Miền nghiệm của hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}2x + y < 0\\x - y > 1\end{array} \right.\] chứa điểm nào sau đây?
A. \(P\left( {5\,\,;\,\,2} \right)\).
B. \(Q\left( {0\,\,;\,\, - 2} \right)\).
C. \(M\left( {3\,\,;\,\,4} \right)\).
D. \(N\left( {3\,\,;\,\,2} \right)\).
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn B
Thay \(x = 5;y = 2\) vào hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y < 0}\\{x - y > 1}\end{array}} \right.\) ta được
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2.5 + 2 < 0{\rm{ (vl) }}}\\{5 - 2 > 1}\end{array}} \right.\)
Vậy \(P(5;2)\) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình
Thay \(x = 0;y = - 2\) vào hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y < 0}\\{x - y > 1}\end{array}} \right.\) ta được
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{r}}{2.0 - 2 < 0}\\{0 - ( - 2) > 1}\end{array}\quad } \right.\)(luôn đúng)
Vậy \(Q(0; - 2)\) thuộc miền nghiệm
Thay \[x = 3;y = 4\] vào hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y < 0}\\{x - y > 1}\end{array}} \right.\) ta được
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2.3 + 4 < 0}\\{3 - 4 > 1}\end{array}} \right.\quad \](vô lý
Vậy \(M\left( {3\,\,;\,\,4} \right)\) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình
Thay \[x = 3;y = 2\] vào hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y < 0}\\{x - y > 1}\end{array}} \right.\) ta được
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2.3 + 2 < 0}\\{3 - 2 > 1}\end{array}} \right.\] (vô lý)
Vậy \(N\left( {3\,\,;\,\,2} \right)\) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(\left( {2; + \infty } \right)\).
B. \(\left( { - \infty ;2} \right]\).
C. \(\left( { - \infty ; - 2} \right]\).
D. \(\left[ {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Chọn B
Câu 2
A. \({A_1} = \left\{ {1;5} \right\}\).
B. \({A_2} = \left\{ {1;4} \right\}\).
C. \({A_3} = \left\{ { - 1;2;3} \right\}\).
D. \({A_4} = \left\{ { - 2;4} \right\}\).
Lời giải
Chọn B
Câu 3
A. \(26\).
B. \(8\).
C. \(34\).
D. \(12\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[A\backslash B\].
B. \[A \cap B\].
C. \[B\backslash A\].
D. \[A \cup B\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \[4\,cm\].
B. \[6\,cm\].
C. \[2\,cm\].
D. \[8\,cm\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(A = \left\{ {1,2,3,5} \right\}\).
B. \(\left\{ {1;3;6;9} \right\}.\)
C. \(\left\{ {6;9} \right\}.\)
D. \(\emptyset .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
