Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Ngô Thì Nhậm (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
25 người thi tuần này 4.6 502 lượt thi 38 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Phan Huy Chú (Đống Đa-Hà Nội) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Yên Viên (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Việt Nam-Ba Lan (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Phúc Lợi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Trãi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Ngô Thì Nhậm (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Lam Hồng (Sóc Sơn-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Tây Thạnh (TP.HCM) năm học 2022-2023 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/38
A. \[\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin C}}\,.\]
B. \[\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}}\,.\]
C. \[\frac{a}{{\sin A}} = \frac{c}{{\sin C}}\,.\]
D. \[\frac{a}{{\sin A}} = 2R\,.\]
Lời giải
Chọn A
Định lí hàm số sin: \(\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R\).
Câu 2/38
A. \[x = 2023\].
B. \[x = - 23\].
C. \[x = 2\].
D. \[x = 0\].
Lời giải
Chọn A
Thay \[x = 2023\], ta được \[P\left( {2023} \right) = 2.2023 - 5 = 4041 > 0\] (đúng).
Lời giải
Chọn A

Gọi x là số học sinh giỏi môn Toán,
Ta có phương trình \(x + 50 + \frac{x}{4} = 200 \Rightarrow x = 120\).
Câu 4/38
A. \[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos A\].
B. \[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B\].
C. \[{b^2} = {a^2} + {c^2} + 2ac\cos B\].
D. \[{b^2} = {a^2} + {c^2} - ac\cos B\].
Lời giải
Chọn B
Định lí hàm số cosin: \[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B\].
Câu 5/38
A. \(S = \frac{1}{2}ac\cos B\,.\)
B. \(S = \frac{1}{2}ac\sin B\,.\)
C. \(S = \frac{1}{2}ac\sin A\,.\)
D. \(S = \frac{1}{2}bc\cos A\,.\)
Lời giải
Chọn B
Diện tích tam giác \(ABC\)có thể tính bằng công thức: \(S = \frac{1}{2}ac\sin B\,.\)
Câu 6/38
\(\tan \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = \tan \alpha \).
\(\tan \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = - \tan \alpha \).
\(\tan \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = \cot \alpha \).
\(\tan \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = - \cot \alpha \).
Lời giải
Chọn B
Ta có \(\tan \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = - \tan \alpha \).
Câu 7/38
A. \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).
B. \(2\sqrt 2 \).
C. 1.
D. \(\sqrt 2 \).
Lời giải
Chọn D
Ta có \(\sin 45^\circ = \cos 45^\circ = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\) nên \(\cos {45^{\rm{o}}} + \sin {45^{\rm{o}}} = \frac{{\sqrt 2 }}{2} + \frac{{\sqrt 2 }}{2} = \sqrt 2 \).
Câu 8/38
A. \[A \cup B = \left\{ { - 1;0} \right\}\].
B. \[A \cup B = \left\{ { - 1;0;1;2;3;6;9} \right\}\].
C. \[A \cup B = \left\{ {1;2} \right\}\].
D. \[A \cup B = \left\{ {3;6;9} \right\}\].
Lời giải
Chọn B
Ta có \[A \cup B = \left\{ { - 1;0;1;2;3;6;9} \right\}\].
Câu 9/38
A. \(\left( {3;1} \right)\).
B. \(\left( { - 3; - 1} \right)\).
C. \(\left( { - 1;4} \right)\).
D. \(\left( {9; - 1} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/38
A. \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y > 0\\x + 3y + 2 > 0\end{array} \right.\].
B. \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y + 2 < 0\end{array} \right.\].
C. \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y > 0\\x + 3y + 2 < 0\end{array} \right.\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/38
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x + y > 0\\x - \frac{3}{y} \le 2\end{array} \right.\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 7\\2x + y = 3\end{array} \right.\).
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x + y > 0\\{2^2}x - 3y \le 1\end{array} \right.\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/38
A. \(x + 3y - 6 \le 0\).
B. \(2x - y + 5 > 0\).
C. \(2x + 3y - 6 \ge 0\).
D. \(3x + 2y - 7 \le 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/38
\[A \cap B = \{ x|x \notin A\]và \[x \in B\} .\]
\[A \cap B = \{ x|x \in A\]và \[x \in B\} .\]
\[A \cap B = \{ x|x \in A\]và \[x \notin B\} .\]
\[A \cap B = \{ x|x \in A\]hoặc \[x \in B\} .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/38
A. \(x - 3{y^2} \ge 0\).
B. \((x - 1)(y + 3) < x + 2\).
C. \(2x + 3y \ge 4\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/38
A. \(A = \left\{ { - 1;0;1;2;3} \right\}\).
B. \(A = \left\{ {0;1;2;3} \right\}\).
C. \(A = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\).
D. \(A = \left\{ { - 1;0;1;2;3;4} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/38
\(\left\{ x \right\}\).
\(\emptyset \).
\(\left\{ {a;b;c} \right\}\).
\(\left\{ {2\,;\,3\,} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} \ge 0\).
\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} \ge 0\).
\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} \le 0\).
\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} \le 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

