Câu hỏi:

01/03/2026 25 Lưu

Cho họ đường tròn \(\left( {{C_m}} \right):{x^2} + {y^2} + 4mx + 2(m + 1)y - 1 = 0\).

Biết rằng khi \(m\) thay đổi thì \(\left( {{C_m}} \right)\) luôn qua hai điểm cố định. Tìm tọa độ hai điểm đó.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

\((1; - 2),\left( { - \frac{1}{5};\frac{2}{5}} \right)\)

Giả sử \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là điểm cố định mà \(\left( {{C_m}} \right)\) luôn đi qua với mọi \(m\).

Ta có: \(x_0^2 + y_0^2 + 4m{x_0} + 2(m + 1){y_0} - 1 = 0,\forall m \in \mathbb{R}\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow 4m{x_0} + 2m{y_0} + x_0^2 + y_0^2 + 2{y_0} - 1 = 0,\forall m \in \mathbb{R}\\ \Leftrightarrow \left( {4{x_0} + 2{y_0}} \right)m + x_0^2 + y_0^2 + 2{y_0} - 1 = 0,\forall m \in \mathbb{R}\\ \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4{x_0} + 2{y_0} = 0}\\{x_0^2 + y_0^2 + 2{y_0} - 1 = 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{y_0} =  - 2{x_0}}\\{x_0^2 + {{\left( { - 2{x_0}} \right)}^2} + 2\left( { - 2{x_0}} \right) - 1 = 0}\end{array}} \right.} \right.\end{array}\)\(\)

\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{y_0} =  - 2{x_0}}\\{5x_0^2 - 4{x_0} - 1 = 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x_0} = 1}\\{{y_0} =  - 2}\end{array} \vee \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x_0} =  - \frac{1}{5}}\\{{y_0} = \frac{2}{5}}\end{array}.} \right.} \right.} \right.\)

Vậy với mọi số thực \(m\) thì \(\left( {{C_m}} \right)\) luôn đi qua hai điểm \((1; - 2),\left( { - \frac{1}{5};\frac{2}{5}} \right)\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Đường kính của đường tròn \((C)\) bằng \(\sqrt {26} \)

Đúng
Sai

b) Hoành độ của tâm đường tròn \((C)\) bằng \( - \frac{5}{2}\)

Đúng
Sai

c) Đường tròn \((C)\) đi qua điểm \(N\left( {3;0} \right)\)

Đúng
Sai
d) Gọi \(I\) là tâm của đường tròn \(\left( C \right)\) khi đó độ dài đoạn \(IO = 5\sqrt 2 \)
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

d) Sai

Gọi tâm đường tròn là \(I(a;b)\). Theo giả thiết \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{A{I^2} = B{I^2}}\\{A{I^2} = C{I^2}}\end{array}} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{{(a - 2)}^2} + {b^2} = {a^2} + {{(b + 3)}^2}}\\{{{(a - 2)}^2} + {b^2} = {{(a - 5)}^2} + {{(b + 3)}^2}}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4a + 6b =  - 5}\\{6a - 6b = 30}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = \frac{5}{2}}\\{b =  - \frac{5}{2}}\end{array}} \right.} \right.} \right.\)

Bán kính đường tròn là \(R = \sqrt {{{\left( {\frac{5}{2} - 2} \right)}^2} + {{\left( { - \frac{5}{2}} \right)}^2}}  = \sqrt {\frac{{13}}{2}} \).

Vậy phương trình đường tròn \((C):{\left( {x - \frac{5}{2}} \right)^2} + {\left( {y + \frac{5}{2}} \right)^2} = \frac{{13}}{2}\).

Câu 2

a) Có hai đường tròn \((C)\) thỏa mãn

Đúng
Sai

b) Tổng đường kính của các đường tròn \((C)\) bằng: \(2\sqrt {10} \)

Đúng
Sai

c) Điểm \(M\left( {3;2} \right)\) nằm bên trong các đường tròn \((C)\)

Đúng
Sai
d) Điểm \(N\left( {1;0} \right)\) nằm trên ít nhất một đường tròn \((C)\)
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

d) Đúng

 

Gọi tâm đường tròn là \(I(a;b)\), ta có: \(d(I,\Delta ) = \frac{{|3a + b - 3|}}{{\sqrt {10} }}\).

Theo giả thiết \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{I{A^2} = I{B^2}}\\{I{A^2} = {{(d(I,\Delta ))}^2}}\end{array}} \right.\)

(a1)2+(b2)2=(a3)2+(b4)2(a1)2+(b2)2=(3a+b3)210a+b=51a22a+9b234b+416ab=02

Thay (1) vào \((2):{(5 - b)^2} - 2(5 - b) + 9{b^2} - 34b + 41 - 6(5 - b)b = 0\)

\( \Leftrightarrow 4{b^2} - 18b + 14 = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{b = 1}&{ \Rightarrow a = 4 \Rightarrow R = \sqrt {10} }\\{b = \frac{7}{2}}&{ \Rightarrow a = \frac{3}{2} \Rightarrow R = \frac{{\sqrt {10} }}{2}}\end{array}.} \right.\)

Vậy có hai đường tròn thỏa mãn: \({\left( {x - \frac{7}{2}} \right)^2} + {\left( {y - \frac{3}{2}} \right)^2} = \frac{5}{2}\) và \({(x - 4)^2} + {(y - 1)^2} = 10\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(1 < m < 2.\)                                                                

B. \(m <  - 2\) hoặc \(m >  - 1\).

C. \(m <  - 2\) hoặc \(m > 1\).                 
D. \(m < 1\) hoặc \(m > 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Tâm \(I\left( { - 1;2} \right),\) bán kính \(R = 3\).                                      

B. Tâm \(I\left( { - 1;2} \right),\) bán kính \(R = 9\).

C. Tâm \(I\left( {1; - 2} \right),\) bán kính \(R = 3\).                                         
D. Tâm \(I\left( {1; - 2} \right),\) bán kính \(R = 9\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP