20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 7. The dinosaur museum - Grammar - Family and Friends có đáp án
53 người thi tuần này 4.6 340 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 20 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 19 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 18 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 17 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 16 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 15 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 14 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 13 Listening (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Do
Did
Are
Were
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Đây là câu hỏi về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Bạn có nhìn thấy nhiều bộ xương khủng long không?
Câu 2/20
buy
buys
bought
buyed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Đây là câu nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Động từ “buy” là động từ bất quy tắc nên khi chia ở quá khứ đơn ta chuyển thành “bought”.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Chúng tớ đã mua một món đồ lưu niệm ở bảo tàng khi ở đó.
Câu 3/20
No, she didn’t.
Yes, she did.
No, she wasn’t.
Yes, she was.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?
Trả lời: Yes, S + did. / No, S + didn’t.
Dựa vào ngữ cảnh và ngữ pháp trên, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cuối tuần trước Mai đã đi tới bảo tàng đúng không? - Không phải. Cậu ấy đã ở nhà.
Câu 4/20
don’t
aren’t
weren’t
didn’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Đây là câu nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường ở thể phủ định: S + didn’t + V-inf + O.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Chúng tớ đã không muốn rời bảo tàng vì nó rất thú vị.
Câu 5/20
What
How
When
Where
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. What: cái gì
B. How: như thế nào
C. When: khi nào
D. Where: ở đâu
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đã nghĩ gì khi con khủng long gầm?
Câu 6/20
went
goes
go
going
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Đây là câu hỏi về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Bạn và em gái đã đến công viên vào thứ Sáu tuần trước đúng không?
Câu 7/20
is
was
were
does
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
“Yesterday” (hôm qua) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, nên ta loại đáp án A và D.
Chủ ngữ “your school trip” (it) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “was”.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Chuyến tham quan thực tế của trường bạn hôm qua như thế nào?
Câu 8/20
not went
didn’t went
don’t go
didn’t go
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
“Last Sunday” (Chủ nhật tuần trước) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể phủ định: S + didn’t + V-inf + O.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Bạn bè và tớ đã không đi học vào Chủ nhật tuần trước.
Câu 9/20
is
was
were
are
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
finds
find
found
founded
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
visited
visit
visits
visitor
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
amazes
amazed
amazing
amazement
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
seed
in
was
behind
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
thought
was
until
found
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Yes, she shouldn’t.
No, she won’t.
Yes, she did.
No, she do.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
When did they watch a movie at home?
Did they watch a movie at home last night?
Could they watch a movie at home last night?
Where did they watch a movie last night?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Match.
| 1. Does he walk to school every day? | a. Yes, he does. |
| 2. Could I have some coffee, please? | b. Yes, he did. |
| 3. Did he buy any car model? | c. Of course. |
1-c, 2-a, 3-b
1-b, 2-a, 3-c
1-c, 2-b, 3-a
1-a, 2-c, 3-b
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Yesterday, I goed to the park and saw many birds.
Yesterday, I went to the park and saw many birds.
Yesterday, I went to the park and see many birds.
Yesterday, I go to the park and see many birds.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Yesterday, I didn’t went to school because I felt sick.
Tomorrow, I didn’t go to school because I felt sick.
Yesterday, I didn’t go to school because I felt sick.
Yesterday, I am not going to school because I felt sick.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
In the evening, we eat dinner in a restaurant and the food was nice.
In the evening, we ate dinner in a restaurant but the food was nice.
In the evening, we ate dinner in a restaurant and the food were nice.
In the evening, we ate dinner in a restaurant and the food was nice.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.