Mary, __________ is fluent in French, is aiming __________ a scientific journal in French.
Quảng cáo
Trả lời:
D
Mary, __________ is fluent in French, is aiming __________ a scientific journal in French.
A. whom, to write B. who, writing C. that, to write D. who, to write
Giải thích:
- Mary là chủ ngữ câu, is aiming là động từ chính của câu.
" __________ is fluent in French là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho Mary, và từ cần điền là đại từ quan hệ thay thế cho Mary.
- Mary là tên riêng, và đằng sau có dấu “,” " __________ is fluent in French là mệnh đề quan hệ không xác định, nên sẽ không dùng đại từ quan hệ “that”.
- Xét mệnh đề quan hệ __________ is fluent in French: từ cần điền phải đóng vai trò chủ ngữ vì đứng trước động từ tobe " không dùng đại từ quan hệ “whom”.
" Chỗ trống đầu tiên chọn đại từ quan hệ “who”.
- Áp dụng cấu trúc: aim + to-V: đặt mục tiêu làm gì
" Chỗ trống thứ hai chọn “to write”.
" Chọn D
Dịch:
Mary, who is fluent in French, is aiming to write a scientific journal in French. (Mary, người thành thạo tiếng Pháp, đang đặt mục tiêu viết một tạp chí khoa học bằng tiếng Pháp.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
discoverer
Christopher Columbus is said to be the _________________ of America. (discover)
Giải thích:
- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of, và bổ nghĩa cho chủ ngữ Christopher Colombus. " Từ cần điền phải là một danh từ chỉ người ở dạng số ít.
+ discovery (n): sự khám phá
+ discoverer (n): người khám phá
" Từ cần điền là discoverer.
Dịch:
Christopher Columbus is said to be the discoverer of America. (Christopher Columbus được cho là người khám phá ra Châu Mỹ.)
Câu 2
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
A. separating
Lời giải
A
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến
A. separating (v): chia rẽ, tách ra
B. supporting (v): ủng hộ, hỗ trợ
C. promoting (v): thúc đẩy, đẩy mạnh
D. encouraging (v): khuyến khích
" going hand in hand >< separating
Dịch:
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa của tiếng Anh không bao giờ ngừng song hành với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.