Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 35)
7 người thi tuần này 4.6 7 lượt thi 50 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Toán có đáp án - Đề số 30
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Toán có đáp án - Đề số 29
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 34)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Toán có đáp án - Đề số 28
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Toán có đáp án - Đề số 27
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Toán có đáp án - Đề số 26
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Toán có đáp án - Đề số 25
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Toán có đáp án - Đề số 24
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Khảo sát hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {{x^2} + 2} \right)\)
Lời giải
Xét hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {{x^2} + 2} \right)\)
Ta có: \(g'\left( x \right) = 2x.f'\left( {{x^2} + 2} \right)\)
\(g'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{f'\left( {{x^2} + 2} \right) = 0}\\{2x = 0}\end{array} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} + 2 = 0}\\{{x^2} + 2 = \frac{1}{2}}\\{{x^2} + 2 = 1}\\{{x^2} + 2 = 3}\\{2x = 0}\end{array} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 1}\\{x = 1}\\{x = 0}\end{array}} \right.} \right.} \right.\)
Bảng xét dấu kết hợp bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\)
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Khảo sát hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {{x^2}} \right)\)
Lời giải
Xét hàm số: \(g\left( x \right) = f\left( {{x^2}} \right)\)
\[g'(x) = 2x.f'\left( {{x^2}} \right),g'(x) = 0 \Leftrightarrow 2x.{\left( {{x^2}} \right)^2}\left( {{x^2} - 9} \right){\left( {{x^2} - 4} \right)^2} = 0\]
\[ \Rightarrow 2{x^5}(x - 3)(x + 3){(x - 2)^2}{(x + 2)^2} = 0\]
\[ \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 0}\\{x = 3}\\{x = - 3}\\{x = 2}\\{x = - 2}\end{array}} \right.\]
Hai nghiệm \(x = 2,x = - 2\) là nghiệm kép nên \(g'\left( x \right)\) không đổi dấu khi x đi qua hai điểm này
Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;0} \right);\left( {3; + \infty } \right)\)
Câu 3
Lời giải
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Lời giải
\(y' = \frac{{{{\left( {{x^3} + {2^x} + 3{x^2}} \right)}}.\left( {{x^3} + {2^x} + 3{x^2}} \right)}}{{\left| {{x^3} + {2^x} + 3{x^2}} \right|}} = \frac{{\left( {3{x^2} + {2^x}.{\rm{ln}}2 + 6x} \right).\left( {{x^3} + {2^x} + 3{x^2}} \right)}}{{\left| {{x^3} + {2^x} + 3{x^2}} \right|}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Lời giải
Ta có: \(g\left( x \right) = f\left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}x + 3{\rm{sin}}x - m} \right) + {m^2} + 2\)
\(g'\left( x \right) = \left( {2{\rm{sin}}x.{\rm{cos}}x + 3{\rm{cos}}x} \right)f'\left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}x + 3{\rm{sin}}x - m} \right) = {\rm{cos}}x\left( {2{\rm{sin}}x + 3} \right)f'\left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}x + 3{\rm{sin}}x - m} \right)\)
\(g\left( x \right)\) đồng biến trên \(\left( {\frac{{2\pi }}{3};\frac{{5\pi }}{6}} \right) \Leftrightarrow g'\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \left( {\frac{{2\pi }}{3};\frac{{5\pi }}{6}} \right)\)
\( \Leftrightarrow {\rm{cos}}x\left( {2{\rm{sin}}x + 3} \right)f'\left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}x + 3{\rm{sin}}x - m} \right) \ge 0,\forall x \in \left( {\frac{{2\pi }}{3};\frac{{5\pi }}{6}} \right)\)
\( \Leftrightarrow f'\left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}x + 3{\rm{sin}}x - m} \right) \le 0,\forall x \in \left( {\frac{{2\pi }}{3};\frac{{5\pi }}{6}} \right)\).
Theo giả thiết: \(f'\left( x \right) = - {x^2} - 2x + 3 \le 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x \ge 1}\\{x \le - 3}\end{array}} \right.\), ta có:
\[f'\left( {{{\sin }^2}x + 3\sin x - m} \right) \le 0,\forall x \in \left( {\frac{{2\pi }}{3};\frac{{5\pi }}{6}} \right)\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{\sin ^2}x + 3\sin x - m \ge 1,\forall x \in \left( {\frac{{2\pi }}{3};\frac{{5\pi }}{6}} \right)\\{\sin ^2}x + 3\sin x - m \le - 3,\forall x \in \left( {\frac{{2\pi }}{3};\frac{{5\pi }}{6}} \right)\end{array} \right.\]
\( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}x + 3{\rm{sin}}x \ge m + 1,\forall x \in \left( {\frac{{2\pi }}{3};\frac{{5\pi }}{6}} \right)}\\{{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}x + 3{\rm{sin}}x \le m - 3,\forall x \in \left( {\frac{{2\pi }}{3};\frac{{5\pi }}{6}} \right)}\end{array}} \right.\) (1)
Xét hàm số \(u\left( x \right) = {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}x + 3{\rm{sin}}x\) trên \(\left[ {\frac{{2\pi }}{3};\frac{{5\pi }}{6}} \right]\), ta có
, do đó \(\left( 1 \right) \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m - 3 \ge \frac{{3 + 6\sqrt 3 }}{4}}\\{m + 1 \le \frac{7}{4}}\end{array} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m \ge \frac{{15 + 6\sqrt 3 }}{4}}\\{m \le \frac{3}{4}}\end{array}} \right.} \right.\)
Kết hợp với \(m \in \mathbb{Z}\) và thuộc \(\left[ { - 10;10} \right]\) ta được \(m \in \left\{ { - 10, - 9, \ldots ,0,7, \ldots ,10} \right\}\).
Vậy có 15 số nguyên \(m\) thỏa mãn bài toán.
Câu 5
Lời giải
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng khi nghiệm tử số và mẫu số không trùng nhau
Lời giải
Để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng thì \(f\left( x \right) = {x^2} + mx + n = 0\) có hai nghiệm phân biệt \(x \ne 1\)
\( \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{f\left( 1 \right) \ne 0}\\{{\rm{\Delta '}} > 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{1 + 2 + n \ne 0}\\{1 - n > 0}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{n \ne - 3}\\{n < 1}\end{array}} \right.} \right.} \right.\)
Khi đó phương trình \({x^2} + 2x + n = 0\) có hai nghiệm \(x = {x_1},x = {x_2}\)
Theo hệ thức Viet ta có: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x_1} + {x_2} = - 2}\\{{x_1}.{x_2} = n}\end{array}} \right.\)
Theo bài ra: \({x_1} - {x_2} = 5\)
\( \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x_1} - {x_2} = 5}\\{{x_1} + {x_2} = - 2}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x_1} = \frac{3}{2}}\\{{x_2} = \frac{{ - 7}}{2}}\end{array}} \right.} \right. \Rightarrow {x_1}.{x_2} = n \Leftrightarrow \frac{3}{2}.\frac{{\left( { - 7} \right)}}{2} = \frac{{ - 21}}{4}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 33
C. \({\left( {x - \frac{1}{2}} \right)^2} + {\left( {y - \frac{{\sqrt 3 }}{6}} \right)^2} + {\left( {z + \frac{{\sqrt 6 }}{{12}}} \right)^2} = \frac{{99}}{8} + \frac{{\sqrt 3 }}{3} - \frac{{\sqrt 6 }}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 36
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 39
B. \(C_{40}^5.30.20.19.C_{77}^7\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 46
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Một cuộc kiểm tra sức khỏe của lớp \(11{A_1}\) gồm 40 học sinh thống kê lại bảng cân nặng của học sinh như sau:
|
Cân nặng (kg) |
\(\left[ {45;50} \right)\) |
\(\left[ {50;55} \right)\) |
\(\left[ {55;60} \right)\) |
\(\left[ {60;65} \right)\) |
\(\left[ {65;70} \right)\) |
Tổng |
|
Tần số |
11 |
13 |
9 |
5 |
2 |
40 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 49
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



