Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
59 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 7 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 6. Ba đường conic (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 5. Phương trình đường trò (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3. Phương trình đường thẳn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Tọa độ của vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài ôn tập cuối chương 6 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(y = {x^2}\).
B. \(y = - {x^2}\).
C. \(y = 2x\).
D. \(y = - 2x\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Dựa vào bảng giá trị của hàm số ta thấy đây là bảng giá trị của hàm số \(y = {x^2}\).
Câu 2
A. \(x = \frac{1}{6}\).
B. \(x = - \frac{1}{6}\).
C. \(x = \frac{1}{3}\).
D. \(x = - \frac{1}{3}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Trục đối xứng của đồ thị hàm số \(y = 3{x^2} + x - 5\) là đường thẳng \(x = - \frac{b}{{2a}} = - \frac{1}{6}\).
Câu 3
A. \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
B. \(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
C. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
D. \(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Tam thức có \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta = 0\end{array} \right.\) nên \(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
Câu 4
A. \(x = 4\).
B. \(x = 2\).
C. \(x = 1\).
D. \(x = 3\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thay lần lượt các giá trị của \(x\) vào phương trình ta thấy \(x = 2\) là nghiệm của phương trình.
Câu 5
A. \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( { - 5;7} \right)\).
B. \(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {5;3} \right)\).
C. \(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {3; - 5} \right)\).
D. \(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {3;7} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Đường thẳng \(3x - 5y + 7 = 0\) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {3; - 5} \right)\).
Câu 6
A. Trùng nhau.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Vuông góc với nhau.
D. Song song.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(I\left( { - 3;4} \right),R = 7\).
B. \(I\left( {3; - 4} \right),R = 7\).
C. \(I\left( {3; - 4} \right),R = 49\).
D. \(I\left( { - 3;4} \right),R = 49\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
B. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
C. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 0\).
D. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n + k} \right)!}}\).
B. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n + k} \right)!}}\).
C. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}}\).
D. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(2x + 3y + 8 = 0\).
B. \(2x + 3y - 8 = 0\).
C. \(3x - 2y - 1 = 0\).
D. \(3x - 2y + 1 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(90^\circ \).
B. \(45^\circ \).
C. \(60^\circ \).
D. \(0^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
