Task 5. Look at the entry of some words in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO OR THREE words.
effective /ɪˈfektɪv/
adjective
1. producing the result that is wanted or intended; producing a successful result
o Aspirin is a simple but highly effective treatment.
o an effective means / strategy / tool / method
o The system has proved less effective than hoped.
o effective against something drugs that are effective against cancer
effective /ɪˈfektɪv/
adjective
1. producing the result that is wanted or intended; producing a successful result
o Aspirin is a simple but highly effective treatment.
o an effective means / strategy / tool / method
o The system has proved less effective than hoped.
o effective against something drugs that are effective against cancer
The medicine is __________ bacterial infections.
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Xét các cụm từ đi với effective:
- highly effective: có hiệu quả cao
- an effective means: một phương tiện / cách thức hiệu quả
- an affective strategy: một chiến thuật hiệu quả
- an effective tool: một công cụ hiệu quả
- an effective method: một phương pháp hiệu quả
- prove effective: chứng tỏ / cho thấy sự hiệu quả
- effective against something: có hiệu quả chống lại cái gì
56. effective against
The medicine is _________________ bacterial infections.
Giải thích:
- Từ cần điển phải có giới từ kết nối với bacterial infections.
" Từ cần điền là effective against.
Dịch:
The medicine is effective against bacterial infections. (Loại thuốc này có hiệu quả chống lại các tình trạng nhiễm khuẩn.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Finding __________ of communication is key to teamwork.
an effective means
Finding an effective means of communication is key to teamwork.
Giải thích:
- Từ cần điền đứng sau động từ finding và đứng trước giới từ of.
" Từ cần điền là (cụm) danh từ.
" Từ cần điền là an effective means (an effective means of communication: một cách liên lạc hiệu quả).
Dịch:
Finding an effective means of communication is key to teamwork. (Tìm một cách liên lạc hiệu quả là then chốt của làm việc nhóm.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
discoverer
Christopher Columbus is said to be the _________________ of America. (discover)
Giải thích:
- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of, và bổ nghĩa cho chủ ngữ Christopher Colombus. " Từ cần điền phải là một danh từ chỉ người ở dạng số ít.
+ discovery (n): sự khám phá
+ discoverer (n): người khám phá
" Từ cần điền là discoverer.
Dịch:
Christopher Columbus is said to be the discoverer of America. (Christopher Columbus được cho là người khám phá ra Châu Mỹ.)
Câu 2
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
A. separating
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến
A. separating (v): chia rẽ, tách ra
B. supporting (v): ủng hộ, hỗ trợ
C. promoting (v): thúc đẩy, đẩy mạnh
D. encouraging (v): khuyến khích
" going hand in hand >< separating
Dịch:
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa của tiếng Anh không bao giờ ngừng song hành với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.