Phần không gạch chéo trong hình vẽ dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

A. \(3x - 2y \le 6.\)
B. \(3x + 2y \le 6.\)
C. \(3x + 2y \ge 6.\)
D. \(3x - 2y \ge 6.\)
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn C
Gọi \(\left( d \right):y = ax + b\) với \(a,b \in \mathbb{R}\).
Ta có đường thẳng \(\left( d \right)\) đi qua hai điểm \(\left( {0;3} \right)\) và \(\left( {2;0} \right)\) nên \(\left\{ \begin{array}{l}b = 3\\a = - \frac{3}{2}\end{array} \right.\)
\(\left( d \right):3x + 2y = 6\)
Thay tọa độ của \(O\) vào đường thẳng \(\left( d \right)\) ta có \(0 < 6\). Do phần không gạch chéo là nửa mặt phẳng không chứa điểm \(O\) (kể cả bờ) nên bất phương trình thỏa yêu cầu là \(3x + 2y \ge 6.\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Chọn D
Phủ định của mệnh đề P là
Câu 2
A. \(E = \left\{ { - 5;1;3} \right\}\).
B. \(E = \left\{ {1;3;5} \right\}\).
C. \(E = \left\{ { - 3; - 1;5} \right\}\).
D. \(E = \left\{ { - 5; - 3; - 1} \right\}\).
Lời giải
Chọn B
\(\begin{array}{l}\left( {x - 5} \right)\left( {{x^2} - 4x + 3} \right) = 0\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x - 5 = 0\\{x^2} - 4x + 3 = 0\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 5 \in \mathbb{Z}\\x = 1 \in \mathbb{Z}\\x = 3 \in \mathbb{Z}\end{array} \right.\end{array}\)
Do đó \(E = \left\{ {1;3;5} \right\}\)
Câu 3
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y > 1\\2x + y < 3\end{array} \right.\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + y \ge 2\\x - y < 1\end{array} \right.\).
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y > 1\\x + {y^3} < 2\end{array} \right.\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[A \cap B = \left\{ 1 \right\}.\]
B. \[A \cap B = \left\{ { - 1;0;3} \right\}.\]
C. \[A \cap B = \left\{ {2;4} \right\}.\]
D. \[A \cap B = \left\{ { - 1;0;1;2;3;4} \right\}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(P\left( {5\,\,;\,\,2} \right)\).
B. \(Q\left( {0\,\,;\,\, - 2} \right)\).
C. \(M\left( {3\,\,;\,\,4} \right)\).
D. \(N\left( {3\,\,;\,\,2} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\tan \alpha < 0.\)
B. \(\cot \alpha > 0.\)
C. \(\sin \alpha < 0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
bằng cách liệt kê phần tử.