Đề kiểm tra Nhị thức Newton (có lời giải) - Đề 2
4 người thi tuần này 4.6 15 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 3
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 2
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Cách 1:
Ta có
\(\begin{array}{l}{\left( {1 - 7x} \right)^4} = {\left( {7x - 1} \right)^4} = C_4^0{\left( {7x} \right)^4} - C_4^1{\left( {7x} \right)^3} + C_4^2{\left( {7x} \right)^2} - C_4^3{\left( {7x} \right)^1} + C_4^4\\ = {1.7^4}.{x^4} - {4.7^3}.{x^3} + {6.7^2}.{x^2} - 4.7.x + 1\\ = 2401{x^4} - 1372{x^3} + 294{x^2} - 28x + 1.\end{array}\)
Tổng các hệ số trong khai triển là:\(S = {2401.1^4} - {1372.1^3} + {294.1^2} - 28.1 + 1 = 1296.\)
Cách 2:
Thế \(x = 1\)\( \Rightarrow S = {\left( {1 - 7.1} \right)^4} = {6^4} = 1296\).
Câu 2
Lời giải
Câu 3
Lời giải
Ta có \(P\left( x \right) = {(2x + 3)^4} = C_4^0{\left( {2x} \right)^4} + C_4^1{\left( {2x} \right)^3}.3 + C_4^2{\left( {2x} \right)^2}{.3^2} + C_4^3{\left( {2x} \right)^1}{.3^3} + C_4^4{.3^4}\)
\[ = 16{x^4} + 96{x^3} + 216{x^2} + 216x + 81\].
Vậy \({a_2} + {a_3} = 96 + 216 = 312\).
Câu 4
Lời giải
Câu 5
Lời giải
Ta có:
\({\left( {2{x^2} - 3} \right)^5} = C_5^0{\left( {2{x^2}} \right)^5} - C_5^1{\left( {2{x^2}} \right)^4}{\left( 3 \right)^1} + C_5^2{\left( {2{x^2}} \right)^3}{\left( 3 \right)^2} - C_5^3{\left( {2{x^2}} \right)^2}{\left( 3 \right)^3} + C_5^4{\left( {2{x^2}} \right)^1}{\left( 3 \right)^4} - C_5^5{\left( 3 \right)^5}\)
Số hạng chứa \({x^6}\) trong khai triển trên là \(a = C_5^2{\left( {2{x^2}} \right)^3}{.3^2} = 720.{x^6}\).
Vậy số hạng chứa \({x^7}\) khi khai triển đa thức \(P\left( x \right)\) là \(22x.\,a = 15840{x^7}\).
Câu 6
A. \[243{x^{15}} + 810{x^{12}} + 1080{x^9} + 720{x^6} + 240{x^3} + 32\].
B. \[32{x^{15}} - 240{x^{12}} + 720{x^9} - 1080{x^6} + 810{x^3} - 243\].
C. \[243{x^{15}} - 810{x^{12}} + 1080{x^9} - 720{x^6} + 240{x^3} - 32\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Hệ số của số hạng chứa \({x^3}{y^2}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {x + 2y} \right)^5}\)bằng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(5\sqrt 3 \).
b) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \( - 30\sqrt 3 \).
c) Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(30\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) Số hạng có chứa \({x^2}{y^2}\) là \( - 10{x^2}{y^2}\)
b) Hệ số của \({x^4}{y^4}\) trong khai triển là \( - 5\).
c) Hệ số của \({x^3}{y^3}\) trong khai triển là \(10\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(C_6^2\)
b) Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(C_6^3\)
c) Hệ số của \({x^5}\) trong khai triển là \( - C_6^5\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
a) \({a_3} = \frac{5}{2}\)
b) \({a_5} = - \frac{1}{{32}}\)
c) Hệ số lớn nhất trong tất cả hệ số là \(\frac{5}{2}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.