Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 3: Vocabulary and grammar
31 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 59 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 TH&THCS Đông Động (Đông Hưng-Thái Bình) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Sĩ Liên (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Quyền có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A
Technological __________ such as smartphones and the Internet have changed the way people communicate.
A. inventions (n): phát minh
B. documentation (n): tư liệu chứng minh, việc ghi chép tài liệu
C. publications (n): ấn phẩm
D. explorations (n): cuộc thám hiểm
Giải thích:
- smartphones và the Internet đều là những phát minh công nghệ.
" Chọn A, các phương án khác không thích hợp về nghĩa
Dịch:
Technological inventions such as smartphones and the Internet have changed the way people communicate. (Những phát minh công nghệ như điện thoại thông minh và mạng Internet đã thay đổi cách con người giao tiếp.)
Câu 2/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A
Many animals __________ are heavily affected by climate change and habitat loss are in danger.
A. that : đại từ quan hệ thay thế cho cả người và vật (chủ ngữ, tân ngữ)
B. who: đại từ quan hệ thay thế cho người (chủ ngữ, tân ngữ)
C. whom: đại từ quan hệ thay thế cho người (tân ngữ)
D. whose: đại từ quan hệ thay thế cho sở hữu của cả người và vật, đứng trước danh từ trong mệnh đề quan hệ
Giải thích:
- Many animals là chủ ngữ câu, are là động từ chính của câu.
" __________ are heavily affected by climate change and habitat loss là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho cụm danh từ đứng trước nó là many animals, và từ cần điền là đại từ quan hệ thay thế cho many animals. (nhiều động vật)
" Chọn A, các phương án khác không đúng cách dùng
Dịch:
Many animals that are heavily affected by climate change and habitat loss are in danger. (Những động vật chịu ảnh hưởng nặng nề từ biến đổi khí hậu và mất môi trường sống đang gặp nguy hiểm.)
Câu 3/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A
A lot of learners nowadays employ AI tools __________ for help with their homework.
A. to ask B. ask C. asking D. asked
Giải thích:
- Áp dụng công thức: employ something + to-V: sử dụng cái gì để làm gì
" Chọn A, các phương án khác sai công thức
Dịch:
A lot of learners nowadays employ AI tools to ask for help with their homework. (Nhiều người học ngày nay sử dụng các công cụ trí tuệ nhân tạo để hỏi xin trợ giúp làm bài tập về nhà.)
Câu 4/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D
Many scientific publications, including __________ or translated versions, widen the reaches of human thought.
A. worldwide (adj, adv): toàn cầu
B. essential (adj): thiết yếu
C. universal (adj): chung, phổ thông
D. original (adj): gốc, nguyên bản
Giải thích:
- translated versions: bản đã được dịch
" Chọn D, các phương án còn lại không thích hợp về nghĩa
Dịch:
Many scientific publications including original or translated versions widen the reaches of human thought. (Nhiều ấn phẩm khoa học, bao gồm bản gốc hay đã được dịch, mở rộng tầm trí tuệ của con người.)
Câu 5/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C
Amy: I like this poem line. I think it has a strong message: Appearances don’t tell you everything.
What line can it be?
A. Take me as you find me: chấp nhận con người thật của tôi, đừng cố gắng thay đổi tôi
B. Stand out from the crowd: khác biệt với người khác
C. Don’t judge a book by its cover: đừng đánh giá một người hoặc một sự việc qua vẻ bề ngoài, vẻ bề ngoài không nói lên tất cả
D. He’s got his head in the clouds: anh ta thiếu thực tế, đang mơ mộng hão huyền
Giải thích:
- Appearances don’t tell you everything: Ngoại hình không nói lên tất cả.
" Chọn C, các phương án còn lại không thích hợp về nghĩa
Câu 6/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D
Volunteers are required to be __________ and hard-working because they’ll do important tasks alongside leading scientists on conservation.
A. easy-going (adj): vô tư, thoải mái
B. sociable (adj): thân thiện
C. rewarding (adj): bổ ích
D. responsible (adj): có trách nhiệm
Giải thích:
- Từ cần điển phải mang tính chuyên nghiệp trong công việc để kết hợp với hard-working
" Chọn D vì các từ khác chưa có sự chuyên nghiệp trong câu có bổi cảnh công việc như vậy
Dịch:
Volunteers are required to be responsible and hard-working because they’ll do important tasks alongside leading scientists on conservation. (Các tình nguyện viên được yêu cầu phải có trách nhiệm và chăm chỉ bởi vì họ sẽ làm các nhiệm vụ quan trọng với các chuyên gia hàng đầu về bảo tồn.)
Câu 7/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D
Her doctor suggested __________ pacemakers to control the slow heartbeats.
A. to implant B. implant C. implanted D. implanting
Giải thích:
- Áp dụng công thức: suggest + V-ing: đề xuất làm gì
" Chọn D, các phương án khác sai công thức
Dịch:
Her doctor suggested implanting pacemakers to control the slow heartbeats. (Bác sĩ của cô ấy đề xuất cấy ghép máy tạo nhịp tim để kiểm soát tình trạng nhịp tim chậm.)
Câu 8/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
Wheels have enabled transportation __________ faster and more efficient.
A. being B. to be C. been D. be
Giải thích:
- Áp dụng công thức: enable someone / something + to-V: tạo điều kiện để ai / cái gì làm gì
" Chọn B, các phương án khác sai công thức
Dịch:
Wheels have enabled transportation to be faster and more efficient. (Bánh xe đã tạo điều kiện để việc vận chuyển trở nên nhanh chóng và hiệu quả hơn.)
Câu 9/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/59
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 51/59 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.