Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Phúc Lợi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
26 người thi tuần này 4.6 502 lượt thi 24 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Phan Huy Chú (Đống Đa-Hà Nội) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Yên Viên (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Việt Nam-Ba Lan (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Phúc Lợi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Trãi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Ngô Thì Nhậm (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Lam Hồng (Sóc Sơn-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Tây Thạnh (TP.HCM) năm học 2022-2023 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/24
B.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có: \(\widehat {MNB} = 180^\circ - 45^\circ = 135^\circ \)\( \Rightarrow \widehat {MBN} = 180^\circ - 135^\circ - 30^\circ = 15^\circ \).
Áp dụng định lý sin trong tam giác \(MNB\) ta có:
\(\frac{{BM}}{{\sin \widehat {MNB}}} = \frac{{MN}}{{\sin \widehat {MBN}}}\)\( \Leftrightarrow \frac{{BM}}{{\sin 135^\circ }} = \frac{{400}}{{\sin 15^\circ }}\)\( \Leftrightarrow BM = \frac{{400.\sin 135^\circ }}{{\sin 15^\circ }} = 400\left( {\sqrt 3 + 1} \right)\).
Tam giác \(MAB\) vuông tại \(A\) có cạnh góc vuông \(AB\) đối diện góc \(30^\circ \) nên chiều cao
\(AB = \frac{1}{2}BM\)\( = 200\left( {\sqrt 3 + 1} \right) \approx 546\,m\).
Câu 2/24
A. \[{M_4}\left( {2;\frac{1}{5}} \right).\]
B. \[{M_3}\left( {\frac{3}{2};\,1} \right).\]
C. \[{M_2}\left( {\frac{1}{2};\, - 1} \right).\]
D. \[{M_1}\left( { - 2; - \frac{4}{5}} \right).\]
Lời giải
Chọn D
+ Với \(x = - 2,y = - \frac{4}{5}\) ta có \[2\left( { - 2} \right) - 5\left( { - \frac{4}{5}} \right) + 1 \ge 0 \Leftrightarrow 1 \ge 0\] là mệnh đề đúng \[ \Rightarrow {M_1}\left( { - 2; - \frac{4}{5}} \right)\] thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Câu 3/24
A. \(R = 10\left( {cm} \right)\).
B. \(R = \frac{2}{5}\left( {cm} \right)\).
C. \(R = 7\left( {cm} \right)\).
D. \(R = \frac{5}{2}\left( {cm} \right)\).
Lời giải
Chọn C
+ Áp dụng định lý sin ta có \(\frac{{BC}}{{\sin A}} = 2R \Leftrightarrow R = \frac{{BC}}{{2\sin {{30}^0}}} = BC = 7.\)
Câu 4/24
A. \[\left[ { - 4\,;\, + \infty } \right)\backslash \left\{ {\frac{1}{3}} \right\}\].
B. \[\left( { - 4\,;\, + \infty } \right)\backslash \left\{ {\frac{1}{3}} \right\}\].
C. \[\left[ { - 4\,; + \infty } \right)\].
D. \[\left( {\frac{1}{3};\, + \infty } \right)\].
Lời giải
Chọn A
+ Ta có hàm số xác định khi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 4 \ge 0}\\{3x - 1 \ne 0}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge - 4}\\{x \ne \frac{1}{3}}\end{array}} \right.\).
Câu 5/24
A. \(\frac{4}{{17}}\).
B. \(\frac{1}{{17}}\).
C. \(\frac{2}{{17}}\).
D. \(\frac{5}{{17}}\).
Lời giải
Chọn D
+ Ta có \(A = \frac{{2\sin \alpha - 3\cos \alpha }}{{4\sin \alpha + \cos a}} = \frac{{cosx\left( {2\tan x - 3} \right)}}{{cosx\left( {4\tan x + 1} \right)}} = \frac{{2\tan x - 3}}{{4\tan x + 1}} = \frac{{2.4 - 3}}{{4.4 + 1}} = \frac{5}{{17}}.\)
Câu 6/24
A. \(S = - 9.\)
B. \(S = 24.\)
C. \(S = \frac{9}{2}.\)
D. \(S = - 5.\)
Lời giải
Chọn D
+ Ta có \(X = \left\{ {x \in Z\left| {\left( {{x^2} - 4} \right)\left( {x + 6} \right)\left( {2{x^2} - 7x + 5} \right) = 0} \right.} \right\} = \left\{ { - 6, - 2,1,2} \right\} \Rightarrow S = - 5.\)
Câu 7/24
A. \(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + 2x + 2 \ge 0\).
B. \(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + 2x + 2 > 0\).
C. \(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + 2x + 2 \le 0\).
D. \(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + 2x + 2 > 0\).
Lời giải
Chọn A
+ Đặt
Lời giải
Chọn B
+ Dùng MTCT
Câu 9/24
A. \[5\].
B. \[9\].
C. \[12\].
D. \[4\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/24
\[\left[ { - 1;6} \right] \cap \left( {6;10} \right) = \left\{ 6 \right\}.\]
\[\left[ { - 2;3} \right) \cup \left[ {3; + \infty } \right) = \left[ { - 2; + \infty } \right).\]
\[\left[ { - 1;5} \right]\backslash \left( {0;7} \right) = \left[ { - 1;0} \right].\]
\[\mathbb{R}\backslash \left( { - \infty ;6} \right] = \left( {6; + \infty } \right).\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/24
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/24
A. \[24\,.\]
B. \[12.\]
C. \[12\sqrt 3 \].
D. \[6\sqrt 3 \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/24
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \ge - 4\\x - y \ge - 4\\x \le 6\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \le - 4\\x - y \ge - 4\\x \le 6\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \ge - 4\\x - y \le - 4\\x \le 6\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \le - 4\\x - y \le - 4\\x \le 6\end{array} \right.\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/24
A. \(\left\{ { - 2;4;9} \right\}\).
B. \(\left\{ { - 2;4} \right\}\).
C. \(\left\{ { - 2;0;4;9;18} \right\}\).
D. \(\left\{ {4;9} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/24
A. \[\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 5;5} \right\}\].
B. \[\left( { - \infty ;5} \right]\].
C. \[\mathbb{R}\backslash \left\{ 5 \right\}\].
D. \[\left( { - \infty ;5} \right)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/24
A. \(\frac{{3\sqrt 2 }}{2}\).
B. \(\sqrt 6 \).
C. \(\frac{{5\sqrt 6 }}{2}\).
D. \(\frac{{2\sqrt 6 }}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/24
A. 2 xe loại A và 6 xe loại
B. 5 xe loại A và 2 xe loại B.
C. 4 xe loại A và 3 xe loại B.
D. 3 xe loại A và 5 xe loại B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/24
A. \[D = \left[ { - 4;\frac{7}{2}} \right)\].
B. \[D = \left( { - 4;\frac{7}{2}} \right]\backslash \left\{ 1 \right\}\]
C. \[D = \left[ { - 4;\frac{7}{2}} \right]\backslash \left\{ 1 \right\}\].
D. \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {1;5;\frac{7}{2}} \right\}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 16/24 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





