Câu hỏi:

05/03/2026 6 Lưu

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai đường thẳng chéo nhau là \({{\rm{\Delta }}_1}\)\({{\rm{\Delta }}_2}\) lần lượt có phương trình: \({{\rm{\Delta }}_1}:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 3}}{{ - 1}} = \frac{{z - 2}}{2};\,\,{{\rm{\Delta }}_2}:\frac{x}{3} = \frac{y}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{3}\). Gọi \({\rm{\Delta }}\) là đường vuông góc chung của \({{\rm{\Delta }}_1}\)\({{\rm{\Delta }}_2}\). Phương trình đường thẳng \({\rm{\Delta }}\)    

A. \({\rm{\Delta }}:\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 2}}{{ - 3}} = \frac{{z + 1}}{{ - 2}}\). 
B. \({\rm{\Delta }}:\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y + 1}}{3} = \frac{{z + 3}}{2}\).    
C. \({\rm{\Delta }}:\frac{{x - 3}}{{ - 1}} = \frac{{y + 1}}{3} = \frac{{z - 2}}{2}\). 
D. \({\rm{\Delta }}:\frac{x}{{ - 1}} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{{z + 2}}{2}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \(\overrightarrow {{u_{{{\rm{\Delta }}_1}}}}  = \left( {1; - 1;2} \right);\overrightarrow {{u_{{{\rm{\Delta }}_2}}}}  = \left( {3; - 1;3} \right)\).

Gọi \({M_1} \in {\Delta _1} \cap \Delta  \Rightarrow {M_1}\left( {1 + t;3 - t;2 + 2t} \right)\); \({M_2} \in {\Delta _2} \cap \Delta  \Rightarrow {M_2}\left( {3t'; - t'; - 1 + 3t'} \right)\).

Khi đó \(\overrightarrow {{M_1}{M_2}}  = \left( {3t' - 1 - t; - t' - 3 + t; - 3 + 3t' - 2t} \right)\).

Khi đó ta có \(\left\{ \begin{array}{l}\overrightarrow {{M_1}{M_2}}  \bot \overrightarrow {{u_{{\Delta _1}}}} \\\overrightarrow {{M_1}{M_2}}  \bot \overrightarrow {{u_{{\Delta _2}}}} \end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\overrightarrow {{M_1}{M_2}}  \cdot \overrightarrow {{u_{{\Delta _1}}}}  = 0\\\overrightarrow {{M_1}{M_2}}  \cdot \overrightarrow {{u_{{\Delta _2}}}}  = 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}3t' - 1 - t + t' + 3 - t + 2\left( { - 3 + 3t' - 2t} \right) = 0\\3\left( {3t' - 1 - t} \right) + t' + 3 - t + 3\left( { - 3 + 3t' - 2t} \right) = 0\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}10t' - 6t = 4\\19t' - 10t = 9\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}t = 1\\t' = 1\end{array} \right.\).

Suy ra \({M_2}\left( {3; - 1;2} \right)\) và \(\overrightarrow {{M_1}{M_2}}  = \left( {1; - 3; - 2} \right) =  - \left( { - 1;3;2} \right)\).

Khi đó đường thẳng \(\Delta \) đi qua \({M_2}\left( {3; - 1;2} \right)\) và nhận \(\overrightarrow u  = \left( { - 1;3;2} \right)\) làm vectơ chỉ phương có phương trình là \({\rm{\Delta }}:\frac{{x - 3}}{{ - 1}} = \frac{{y + 1}}{3} = \frac{{z - 2}}{2}\). Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 27.                   
B. 25.                   
C. 26.                           
D. Vô số.

Lời giải

Điều kiện: \(x >  - 25\).

Ta có: \(\left( {{3^{{x^2}}} - {9^x}} \right)\left[ {{\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}\left( {x + 25} \right) - 3} \right] \le 0\)

Trường hợp 1: \({3^{{x^2}}} - {9^x} \ge 0\) và \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}\left( {x + 25} \right) - 3 \le 0\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{3^{{x^2}}} - {9^x} \ge 0\\{\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}\left( {x + 25} \right) - 3 \le 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{3^{{x^2}}} \ge {3^{2x}}\\x + 25 \le {3^3}\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x^2} \ge 2x\\x \le 2\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}x \le 0\\x \ge 2\end{array} \right.\\x \le 2\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x \le 0\\x = 2\end{array} \right.\).

Mà \(x >  - 25\) nên \(\left[ \begin{array}{l} - 25 < x \le 0\\x = 2\end{array} \right.\).

Trường hợp 2: \({3^{{x^2}}} - {9^x} \le 0\) và \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}\left( {x + 25} \right) - 3 \ge 0\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{3^{{x^2}}} - {9^x} \le 0\\{\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}\left( {x + 25} \right) - 3 \ge 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{3^{{x^2}}} \le {3^{2x}}\\x + 25 \ge {3^3}\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x^2} \le 2x\\x \ge 2\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}0 \le x \le 2\\x \ge 2\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow x = 2\).

Tóm lại, có 26 giá trị nguyên của \(x\) thỏa mãn bất phương trình đã cho. Chọn C.

Lời giải

Gọi \(M\) là trung điểm (ảnh 1)

Gọi \(M\) là trung điểm của \(B'C'\).

Do tam giác \(ABC\) cân tại \(A\) và lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) là lăng trụ đứng nên \(A'M \bot B'C'\) và \(AM \bot B'C\).

Vậy \(\left[ {A,B'C',A'} \right] = \widehat {A'MA} = 30^\circ \).

Xét tam giác \(A'C'B'\) có \(A'C' = A'B' = 3\) và \(\widehat {B'A'C'} = 120^\circ \) nên \(A'M = 1,5\).

Xét tam giác \(AA'M\) vuông tại \(A'\) có \(AA' = A'M \cdot \tan 30^\circ  = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Do \(A'C\) cắt \(AC'\) tại trung điểm I nên ta có

\(d\left( {BC,\left( {AB'C'} \right)} \right) = d\left( {C,\left( {AB'C'} \right)} \right) = d\left( {A',\left( {AB'C'} \right)} \right) = A'H\).

Có \(\frac{1}{{A'{H^2}}} = \frac{1}{{A'{M^2}}} + \frac{1}{{A'{A^2}}} = \frac{{16}}{9} \Rightarrow A'H = \frac{3}{4}\).

Vậy \(d\left( {BC,\left( {AB'C'} \right)} \right) = \frac{3}{4}\). Chọn C.

Câu 3

A. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt {33} }}{{11}}\).                
B. \(V = \frac{{6{a^3}\sqrt {11} }}{{11}}\).                
C. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt {11} }}{{11}}\).                
D. \(V = \frac{{2{a^3}\sqrt {11} }}{{11}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. −1.                      

B. 1.                     
C. −3.                           
D. -7.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(a = {b^2}\).   
B. \(a = b\).          
C. \({a^3} = b\).                           
D. \({a^2} = b\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP