Choose the correct answer.
Did you _______ a good vacation in Thailand?
has
have
had
having
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Đây là câu hỏi về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Bạn đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở Thái Lan có phải không?
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
was
are
were
is
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: to be on vacation - đang đi nghỉ mát.
“Last week” (tuần trước) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn nên động từ “to be” phải chia là “was/were”.
Chủ ngữ “I and my family” (Tớ và gia đình) là chủ ngữ ngôi thứ nhất số nhiều nên đi với “were”.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Tớ và gia đình đã đi nghỉ mát vào tuần trước.
Câu 2
didn’t has
didn’t have
not have
no have
Lời giải
Đáp án đúng: B
Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể phủ định: S + didn’t + V-inf + O.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cô ấy không có ô, vì vậy cô ấy đã bị ướt trong trận bão.
Câu 3
have
has
having
had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Mark was in Tokyo tomorrow.
Mark was in Tokyo yesterday.
Mark were in Tokyo yesterday.
Mark had in Tokyo yesterday.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Had your sister in Thailand last winter?
Was your sister in Thailand last winter?
Was your sister had Thailand last winter?
Did your sister in Thailand last winter?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Do
Were
Did
Are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.