khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/06/2026 22 Lưu

Phần không gạch chéo trong hình vẽ dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

Phần không gạch chéo trong hình vẽ dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?
 (ảnh 1)

A. \(3x - 2y \le 6.\)

B. \(3x + 2y \le 6.\)

C. \(3x + 2y \ge 6.\)

D. \(3x - 2y \ge 6.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Gọi \(\left( d \right):y = ax + b\) với \(a,b \in \mathbb{R}\).

Ta có đường thẳng \(\left( d \right)\) đi qua hai điểm \(\left( {0;3} \right)\) và \(\left( {2;0} \right)\) nên \(\left\{ \begin{array}{l}b = 3\\a = - \frac{3}{2}\end{array} \right.\)

\(\left( d \right):3x + 2y = 6\)

Thay tọa độ của \(O\) vào đường thẳng \(\left( d \right)\) ta có \(0 < 6\). Do phần không gạch chéo là nửa mặt phẳng không chứa điểm \(O\) (kể cả bờ) nên bất phương trình thỏa yêu cầu là \(3x + 2y \ge 6.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. P¯:"x,x2+4x+50".

B. P¯:"x,x2+4x+5<0".

C. P¯:"x,x2+4x+5<0".

D. P¯:"x,x2+4x+50".

Lời giải

Chọn D

Phủ định của mệnh đề P là P¯:"x,x2+4x+50".

Câu 2

A. \(E = \left\{ { - 5;1;3} \right\}\).

B. \(E = \left\{ {1;3;5} \right\}\).

C. \(E = \left\{ { - 3; - 1;5} \right\}\).

D. \(E = \left\{ { - 5; - 3; - 1} \right\}\).

Lời giải

Chọn B

\(\begin{array}{l}\left( {x - 5} \right)\left( {{x^2} - 4x + 3} \right) = 0\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x - 5 = 0\\{x^2} - 4x + 3 = 0\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 5 \in \mathbb{Z}\\x = 1 \in \mathbb{Z}\\x = 3 \in \mathbb{Z}\end{array} \right.\end{array}\)

Do đó \(E = \left\{ {1;3;5} \right\}\)

Câu 3

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y > 1\\2x + y < 3\end{array} \right.\).

B. \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + y \ge 2\\x - y < 1\end{array} \right.\).

C. \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y > 1\\x + {y^3} < 2\end{array} \right.\).

D. \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + {y^2} > 1\\x + y < 0\end{array} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[A \cap B = \left\{ 1 \right\}.\]

B. \[A \cap B = \left\{ { - 1;0;3} \right\}.\]

C. \[A \cap B = \left\{ {2;4} \right\}.\]

D. \[A \cap B = \left\{ { - 1;0;1;2;3;4} \right\}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(P\left( {5\,\,;\,\,2} \right)\).

B. \(Q\left( {0\,\,;\,\, - 2} \right)\).

C. \(M\left( {3\,\,;\,\,4} \right)\).

D. \(N\left( {3\,\,;\,\,2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\left( { - 2;1} \right)\].
B. \[\left( {3; - 7} \right)\].
C. \[\left( {0;1} \right)\].
D. \[\left( {0;0} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\tan \alpha < 0.\)

B. \(\cot \alpha > 0.\)

C. \(\sin \alpha < 0.\)

D. \(\cos \alpha > 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP