Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng (có lời giải) - Đề 1
62 người thi tuần này 4.6 409 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Đường thẳng \(d\) có phương trình \(2x - 3y + 1 = 0\) nên một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(d\) là \(\overrightarrow n = \left( {2; - 3} \right)\).
Câu 2/22
Lời giải
Đường thẳng \[d\] có phương trình tổng quát \[3x - 2y + 4 = 0\]. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng \[d\] là \[\overrightarrow n \, = \left( {3; - 2} \right)\]. Vậy vectơ chỉ phương chủa đường thẳng \[d\] là \[\overrightarrow u \, = \left( {2;3} \right)\].
Câu 3/22
Lời giải
Câu 4/22
Lời giải
Vì \(d\,{\rm{//}}\,d'\)nên \[d\] có ve tơ chỉ phương là \[\overrightarrow u \, = \left( { - 2;3} \right)\].
Phương trình đường thẳng \[d\] đi qua điểm \[A\left( {2;5} \right)\] nhận \[\overrightarrow u \, = \left( { - 2;3} \right)\] làm vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số là \[\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 2t\\y = 5 + 3t\end{array} \right.\].
Câu 5/22
Lời giải
Ta có tọa độ trọng tâm \(G\) của tam giác \(ABC\) là \(G\left( {2\,;\,1} \right)\), véctơ \(\overrightarrow {OG} = \left( {2\,;\,1} \right)\).
Đường thẳng \(OG\) đi qua \(O\left( {0\,;\,0} \right)\)nhận véctơ \(\overrightarrow u = \left( {2\,;\,1} \right)\)làm véctơ chỉ phương có dạng tham số là: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y = t\end{array} \right.\).
Câu 6/22
A. \( - x + 2y - 5 = 0.\)
B. \(x + 2y - 3 = 0.\)
Lời giải
Ta có \(d \bot \Delta \) nên d có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = \left( {1;2} \right)\).
Mà đường thẳng \(d\) đi qua \(A\left( { - 1;2} \right)\) nên phương trình tổng quát của đường thẳng \(d\) là:
\(x + 1 + 2\left( {y - 2} \right) = 0 \Leftrightarrow x + 2y - 3 = 0.\)
Vậy phương trình tổng quát cuả đường thẳng \(d:x + 2y - 3 = 0.\)
Câu 7/22
Lời giải
Đường thẳng \(\Delta \) có một véc tơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( {2\,;\,1} \right)\).
Đường thẳng cần tìm đi qua \(A\) nhận \(\overrightarrow u = \left( {2\,;\,1} \right)\) là véctơ chỉ phương có dạng tham số: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = 3 + t\end{array} \right.\).
Câu 8/22
Lời giải
Chọn A
Vector \(\overrightarrow i = (1;0)\) là một vector chỉ phương của trục \(Ox\)
Các đường thẳng song song với trục \(Ox\)có 1 vector chỉ phương là \(\overrightarrow u = \overrightarrow i = (1;0)\)
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \[d:x - 2y + 2 = 0\].
B. \[d:x - y + 1 = 0\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. \(x + 2y = 0\).
B. \(x + 2y - 3 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Phương trình tổng quát của đường thẳng \({d_1}\) đi qua \(M\) và có vectơ pháp tuyến \(\vec n\) là \(2x - y = 0\)
b) Phương trình tham số của đường thẳng \({d_2}\) đi qua \(N\) và có vectơ chỉ phương \(\vec u\) là \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 3 + t}\\{y = - 1 + t}\end{array}} \right.\)
c) Phương trình tham số của đường thẳng \({d_3}\) đi qua \(N\) và có vectơ pháp tuyến \(\vec n\) là \(2x - y + 7 = 0\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) Đường thẳng \({\Delta _1}\) có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n (1;1)\)
b) Đường thẳng \({\Delta _2}\) có vectơ pháp tuyến là \(\vec n(1; - 3)\)
c) Phương trình tham số của đường thẳng \({\Delta _1}\) là \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = t}\\{y = 2 + t.}\end{array}} \right.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Đường thẳng \(AB\)có vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow {AB} (2;5)\)
b) Đường thẳng \(AB\)có vectơ pháp tuyến là \(\vec n(2; - 5)\)
c) Phương trình tổng quát của đường thẳng \(AB\) là \(2x - 5y + 14 = 0\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) Đường thẳng vuông góc với đường thẳng EF nhận \(\overrightarrow {EF} \)là một vec tơ chỉ phương
b) Phương trình đường cao kẻ từ \(D\) là: \(x + y = 0.\)
c) Gọi \(I\) là trung điểm của \(DF\). Toạ độ của điểm \(I\) là \((2;2)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.