 1)

a) Áp suất khí trong lọ được áp vào da, khi có nhiệt độ bằng nhiệt độ của môi trường gần bằng \(4,{8.10^4}\;{\rm{Pa}}\).
Đúng
Sai
b) Lực hút tối đa lên mặt da là 156 N .
Đúng
Sai
c) Thực tế, do bề mặt da bị phồng lên bên trong miệng của lọ nên thể tích khí trong lọ bị giảm \(10\% \). Chênh lệch áp suất khí trong lọ và ngoài lọ là \(5,3 \cdot {10^4}\;{\rm{Pa}}\).
Đúng
Sai
d) Chênh lệch áp suất trong và ngoài lọ giác hơi tạo lực hút làm máu dưới da tăng cuờng đến nơi miệng lọ giác hơi bám vào, từ đó tạo ra tác dụng lưu thông khí huyết, kích thích hệ thống miễn dịch giúp cơ thể đối phó với vi khuẩn, virus.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Đẳng tích \(\frac{{{p_0}}}{T} = \frac{p}{{{T_0}}} \Rightarrow \frac{{{{10}^5}}}{{353 + 273}} = \frac{p}{{27 + 273}} \Rightarrow p \approx 4,79 \cdot {10^4}\;{\rm{Pa}}\)

b) Sai. \(F = \left( {{p_0} - p} \right)S = \left( {{{10}^5} - 4,79 \cdot {{10}^4}} \right) \cdot 28 \cdot {10^{ - 4}} \approx 146\;{\rm{N}}\)

c) Sai. \(\frac{{{p_0}{V_0}}}{T} = \frac{{{p_c}{V_C}}}{{{T_0}}} \Rightarrow \frac{{{{10}^5}}}{{353 + 273}} = \frac{{{p_C} \cdot 0,9}}{{27 + 273}} \Rightarrow {p_C} \approx 5,{3.10^4}\;{\rm{Pa}}\) \(\Delta p = {p_0} - {p_C} = {10^5} - 5,{3.10^4} = 4,{7.10^4}Pa\)

d) Đúng

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\(S = \pi {r^2} = \pi \cdot 4,{2^2} = 17,64\pi \left( {\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

\(e = - \frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}} = - \frac{{\Delta B \cdot S}}{{\Delta t}} = \frac{{(2 - 0,5) \cdot 17,64\pi \cdot {{10}^{ - 4}}}}{{0,5}} = 5,292\pi \cdot {10^{ - 3}}\;{\rm{V}}\)

\(i = \frac{e}{R} = \frac{{5,292\pi \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{0,015}} \approx 1,1\;{\rm{A}}.{\rm{ }}\)Chọn A

Câu 4

A. 50 ml                             
B. 450 ml                     
C. 100 ml                     
D. 300 ml

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. tăng áp điện áp xoay chiều.  

B. hạ áp điện áp một chiều.

C. tăng áp điện áp một chiều                         
D. hạ áp điện áp xoay chiều.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 16 electron và 15 proton.                     
B. 15 proton và 16 neutron.
C. 31 neutron và 15 electron.                 
D. 31 neutron và 15 proton.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
C. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ truờng một góc không đổi.
D. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP