Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 3
14 người thi tuần này 4.6 43 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Phương trình quy về phương trình bậc hai (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Phương trình quy về phương trình bậc hai (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(I\left( {1; - 3\,} \right)\) và \(R = 3\).
B. \(I\left( {2; - 6\,} \right)\) và \(R = \sqrt {39} \).
Lời giải
Ta có:\({x^2} + {y^2} - 2x + 6y + 1 = 0 \Leftrightarrow {\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 9\).
Đường tròn đã cho có tâm \(I\left( {1; - 3} \right)\) và bán kính \(R = \sqrt 9 = 3\).Câu 2
A. \[{x^2} + {y^2} - 4xy + 2x + 8y - 3 = 0\].
B. \[{x^2} + 2{y^2} - 4x + 5y - 1 = 0\].
Lời giải
Chọn D
Phương án A: có tích \[xy\] nên không phải là phương trình đường tròn.
Phương án B: có hệ số bậc hai không bằng nhau nên không phải là phương trình đường tròn.
Phương án C: ta có \[{x^2} + {y^2} - 14x + 2y + 2018 = 0 \Leftrightarrow {\left( {x - 7} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + 1968 = 0\] không tồn tại \[x,y\] nên cũng không phải phương trình đường tròn.
Còn lại, chọn D
Câu 3
Trong mặt phẳng \(Oxy\), đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 4x + 6y - 12 = 0\) có tâm là.
Lời giải
Chọn A
Ta có phương trình đường tròn là: \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 25\).
Vậy tâm đường tròn là: \(I\left( { - 2; - 3} \right)\).
Câu 4
A. Tâm \(I\left( { - 1;2} \right),\) bán kính \(R = 3\).
B. Tâm \(I\left( { - 1;2} \right),\) bán kính \(R = 9\).
Lời giải
Câu 5
A. \(1 < m < 2.\)
B. \(m < - 2\) hoặc \(m > - 1\).
Lời giải
Ta có \({x^2} + {y^2} - 2\left( {m + 2} \right)x + 4my + 19m - 6 = 0{\rm{ }}\left( 1 \right)\)
\( \Rightarrow a = m + 2;b = - 2m;c = 19m - 6.\)
Phương trình \(\left( 1 \right)\) là phương trình đường tròn \( \Leftrightarrow {a^2} + {b^2} - c > 0\)
\( \Leftrightarrow 5{m^2} - 15m + 10 > 0 \Leftrightarrow m < 1\) hoặc \(m > 2\).
Câu 6
A. \(2{x^2} + {y^2} - 6x - 6y - 8 = 0\).
B. \({x^2} + 2{y^2} - 4x - 8y - 12 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \({\left( {x - 7} \right)^2} + {\left( {y - 7} \right)^2} = 102\).
B. \({\left( {x + 7} \right)^2} + {\left( {y + 7} \right)^2} = 164\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(\left( {\sqrt 2 \,;\,\sqrt 2 } \right)\) và \(\left( {\sqrt 2 \,;\, - \sqrt 2 } \right)\).
B. \(\left( {0\,;\,2} \right)\) và \(\left( {0\,;\, - 2} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) \((C)\) có tâm \(J(2; - 3)\) và bán kính \(R = 4\), khi đó \((C)\) là: \({(x - 2)^2} + {(y + 3)^2} = 16\).
b) \((C)\) có tâm \(K( - 2;1)\) và đi qua \(A(3;2)\), khi đó \((C)\) là: \({(x + 2)^2} + {(y - 1)^2} = 26\).
c) \((C)\) có đường kính \(PQ\) với \(P(1; - 1),Q(5;3)\), khi đó \((C)\) là: \({(x - 3)^2} + {(y - 1)^2} = 4\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Đường tròn \((C)\) đi qua hai điểm \(A(1;2),B(3;4)\) và tiếp xúc \(\Delta :3x + y - 3 = 0\). Khi đó:
Đường tròn \((C)\) đi qua hai điểm \(A(1;2),B(3;4)\) và tiếp xúc \(\Delta :3x + y - 3 = 0\). Khi đó:
a) Có hai đường tròn \((C)\) thỏa mãn
b) Tổng đường kính của các đường tròn \((C)\) bằng: \(2\sqrt {10} \)
c) Điểm \(M\left( {3;2} \right)\) nằm bên trong các đường tròn \((C)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) Đường kính của đường tròn \((C)\) bằng \(\sqrt {26} \)
b) Hoành độ của tâm đường tròn \((C)\) bằng \( - \frac{5}{2}\)
c) Đường tròn \((C)\) đi qua điểm \(N\left( {3;0} \right)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
a) \((C)\) có bán kính \(R = 3\).
b) Gọi \(I\) là tâm của đường tròn \((C)\), khi đó \(IA = 2\sqrt 2 \)
c) Có hai đường thẳng \(\Delta \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.