Câu hỏi:

04/03/2026 7 Lưu

Tìm số hạng không chứa \(x\)trong khai triển của biểu thức \(P\left( x \right) = {\left( {1 + x + \frac{1}{{{x^2}}}} \right)^n}\). Biết rằng \(C_n^2 + C_n^3 = 4n\)

A. \(30.\)                                
B. \(2\).                               
C. \(1\).                                
D. \(31\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Điều kiện\(n \ge 3,\,n \in {\rm N}\)

Ta có \(C_n^2 + C_n^3 = 4n \Leftrightarrow C_{n + 1}^3 = 4n \Leftrightarrow \frac{{\left( {n + 1} \right)n\left( {n - 1} \right)}}{6} = 4n \Leftrightarrow {n^2} - 1 = 24 \Leftrightarrow n = 5\)

Khi đó \[P\left( x \right) = {\left( {1 + x + \frac{1}{{{x^2}}}} \right)^5} = \sum\limits_{k = 0}^5 {C_5^k{{\left( {\frac{1}{{{x^2}}}} \right)}^{5 - k}}{{\left( {1 + x} \right)}^k}}  = \sum\limits_{k = 0}^5 {\sum\limits_{i = 0}^k {C_5^kC_k^i} {{\left( {\frac{1}{{{x^2}}}} \right)}^{5 - k}}.{x^i}}  = \sum\limits_{k = 0}^5 {\sum\limits_{i = 0}^k {C_5^kC_k^i.{x^{2k + i - 10}}} } \]

Số hạng không chứa \(x\)ứng với \(2k + i - 10 = 0 \Rightarrow \left( {k;i} \right) \in \left\{ {\left( {5;0} \right);\left( {4;2} \right)} \right\}\)

Vậy số hạng không chứa \(x\)là: \(C_5^5.C_5^0 + C_5^4.C_4^2 = 31\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\(\begin{array}{l}S = C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 + C_{2n + 1}^2 +  \ldots  + C_{2n + 1}^n, \Rightarrow 2S\\ = \left[ {C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 +  \ldots  + C_{2n + 1}^n} \right] + \left[ {C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 +  \ldots  + C_{2n + 1}^n} \right].\end{array}\)

Ta có \(C_n^k = C_n^{n - k}\) (tính chất tổ hợp).

\(\begin{array}{l} \Rightarrow 2S = \left[ {C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 +  \ldots  + C_{2n + 1}^n} \right] + \left[ {C_{2n + 1}^{2n + 1} + C_{2n + 1}^{2n} +  \ldots  + C_{2n + 1}^{n + 1}} \right],\\ \Rightarrow 2S = C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 +  \ldots  + C_{2n + 1}^n + C_{2n + 1}^{n + 1} +  \ldots  + C_{2n + 1}^{2n} + C_{2n + 1}^{2n}{\rm{, }}\end{array}\)

Xét khai triển \({(x + 1)^{2n + 1}} = C_{2n + 1}^0{x^0} + C_{2n + 1}^1{x^1} +  \ldots  + C_{2n + 1}^{2n + 1}{x^{2n + 1}}\),

Khi \(x = 1 \Rightarrow 2S = {2^{2n + 1}} \Rightarrow S = {2^{2n}} = {4^n}\).

Lời giải

Ta có \({(x + 1)^{2n + 1}} = C_{2n + 1}^0{x^{2n + 1}} + C_{2n + 1}^1{x^{2n}} +  \ldots  + C_{2n + 1}^{2n}x + C_{2n + 1}^{2n + 1}\quad \) (1).

Thay \(x = 1\) vào (1) ta được \({2^{2n + 1}} = C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 +  \ldots  + C_{2n + 1}^{2n} + C_{2n + 1}^{2n + 1}\) (2).

Thay \(x =  - 1\) vào (1) ta được \(0 =  - C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 -  \ldots  - C_{2n + 1}^{2n} + C_{2n + 1}^{2n + 1}\) (3).

Lấy \((2) - (3)\) vế theo vế ta được \({2^{2n + 1}} = 2\left( {C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^2 +  \ldots  + C_{2n + 1}^{2n}} \right)\).

Theo đề \({2^{2n + 1}} = 2.1024 \Leftrightarrow n = 5\).

Số hạng tổng quát của khai triển \({\left( {\frac{3}{2} - \frac{2}{3}{x^2}} \right)^n}\) là:

\({T_{k + 1}} = C_5^k \cdot {\left( {\frac{3}{2}} \right)^{5 - k}} \cdot {\left( { - \frac{2}{3}{x^2}} \right)^k} = C_5^k \cdot {( - 1)^k} \cdot {3^{5 - 2k}} \cdot {2^{2k - 5}}{x^{2k}}{\rm{. }}\)

Tìm số hạng có hệ số nguyên trong khai triển thành đa thức  (ảnh 1)


Ta có bảng sau

Vậy số hạng có hệ số nguyên là \(15{x^4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \( - 216\).                         
B. \(216\).                           
C. \( - 96\).                          
D. \(96\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(C_5^2{.23^3}{.22^2}\).  
B. \(C_5^2{.22^3}{.23^2}\).  
C. \(C_5^4{.22^4}{.23^1}\).               
D. \( - C_5^2{.22^3}{.23^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP