Many animals __________ are heavily affected by climate change and habitat loss are in danger.
Quảng cáo
Trả lời:
A
Many animals __________ are heavily affected by climate change and habitat loss are in danger.
A. that : đại từ quan hệ thay thế cho cả người và vật (chủ ngữ, tân ngữ)
B. who: đại từ quan hệ thay thế cho người (chủ ngữ, tân ngữ)
C. whom: đại từ quan hệ thay thế cho người (tân ngữ)
D. whose: đại từ quan hệ thay thế cho sở hữu của cả người và vật, đứng trước danh từ trong mệnh đề quan hệ
Giải thích:
- Many animals là chủ ngữ câu, are là động từ chính của câu.
" __________ are heavily affected by climate change and habitat loss là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho cụm danh từ đứng trước nó là many animals, và từ cần điền là đại từ quan hệ thay thế cho many animals. (nhiều động vật)
" Chọn A, các phương án khác không đúng cách dùng
Dịch:
Many animals that are heavily affected by climate change and habitat loss are in danger. (Những động vật chịu ảnh hưởng nặng nề từ biến đổi khí hậu và mất môi trường sống đang gặp nguy hiểm.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
discoverer
Christopher Columbus is said to be the _________________ of America. (discover)
Giải thích:
- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of, và bổ nghĩa cho chủ ngữ Christopher Colombus. " Từ cần điền phải là một danh từ chỉ người ở dạng số ít.
+ discovery (n): sự khám phá
+ discoverer (n): người khám phá
" Từ cần điền là discoverer.
Dịch:
Christopher Columbus is said to be the discoverer of America. (Christopher Columbus được cho là người khám phá ra Châu Mỹ.)
Câu 2
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
A. separating
Lời giải
A
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến
A. separating (v): chia rẽ, tách ra
B. supporting (v): ủng hộ, hỗ trợ
C. promoting (v): thúc đẩy, đẩy mạnh
D. encouraging (v): khuyến khích
" going hand in hand >< separating
Dịch:
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa của tiếng Anh không bao giờ ngừng song hành với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.