Đề kiểm tra Toán 10 Kết nối tri thức Chương 7 có đáp án - Đề 1
42 người thi tuần này 4.6 91 lượt thi 11 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 7 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 6. Ba đường conic (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 5. Phương trình đường trò (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3. Phương trình đường thẳn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Tọa độ của vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài ôn tập cuối chương 6 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Lời giải
Phương trình đường chuẩn của parabol \(\left( P \right):{y^2} = 14x\) là \(x = - \frac{p}{2} = - \frac{7}{2}\). Chọn C.
Câu 2
Lời giải
Lời giải
Đường thẳng \({d_1};{d_2}\) có vectơ pháp tuyến lần lượt là \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1; - 2} \right);\overrightarrow {{n_2}} = \left( { - 3;6} \right) = - 3\left( {1; - 2} \right) = - 3\overrightarrow {{n_1}} \).
Do hai vectơ \(\overrightarrow {{n_1}} ;\overrightarrow {{n_2}} \) cùng phương nên hai đường thẳng này song song hoặc trùng nhau.
Lại có điểm \(\left( { - 1;0} \right)\) thuộc đường thẳng \({d_1}\) nhưng không thuộc đường thẳng \({d_2}\) nên \({d_1}//{d_2}\). Chọn D.
Câu 3
Lời giải
Lời giải
Xét phương trình \(2{x^2} + 2{y^2} - 6x - 4y - 1 = 0\)\( \Leftrightarrow {x^2} + {y^2} - 3x - 2y - \frac{1}{2} = 0\).
Phương trình này có dạng \({x^2} + {y^2} - 2ax - 2by + c = 0\) với \(a = \frac{3}{2};b = 1;c = - \frac{1}{2}\).
Có \({a^2} + {b^2} - c = \frac{{15}}{4} > 0\) nên phương trình này là phương trình đường tròn. Chọn C.
Câu 4
Lời giải
Lời giải
\(\overrightarrow u = \left( { - 4;5} \right)\) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d\). Chọn D.
Câu 5
Lời giải
Lời giải
Ta có \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2; - 3} \right)\). Có \(\overrightarrow n = \left( {3; - 2} \right)\) vuông góc với \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2; - 3} \right)\) nên \(\overrightarrow n = \left( {3; - 2} \right)\) là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(AB\).
Đường thẳng \(AB\) đi qua điểm \(A\left( {1;2} \right)\) và nhận \(\overrightarrow n = \left( {3; - 2} \right)\) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
\(3\left( {x - 1} \right) - 2\left( {y - 2} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow 3x - 2y + 1 = 0\). Chọn D.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a) Đường thẳng đi qua điểm \(A\) và vuông góc với \(d\) có phương trình \(4x + 3y = 3\).
b) Đường tròn đường kính \(AB\) có phương trình \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 20\).
c) Khoảng cách từ \(A\) tới \(d\) nhỏ hơn khoảng cách từ \(B\) tới \(d\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
a) Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {1; - 2} \right)\).
b) Đường thẳng \(d'\) là tiếp tuyến của đường tròn \(\left( C \right)\) tại điểm \(M\left( {2;b} \right),b < 0\). Khi đó đường thẳng \(d'\)song song với đường thẳng \(d\).
c) Đường thẳng \(d\) là tiếp tuyến của đường tròn \(\left( C \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.