Câu hỏi:

12/03/2026 147 Lưu

Hình bên biểu diễn một thanh dẫn điện MN trượt trên hai thanh kim loại theo chiều vuông góc với cảm ứng từ. Biết B = 0,6T, MN = PQ = 0,3m. Thanh MN đang chuyển động về bên trái với vận tốc có độ lớn 0,2m/s và có hướng vuông góc với nó. Toàn bộ mạch có điện trở 2Ω. Các thanh kim loại không nhiễm từ, bỏ qua ma sát.

Suất điện động cảm ứng trong thanh MN có độ lớn là:

A. 3,6.10−2V.                      
B. 1,5.10−5V.                      
C. 2,5.10−6V.                      
D. 3.10−4V.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Phương pháp giải

Công thức tính suất điện động cảm ứng: \[{e_c} = Bvl\sin \alpha \]

Lời giải

Suất điện động cảm ứng trong thanh MN có độ lớn là:

\[{e_c} = Bvl\sin \alpha = 0,6.0,2.0,3.\sin {90^o} = 3,{6.10^{ - 2}}V\]

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Dòng điện trong mạch có cường độ:

A. 2.10−3A.                        
B. 1,3.10−2A.                      
C. 1,8.10−2A.                      
D. 2,4.10−3A.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

Phương pháp giải

Công thức: \[I = \frac{{{e_C}}}{R}\]

Lời giải

Cường độ dòng điện chạy trong mạch: \[I = \frac{{{e_C}}}{R} = \frac{{3,{{6.10}^{ - 2}}}}{2} = 1,{8.10^{ - 2}}{\rm{A}}\]

Câu 3:

Lực kéo thanh MN chuyển động đều với tốc độ đã cho là:

A. 1,54.10−4N.                    
B. 2,54.10−4N.                    
C. 1,67.10−4N.                     
D. 3,24.10−4N.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

Phương pháp giải

Áp dụng công thức: \[F = BIl\sin \alpha \]

Lời giải

Lực kéo  thanh MN chuyển động đều với tốc độ đã cho là:

\[F = BIl\sin \alpha = 0,6.0,{18.10^{ - 2}}.0,3.\sin 90 = 3,{24.10^{ - 4}}N\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục.
B. Thủy sản nuôi trồng chậm nhanh hơn thủy sản khai thác.

C. Thủy sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu sản lượng thủy sản.

D. Thủy sản khai thác tăng liên tục và luôn chiếm tỉ trọng cao hơn thủy sản nuôi trồng.

Lời giải

Đáp án đúng là B

Phương pháp giải

Nhận xét bảng số liệu.

Lời giải

- A đúng vì tổng sản lượng thủy sản năm 2000, 2010 và 2020 lần lượt là 4 104,5 nghìn tấn; 4 196,8 nghìn tấn và 5 300,2 nghìn tấn.

- B không đúng vì thủy sản nuôi trồng tăng 2,8 lần; thủy sản khai thác 1,3 lần => thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

- C đúng vì dựa vào công thức về tỉ trọng, ta tính được tỉ trọng thủy sản nuôi trồng trong cơ cấu sản lượng thủy sản năm 2000, 2010 và 2020 lần lượt là 1,9%; 2,9% và 4,1%.

- D đúng vì thủy sản khai thác tăng liên tục từ 4 027,4 nghìn tấn (năm 2010) lên 5 081,0 nghìn tấn (năm 2020) và luôn có sản lượng cao hơn thủy sản nuôi trồng nên tỉ trọng cũng cao hơn.

Câu 2

A. Ánh sáng.                
B. Nhiệt độ.                 
C. pH.                         
D. Độ ẩm.

Lời giải

Đáp án đúng là B

Phương pháp giải

Đọc kĩ thông tin bài đọc.

Lời giải

Thí nghiệm được thực hiện để nghiên cứu sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự nảy mầm của hạt táo Berber.

Câu 5

A. ý nghĩa của trận phản công lớn nhất trong cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.
B. vai trò của trận quyết chiến có ý nghĩa xoay chuyển cục diện chiến tranh.
C. giá trị của trận quyết chiến chiến lược đánh dấu cuộc kháng chiến kết thúc thắng lợi.
D. sức mạnh của quân chủ lực khi tấn công vào tổ chức phòng ngự mạnh của đối phương.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. là nơi giao nhau của các dòng biển, nhiều ngư trường.
B. ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.
C. nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.
D. có đội tàu khai thác hải sản lớn hàng đầu thế giới.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 3.                                   
B. 4.                                   
C. 5.                                   
D. 7.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP