Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) - Đề 1
17 người thi tuần này 4.6 43 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Phương trình quy về phương trình bậc hai (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Phương trình quy về phương trình bậc hai (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \({x^2} + {y^2} - 4x + 2y + 7 = 0\).
B. \({x^2} + {y^2} - x + y + 4 = 0\).
Lời giải
Ta có:
\({x^2} + {y^2} - 4x + 2y + 7 = 0\) có \({a^2} + {b^2} - c = - 2 < 0\).
\({x^2} + {y^2} - x + y + 4 = 0\) có \({a^2} + {b^2} - c = - \frac{7}{2} < 0\).
\({x^2} + {y^2} - 6x + y + 11 = 0\) có \({a^2} + {b^2} - c = - \frac{3}{2} < 0\).
\({x^2} + {y^2} - 4x + 2y - 5 = 0\) có \({a^2} + {b^2} - c = 10 > 0\).
Vậy phương trình \({x^2} + {y^2} - 4x + 2y - 5 = 0\) là phương trình đường tròn.
Câu 2
A. \(I\left( {1;0} \right);\,\,R = 2\sqrt 2 \).
B. \(I\left( {0;1} \right);\,\,R = 2\sqrt 2 \).
Lời giải
Đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} = 8\) có tâm \(I\left( { - 1;0} \right)\) và bán kính \(R = 2\sqrt 2 \).
Câu 3
A. \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 4\)
B. \({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 2\).
Lời giải
Phương trình của đường tròn tâm \(I\left( { - 3;4} \right)\), có bán kính \(R = 2\)là:
\({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 4\)\( \Leftrightarrow {\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} - 4 = 0\).
Câu 4
Lời giải
Thay \(x = 2,y = 2\) vào phương trình đường tròn ta thấy thỏa mãn.
Câu 5
Lời giải
Đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 4x - 6y - 3 = 0\) có \(a = - 2;\,b = 3;\,c = - 3\).
Ta có: \({a^2} + {b^2} - c = {\left( { - 2} \right)^2} + {3^2} - \left( { - 3} \right) = 16\).
Do đó đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( { - 2;3} \right)\) và bán kính \(R = \sqrt {16} = 4\).
Câu 6
A. \(1 < m < 2\).
B. \( - 2 \le m \le 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 9 = 0\).
B. \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 4y - 1 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \({x^2} + {y^2} - 2x - 4y - 20 = 0\).
B. \({x^2} + {y^2} + 2x + 4y + 20 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) Phương trình đường tròn có tâm \(I( - 2; - 5)\) và có bán kính là \(R = 8\) là \({(x + 2)^2} + {(y + 5)^2} = 64\)
b) Phương trình đường tròn có tâm \(I( - 1;3)\) và tiếp xúc với đường thẳng \(\Delta :x + 2y + 5 = 0\) là \({(x + 1)^2} + {(y - 3)^2} = 30\)
c) Phương trình đường tròn có tâm \(I( - 3;2)\) và đi qua điểm \(A( - 4;1)\) là \({(x + 3)^2} + {(y - 2)^2} = 20\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) Tâm của đường tròn \((C)\) là \(I\left( {7; - \frac{4}{3}} \right)\)
b) Điểm \(O\left( {0;0} \right)\) nằm bên trong đường tròn \((C)\)
c) Đường kính của đường tròn \((C)\) bằng \(65\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) Điểm \(A\) thuộc đường tròn
b) Điểm \(B\) nằm trong đường tròn
c) \(x = 1\) phương trình tiếp tuyến của \((C)\) tại điểm \(A\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
a) Điểm \(A \in (C)\)
b) Đường kính của đường tròn \((C)\) bằng \(\sqrt {10} \)
c) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn \((C)\) tại điểm \(A(4;1)\) có vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = (3;1)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.