Tìm số hạng không chứa \(x\)trong khai triển của biểu thức \(P\left( x \right) = {\left( {1 + x + \frac{1}{{{x^2}}}} \right)^n}\). Biết rằng \(C_n^2 + C_n^3 = 4n\)
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Nhị thức Newton (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Điều kiện\(n \ge 3,\,n \in {\rm N}\)
Ta có \(C_n^2 + C_n^3 = 4n \Leftrightarrow C_{n + 1}^3 = 4n \Leftrightarrow \frac{{\left( {n + 1} \right)n\left( {n - 1} \right)}}{6} = 4n \Leftrightarrow {n^2} - 1 = 24 \Leftrightarrow n = 5\)
Khi đó \[P\left( x \right) = {\left( {1 + x + \frac{1}{{{x^2}}}} \right)^5} = \sum\limits_{k = 0}^5 {C_5^k{{\left( {\frac{1}{{{x^2}}}} \right)}^{5 - k}}{{\left( {1 + x} \right)}^k}} = \sum\limits_{k = 0}^5 {\sum\limits_{i = 0}^k {C_5^kC_k^i} {{\left( {\frac{1}{{{x^2}}}} \right)}^{5 - k}}.{x^i}} = \sum\limits_{k = 0}^5 {\sum\limits_{i = 0}^k {C_5^kC_k^i.{x^{2k + i - 10}}} } \]
Số hạng không chứa \(x\)ứng với \(2k + i - 10 = 0 \Rightarrow \left( {k;i} \right) \in \left\{ {\left( {5;0} \right);\left( {4;2} \right)} \right\}\)
Vậy số hạng không chứa \(x\)là: \(C_5^5.C_5^0 + C_5^4.C_4^2 = 31\).
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
\(\begin{array}{l}S = C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 + C_{2n + 1}^2 + \ldots + C_{2n + 1}^n, \Rightarrow 2S\\ = \left[ {C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 + \ldots + C_{2n + 1}^n} \right] + \left[ {C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 + \ldots + C_{2n + 1}^n} \right].\end{array}\)
Ta có \(C_n^k = C_n^{n - k}\) (tính chất tổ hợp).
\(\begin{array}{l} \Rightarrow 2S = \left[ {C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 + \ldots + C_{2n + 1}^n} \right] + \left[ {C_{2n + 1}^{2n + 1} + C_{2n + 1}^{2n} + \ldots + C_{2n + 1}^{n + 1}} \right],\\ \Rightarrow 2S = C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 + \ldots + C_{2n + 1}^n + C_{2n + 1}^{n + 1} + \ldots + C_{2n + 1}^{2n} + C_{2n + 1}^{2n}{\rm{, }}\end{array}\)
Xét khai triển \({(x + 1)^{2n + 1}} = C_{2n + 1}^0{x^0} + C_{2n + 1}^1{x^1} + \ldots + C_{2n + 1}^{2n + 1}{x^{2n + 1}}\),
Khi \(x = 1 \Rightarrow 2S = {2^{2n + 1}} \Rightarrow S = {2^{2n}} = {4^n}\).
Lời giải
Ta có \({(x + 1)^{2n + 1}} = C_{2n + 1}^0{x^{2n + 1}} + C_{2n + 1}^1{x^{2n}} + \ldots + C_{2n + 1}^{2n}x + C_{2n + 1}^{2n + 1}\quad \) (1).
Thay \(x = 1\) vào (1) ta được \({2^{2n + 1}} = C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 + \ldots + C_{2n + 1}^{2n} + C_{2n + 1}^{2n + 1}\) (2).
Thay \(x = - 1\) vào (1) ta được \(0 = - C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 - \ldots - C_{2n + 1}^{2n} + C_{2n + 1}^{2n + 1}\) (3).
Lấy \((2) - (3)\) vế theo vế ta được \({2^{2n + 1}} = 2\left( {C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^2 + \ldots + C_{2n + 1}^{2n}} \right)\).
Theo đề \({2^{2n + 1}} = 2.1024 \Leftrightarrow n = 5\).
Số hạng tổng quát của khai triển \({\left( {\frac{3}{2} - \frac{2}{3}{x^2}} \right)^n}\) là:
\({T_{k + 1}} = C_5^k \cdot {\left( {\frac{3}{2}} \right)^{5 - k}} \cdot {\left( { - \frac{2}{3}{x^2}} \right)^k} = C_5^k \cdot {( - 1)^k} \cdot {3^{5 - 2k}} \cdot {2^{2k - 5}}{x^{2k}}{\rm{. }}\)

Ta có bảng sau
Vậy số hạng có hệ số nguyên là \(15{x^4}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.