Câu hỏi:

06/03/2026 2 Lưu

This is the capsule __________ many astronauts used to live during their space explorations. 

A. whose 
B. which 
C. where
D. when

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

This is the capsule __________ many astronauts used to live during their space explorations.

A. whose: đại từ quan hệ chỉ sở hữu của cả người và vật, đứng trước danh từ trong mệnh đề quan hệ

B. which: đại từ quan hệ chỉ vật (chủ ngữ, tân ngữ)                        

C. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, địa điểm                        

D. when: trạng từ quan hệ chỉ thời gian

Giải thích:

- __________ many astronauts used to live during their space explorations là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho danh từ ngay trước nó là the capsule (khoang tàu vũ trụ), và từ cần điền thay thế cho the capsule.

- many astronauts used to live during their space explorations: các phi hành gia từng sống trong chuyến đi thám hiểm không gian.

" the capsule chỉ một không gian sống

" Chọn C, các phương án khác sai cách dùng

Dịch:

This is the capsule where many astronauts used to live during their space explorations. (Đây là khoang tàu vũ trụ nơi mà nhiều phi hành gia đã từng sống trong các chuyến thám hiểm không gian của họ.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) discoverer

discoverer

Christopher Columbus is said to be the _________________ of America. (discover)

Giải thích:

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of, và bổ nghĩa cho chủ ngữ Christopher Colombus. " Từ cần điền phải là một danh từ chỉ người ở dạng số ít.

+ discovery (n): sự khám phá

+ discoverer (n): người khám phá

" Từ cần điền là discoverer.

Dịch:

Christopher Columbus is said to be the discoverer of America. (Christopher Columbus được cho là người khám phá ra Châu Mỹ.)

Câu 2

A. separating              

B. supporting         
C. promoting          
D. encouraging

Lời giải

A

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.

- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến

A. separating (v): chia rẽ, tách ra               

B. supporting (v): ủng hộ, hỗ trợ               

C. promoting (v): thúc đẩy, đẩy mạnh        

D. encouraging (v): khuyến khích

" going hand in hand >< separating

Dịch:

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa của tiếng Anh không bao giờ ngừng song hành với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP