Questions 6-10. Read and choose.
Our Tet holiday
Last Tet, my mom and dad, my brother, and I visited my grandparents. They live in Hai Phong. My grandparents cooked lots of amazing food. My brother and I received some lucky money. Then, we played lots of fun games. Next, we watched fireworks in the evening. We really enjoyed our Tet holiday and didn’t want it to end!
Questions 6-10. Read and choose.
Our Tet holiday
Last Tet, my mom and dad, my brother, and I visited my grandparents. They live in Hai Phong. My grandparents cooked lots of amazing food. My brother and I received some lucky money. Then, we played lots of fun games. Next, we watched fireworks in the evening. We really enjoyed our Tet holiday and didn’t want it to end!
The family visited their grandparents in Hanoi.
A. True
B. False
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Gia đình đã tới thăm ông bà ở Hà Nội.
Thông tin: Last Tet, my mom and dad, my brother, and I visited my grandparents. They live in Hai Phong. (Tết vừa rồi, bố mẹ, em trai và tớ đã về thăm ông bà. Ông bà tớ sống ở Hải Phòng.)
→ Chọn đáp án B.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The grandparents prepared many delicious dishes.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ông bà đã chuẩn bị nhiều món ăn ngon.
Thông tin: My grandparents cooked lots of amazing food. (Ông bà đã nấu rất nhiều món ăn ngon tuyệt.)
→ Chọn đáp án A.
Câu 3:
Only the brother received lucky money.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chỉ em trai nhận được tiền lì xì.
Thông tin: My brother and I received some lucky money. (Tớ và em trai còn được nhận tiền lì xì nữa.)
→ Chọn đáp án B.
Câu 4:
The family watched fireworks together at night.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Cả gia đình đã đi xem pháo hoa cùng nhau vào buổi tối.
Thông tin: Next, we watched fireworks in the evening. (Đến buổi tối, cả nhà cùng nhau đi xem pháo hoa.)
→ Chọn đáp án A.
Câu 5:
The children were happy for the holiday to be over.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bọn trẻ rất vui khi kì nghỉ kết thúc.
Thông tin: We really enjoyed our Tet holiday and didn’t want it to end! (Gia đình tớ thực sự rất thích kỳ nghỉ Tết này và chẳng muốn nó kết thúc chút nào!)
→ Chọn đáp án B.
Dịch bài đọc:
Kỳ nghỉ Tết của gia đình tớ
Tết vừa rồi, bố mẹ, em trai và tớ đã về thăm ông bà. Ông bà tớ sống ở Hải Phòng. Ông bà đã nấu rất nhiều món ăn ngon tuyệt. Tớ và em trai còn được nhận tiền lì xì nữa. Sau đó, chúng tớ đã chơi rất nhiều trò chơi vui nhộn. Đến buổi tối, cả nhà cùng nhau đi xem pháo hoa. Gia đình tớ thực sự rất thích kỳ nghỉ Tết này và chẳng muốn nó kết thúc chút nào!
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bữa tiệc đã diễn ra vào khi nào?
Hôm nay
Tuần trước
Ngày mai
Hôm qua
Thông tin: I had a birthday party yesterday. (Tớ đã có một bữa tiệc sinh nhật vào ngày hôm qua.)
→ Chọn đáp án D.
Câu 2
I watched the film at the cinema last night.
I watched at the cinema the film last night.
I the film watched at the cinema last night.
I the film at the cinema watched last night.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc đúng của câu khẳng định thì Quá khứ đơn là: S + V-ed + …
“watched” là dạng quá khứ của “watch”.
watch the film: xem phim
Đáp án A đúng cấu trúc và tự nhiên.
Xét các đáp án khác:
B. Trật tự “at the cinema the film” không tự nhiên
C. Sai trật tự cụm từ “watched the film”
D. Đặt động từ “watched” sai vị trí
Chọn A.
Dịch nghĩa: Tối qua tôi đã xem bộ phim ở rạp chiếu phim.
Câu 3
Did you shopping go last weekend?
Did you go shopping weekend last?
Did you go shopping last weekend?
You did go shopping last weekend?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Where she did go last summer vacation?
Where does she go last summer vacation?
Where did she went last summer vacation?
Where did she go last summer vacation?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Linda cooks chicken noodles for dinner.
Linda cooked chicken noodles for dinner.
Linda is cooking chicken noodles for dinner.
Linda cook chicken noodles for dinner.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
My brother didn’t play golf last Sunday.
My brother doesn’t play golf last Sunday.
My brother not played golf last Sunday.
My brother didn’t played golf last Sunday.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.