Choose the correct sentence.
Yesterday, I didn’t went to school because I felt sick.
Tomorrow, I didn’t go to school because I felt sick.
Yesterday, I didn’t go to school because I felt sick.
Yesterday, I am not going to school because I felt sick.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: didn’t + V (nguyên mẫu)
Trạng từ thời gian: yesterday → quá khứ
Đáp án C đúng cấu trúc và đúng thì.
Xét các đáp án khác:
A. didn’t went → sai vì sau “didn’t” phải dùng động từ nguyên mẫu (go), không dùng “went”.
B. Tomorrow + didn’t → “tomorrow” là tương lai, không đi với “didn’t”.
D. am not going → thì hiện tại tiếp diễn, không phù hợp với “yesterday” và “felt” (quá khứ).
Dịch nghĩa: Hôm qua, tôi không đến trường vì cảm thấy không khỏe.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Yesterday, I goed to the park and saw many birds.
Yesterday, I went to the park and saw many birds.
Yesterday, I went to the park and see many birds.
Yesterday, I go to the park and see many birds.
Lời giải
Đáp án đúng: B
yesterday: ngày hôm qua → dùng thì quá khứ đơn, loại C và D.
Động từ “go” (đi) có dạng quá khứ đơn bất quy tắc là “went”.
Động từ “see” (nhìn thấy) có dạng quá khứ bất quy tắc là “saw”.
Chọn B.
Dịch nghĩa: Hôm qua, tôi đến công viên và thấy rất nhiều chim.
Câu 2
is
was
were
does
Lời giải
Đáp án đúng: B
“Yesterday” (hôm qua) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, nên ta loại đáp án A và D.
Chủ ngữ “your school trip” (it) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “was”.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Chuyến tham quan thực tế của trường bạn hôm qua như thế nào?
Câu 3
No, she didn’t.
Yes, she did.
No, she wasn’t.
Yes, she was.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
not went
didn’t went
don’t go
didn’t go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Match.
| 1. Does he walk to school every day? | a. Yes, he does. |
| 2. Could I have some coffee, please? | b. Yes, he did. |
| 3. Did he buy any car model? | c. Of course. |
1-c, 2-a, 3-b
1-b, 2-a, 3-c
1-c, 2-b, 3-a
1-a, 2-c, 3-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
finds
find
found
founded
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
buy
buys
bought
buyed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.