Task 1. Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
Task 1. Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
A. headaches
Quảng cáo
Trả lời:
B
Quy tắc phát âm đuôi “s/es”:
- /s/ sau âm vô thanh: /p, t, k, f, θ/.
- /z/ sau âm hữu thanh: /b, d, g, v, ð, m, n, ŋ, l, r/ và nguyên âm
- /ɪz/ sau âm: /s, z, ʃ, ʒ, tʃ, dʒ/ (thường -s, -sh, -ch, -x, -z, -ge).
A. headaches /ˈhed.eɪks/
B. rewards /rɪˈwɔːdz/
C. tourists /ˈtʊə.rɪsts/
D. clinics /ˈklɪn.ɪks/
Phương án B có -s phát âm là /z/, còn lại -s phát âm là /s/.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
A
A. documentation /ˌdɒk.jə.menˈteɪ.ʃən/
B. advancement /ədˈvɑːns.mənt/
C. development /dɪˈvel.əp.mənt/
D. advertisement /ədˈvɜː.tɪs.mənt/
Phương án A có phần gạch chân phát âm là /ment/, còn lại phát âm là / mənt/.
Câu 2
A. disease
Lời giải
C
A. disease /dɪˈziːz/
B. creature /ˈkriː.tʃər/
C. earth /ɜːθ/
D. release /rɪˈliːs/
Phương án C có phần gạch chân phát âm là /ɜː/, còn lại phát âm là /iː/.
Câu 3
A. fossil
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. threat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. brave
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.