Đề kiểm tra Nhị thức Newton (có lời giải) - Đề 3
5 người thi tuần này 4.6 15 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 3
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 2
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Câu 2
Lời giải
Ta có:
\[\begin{array}{l}{\left( {3{x^2} - y} \right)^4} = C_4^0{\left( {3{x^2}} \right)^4} + C_4^1{\left( {3{x^2}} \right)^3}\left( { - y} \right) + C_4^2{\left( {3{x^2}} \right)^2}{\left( { - y} \right)^2} + C_4^3\left( {3{x^2}} \right){\left( { - y} \right)^3} + C_4^4{\left( { - y} \right)^4}\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = 81{x^8} - 108{x^6}y + 54{x^4}{y^2} - 12{x^2}{y^3} + {y^4}\end{array}\].
Vậy giá trị \(k = 2\).
Câu 3
Lời giải
Ta có :
\(\begin{array}{l}{\left( {22x - 23y} \right)^5} = C_5^0{\left( {22x} \right)^5} - C_5^1{\left( {22x} \right)^4}{\left( {23y} \right)^1}\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, + C_5^2{\left( {22x} \right)^3}{\left( {23y} \right)^2} - C_5^3{\left( {22x} \right)^2}{\left( {23y} \right)^3} + C_5^4{\left( {22x} \right)^1}{\left( {23y} \right)^4} - C_5^5{\left( {23y} \right)^5}\end{array}\)
Hệ số của số hạng chứa \({x^3}{y^2}\) là \(C_5^2{.22^3}{.23^2}\).
Câu 4
A. \[{x^{10}} + 10{x^8}y + 40{x^6}{y^2} + 80{x^4}{y^3} + 80{x^2}{y^4} + 32{y^5}\].
B. \[{x^{10}} - 10{x^8}y + 40{x^6}{y^2} - 80{x^4}{y^3} + 80{x^2}{y^4} - 32{y^5}\].
C. \[32{x^{10}} + 80{x^8}y + 80{x^6}{y^2} + 40{x^4}{y^3} + 10{x^2}{y^4} + {y^5}\].
Lời giải
Theo công thức nhị thức Newton, ta có
\[\begin{array}{l}{\left( {{x^2} + 2y} \right)^5}\\ = C_5^0{\left( {{x^2}} \right)^5} + C_5^1{\left( {{x^2}} \right)^4}\left( {2y} \right) + C_5^2{\left( {{x^2}} \right)^3}{\left( {2y} \right)^2} + C_5^3{\left( {{x^2}} \right)^2}{\left( {2y} \right)^3} + C_5^4{\left( {{x^2}} \right)^1}{\left( {2y} \right)^4} + C_5^5{\left( {2y} \right)^5}\end{array}\]
\[ = {x^{10}} + 10{x^8}y + 40{x^6}{y^2} + 80{x^4}{y^3} + 80{x^2}{y^4} + 32{y^5}\].Câu 5
Lời giải
Ta có số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {x - 1} \right)^5}\)là \[C_5^3{x^3}{( - 1)^2} = C_5^3{x^3}\].
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(81\)
b) Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(118\)
c) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(54\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(10\)
b) Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(40\)
c) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(54\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(2\)
b) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(2\)
c) Hệ số lớn nhất trong tất cả các hệ số là \(12\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
a) Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là 250
b) Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \[ - 256\]
c) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là 96
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.