Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Trãi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
25 người thi tuần này 4.6 502 lượt thi 35 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Phan Huy Chú (Đống Đa-Hà Nội) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Yên Viên (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Việt Nam-Ba Lan (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Phúc Lợi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Trãi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Ngô Thì Nhậm (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Lam Hồng (Sóc Sơn-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Tây Thạnh (TP.HCM) năm học 2022-2023 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn D
Phủ định của mệnh đề P là
Câu 2/35
A. \(x = 0\).
B. \(x = 5\).
C. \(x = 1\).
D. \(x = \frac{4}{5}\).
Lời giải
Chọn A
- Mệnh đề đúng.
- Mệnh đề sai.
- Mệnh đề sai.
- Mệnh đề sai.
Câu 3/35
A. \(A = \left\{ {1,2,3,5} \right\}\).
B. \(\left\{ {1;3;6;9} \right\}.\)
C. \(\left\{ {6;9} \right\}.\)
D. \(\emptyset .\)
Lời giải
Chọn C
Ta có: \(A\backslash B = \left\{ {6;9} \right\}\)
Câu 4/35
Lời giải
Chọn C
Thay \(x = - 2;y = 1\) vào bất phương trình \(2x + y < 1\) ta được:
\(2 \cdot ( - 2) + 1 < 1 \Leftrightarrow - 3 < 1\) đúng,
Vậy \(( - 2;1)\) là nghiệm của bất phương trình \(2x + y < 1\).
Thay \(x = 3;y = - 7\) vào bất phương trình \(2x + y < 1\) ta được:
\(2 \cdot 3 + ( - 7) < 1 \Leftrightarrow - 1 < 1\) đúng,
Vậy \(( - 2;1)\) là nghiệm của bất phương trình \(2x + y < 1\).
Thay \(x = 0;y = 1\) vào bất phương trình \(2x + y < 1\) ta được:
\(2.0 + 1 < 1\) sai,
Vậy \(( - 2;1)\) không là nghiệm của bất phương trình \(2x + y < 1\).
Thay \(x = 0;y = 0\) vào bất phương trình \(2x + y < 1\) ta được:
\(2.0 + 0 < 1\) đúng,
Vậy \(( - 2;1)\) là nghiệm của bất phương trình \(2x + y < 1\).
Câu 5/35
A. \(\tan \alpha < 0.\)
B. \(\cot \alpha > 0.\)
C. \(\sin \alpha < 0.\)
Lời giải
Chọn A
\(\alpha \) là góc tù nên \(\sin \alpha > 0\) và \(\cos \alpha < 0\), do đó \(\tan \alpha = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} < 0\).
Câu 6/35
A. \( - \frac{{19}}{{13}}\).
B. \(\frac{{19}}{{13}}\).
C. \(\frac{{25}}{{13}}\).
D. \( - \frac{{25}}{{13}}\)
Lời giải
Chọn B
Ta có \(1 + {\tan ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }} \Rightarrow {\tan ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\left( { - \frac{2}{3}} \right)}^2}}} - 1 = \frac{9}{4} - 1 = \frac{5}{4}\)
\(E = \frac{{1 + 3{{\tan }^2}\alpha }}{{2 + {{\tan }^2}\alpha }} = \frac{{1 + 3 \cdot \frac{3}{4}}}{{2 + \frac{5}{4}}} = \frac{{19}}{{13}}\).
Câu 7/35
A. \({A_1} = \left\{ {1;5} \right\}\).
B. \({A_2} = \left\{ {1;4} \right\}\).
C. \({A_3} = \left\{ { - 1;2;3} \right\}\).
D. \({A_4} = \left\{ { - 2;4} \right\}\).
Lời giải
Chọn B
Câu 8/35
A. \[A\backslash B\].
B. \[A \cap B\].
C. \[B\backslash A\].
D. \[A \cup B\].
Lời giải
Chọn D
Phần gạch sọc lấy tất cả những phần tử thuộc \(A\) và không thuộc \(B\)
Suy ra \(A \cup B\)
Câu 9/35
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y > 1\\2x + y < 3\end{array} \right.\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + y \ge 2\\x - y < 1\end{array} \right.\).
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y > 1\\x + {y^3} < 2\end{array} \right.\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/35
A. \(\left( {2; + \infty } \right)\).
B. \(\left( { - \infty ;2} \right]\).
C. \(\left( { - \infty ; - 2} \right]\).
D. \(\left[ {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
A. \(X = \left\{ {3;4;5} \right\}.\)
B. \(X = \left\{ {2;3;4} \right\}.\)
C. \(X = \left\{ {3;4} \right\}.\)
D. \(X = \left\{ {2;3;4;5} \right\}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
A. \[A \cap B = \left\{ 1 \right\}.\]
B. \[A \cap B = \left\{ { - 1;0;3} \right\}.\]
C. \[A \cap B = \left\{ {2;4} \right\}.\]
D. \[A \cap B = \left\{ { - 1;0;1;2;3;4} \right\}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/35
A. \(26\).
B. \(8\).
C. \(34\).
D. \(12\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/35
A. \(E = \left\{ { - 5;1;3} \right\}\).
B. \(E = \left\{ {1;3;5} \right\}\).
C. \(E = \left\{ { - 3; - 1;5} \right\}\).
D. \(E = \left\{ { - 5; - 3; - 1} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. \(P\left( {5\,\,;\,\,2} \right)\).
B. \(Q\left( {0\,\,;\,\, - 2} \right)\).
C. \(M\left( {3\,\,;\,\,4} \right)\).
D. \(N\left( {3\,\,;\,\,2} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. \(3x - 2y \le 6.\)
B. \(3x + 2y \le 6.\)
C. \(3x + 2y \ge 6.\)
D. \(3x - 2y \ge 6.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/35
A. \( - \frac{3}{4}\).
B. \(\frac{4}{3}\).
C. \(4\)
D. \(3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/35
A. \(\frac{1}{3}\).
B. \(\frac{2}{3}\).
C. \( - \frac{2}{3}\).
D. \(\frac{1}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/35
A. \[4\,cm\].
B. \[6\,cm\].
C. \[2\,cm\].
D. \[8\,cm\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





bằng cách liệt kê phần tử.