Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
2612 người thi tuần này 4.6 5.3 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(y = {x^2}\).
B. \(y = - {x^2}\).
C. \(y = 2x\).
D. \(y = - 2x\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Dựa vào bảng giá trị của hàm số ta thấy đây là bảng giá trị của hàm số \(y = {x^2}\).
Câu 2/21
A. \(x = \frac{1}{6}\).
B. \(x = - \frac{1}{6}\).
C. \(x = \frac{1}{3}\).
D. \(x = - \frac{1}{3}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Trục đối xứng của đồ thị hàm số \(y = 3{x^2} + x - 5\) là đường thẳng \(x = - \frac{b}{{2a}} = - \frac{1}{6}\).
Câu 3/21
A. \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
B. \(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
C. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
D. \(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Tam thức có \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta = 0\end{array} \right.\) nên \(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
Câu 4/21
A. \(x = 4\).
B. \(x = 2\).
C. \(x = 1\).
D. \(x = 3\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thay lần lượt các giá trị của \(x\) vào phương trình ta thấy \(x = 2\) là nghiệm của phương trình.
Câu 5/21
A. \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( { - 5;7} \right)\).
B. \(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {5;3} \right)\).
C. \(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {3; - 5} \right)\).
D. \(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {3;7} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Đường thẳng \(3x - 5y + 7 = 0\) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {3; - 5} \right)\).
Câu 6/21
A. Trùng nhau.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Vuông góc với nhau.
D. Song song.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1; - 2} \right);\overrightarrow {{n_2}} = \left( { - 3;6} \right)\) lần lượt là vectơ pháp tuyến của \({d_1};{d_2}\).
Ta có \(\overrightarrow {{n_2}} = - 3\overrightarrow {{n_1}} \) do đó \(\overrightarrow {{n_1}} ;\overrightarrow {{n_2}} \) cùng phương.
Lại có \(A\left( {1;1} \right) \in {d_1}\) nhưng không thuộc \({d_2}\). Do đó \({d_1}//{d_2}\).
Câu 7/21
A. \(I\left( { - 3;4} \right),R = 7\).
B. \(I\left( {3; - 4} \right),R = 7\).
C. \(I\left( {3; - 4} \right),R = 49\).
D. \(I\left( { - 3;4} \right),R = 49\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Đường tròn \(\left( C \right)\) có \(I\left( { - 3;4} \right),R = 7\).
Câu 8/21
A. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
B. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
C. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 0\).
D. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Phương trình chính tắc của elip là \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n + k} \right)!}}\).
B. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n + k} \right)!}}\).
C. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}}\).
D. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. \(2x + 3y + 8 = 0\).
B. \(2x + 3y - 8 = 0\).
C. \(3x - 2y - 1 = 0\).
D. \(3x - 2y + 1 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. \(90^\circ \).
B. \(45^\circ \).
C. \(60^\circ \).
D. \(0^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
