Task 5. Look at the entry of some words in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO OR THREE words.
imagination /ɪmædʒɪˈneɪʃn/
noun
1. the ability to create pictures in your mind; the part of your mind that does this
o a vivid / fertile imagination
o I won’t tell you his reaction – I’ll leave that to your imagination.
o The new policies appear to have captured the imagination of the public.
o This is an image which persists in the popular imagination.
Task 5. Look at the entry of some words in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO OR THREE words.
imagination /ɪmædʒɪˈneɪʃn/
noun
1. the ability to create pictures in your mind; the part of your mind that does this
o a vivid / fertile imagination
o I won’t tell you his reaction – I’ll leave that to your imagination.
o The new policies appear to have captured the imagination of the public.
o This is an image which persists in the popular imagination.
My younger son has __________, so he often talks about imaginary friends.
Quảng cáo
Trả lời:
Xét các cụm từ đi với imagination:
- a vivid imagination: trí tưởng tượng sống động (có khả năng hình dung sự việc trong đầu một cách chi tiết và rõ ràng)
- a fertile imagination: trí tưởng tượng phong phú (có khả năng nghĩ ra nhiều ý tưởng mới mẻ và sáng tạo)
- leave that to your imagination: để bạn tự tưởng tượng
- capture the imagination: chiếm trọn tâm trí, khơi dậy trí tưởng tượng
- in the popular imagination: trong suy nghĩ của phần lớn mọi người
54. a vivid imagination / a fertile imagination
My younger son has _________________, so he often talks about imaginary friends.
Giải thích:
- Xét mệnh đề 1:
+ My younger son là chủ ngữ.
+ has là động từ.
" Từ cần điền là (cụm) danh từ đóng vai trò tân ngữ.
" Từ cần điền là a vivid imagination hoặc a fertile imagination.
Dịch:
My younger son has a vivid imagination / a fertile imagination, so he often talks about imaginary friends. (Con trai nhỏ hơn của tôi có trí tưởng tưởng sống động / trí tưởng tượng phong phú, vì vậy cậu bé thường kể về người bạn không có thực của mình.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The idea of living on Mars has long __________ of scientists.
captured the imagination
The idea of living on Mars has long _________________ of scientists.
Giải thích:
- The idea of living on Mars là chủ ngữ.
- has là động từ.
- long là một trạng từ, mang nghĩa “từ lâu”, và cũng là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.
" Từ cần điền là động từ phân từ hai.
" Từ cần điền là captured the imagination.
Dịch:
The idea of living on Mars has long captured the imagination of scientists. (Ý tưởng sống trên sao Hỏa từ lâu đã khơi dậy trí tưởng tượng của các nhà khoa học.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
discoverer
Christopher Columbus is said to be the _________________ of America. (discover)
Giải thích:
- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of, và bổ nghĩa cho chủ ngữ Christopher Colombus. " Từ cần điền phải là một danh từ chỉ người ở dạng số ít.
+ discovery (n): sự khám phá
+ discoverer (n): người khám phá
" Từ cần điền là discoverer.
Dịch:
Christopher Columbus is said to be the discoverer of America. (Christopher Columbus được cho là người khám phá ra Châu Mỹ.)
Câu 2
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
A. separating
Lời giải
A
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến
A. separating (v): chia rẽ, tách ra
B. supporting (v): ủng hộ, hỗ trợ
C. promoting (v): thúc đẩy, đẩy mạnh
D. encouraging (v): khuyến khích
" going hand in hand >< separating
Dịch:
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa của tiếng Anh không bao giờ ngừng song hành với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.