Đề kiểm tra Toán 10 Kết nối tri thức Chương 1 có đáp án (Đề 1)
42 người thi tuần này 4.6 120 lượt thi 11 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 7 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 6. Ba đường conic (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 5. Phương trình đường trò (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3. Phương trình đường thẳn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Tọa độ của vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài ôn tập cuối chương 6 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(\overline Q :\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 \le 0\).
B. \(\overline Q :\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 \le 0\).
Lời giải
Mệnh đề phủ định của mệnh đề \(Q:\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 > 0\) là \(\overline Q :\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 \le 0\). Chọn B.
Câu 2
Lời giải
\(I = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x < 1} \right\} = \left( { - \infty ;1} \right)\). Chọn D.
Câu 3
Lời giải
\(A \cup B = \left[ { - 5;2} \right)\). Tập này có chứa 7 số nguyên âm. Chọn A.
Câu 4
Lời giải
Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp \(B\backslash A\). Chọn B.
Câu 5
Lời giải
Các tập hợp \(X\) thỏa mãn \(X \subset A\) và \(X \subset B\) là \(\emptyset ;\left\{ 1 \right\};\left\{ 2 \right\};\left\{ {1;2} \right\}\).
Vậy có 4 tập hợp \(X\) thỏa mãn yêu cầu. Chọn B.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a) \(A = \left( { - 2;5} \right],B = \left( {1; + \infty } \right)\).
b) \(A \cap B = \left( {1;5} \right)\).
c) \(A \cup B = \left[ { - 2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
a)\(P\left( {n + 1} \right) > P\left( n \right)\) với \(n = 3\).
b) Tồn tại số tự nhiên \(n\) thỏa mãn điều kiện \(P\left( n \right) = 1\).
c) \(P\left( 3 \right)\) là số nguyên tố.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
