ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Khoa học tự nhiên - Phản ứng cộng ankin
39 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 23 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 30
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 29
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 28
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 27
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 26
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 25
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 24
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 23
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/23
A.butan.
B.but-1-en.
C.but-2-en.
D.isobutilen.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\[CH \equiv C--C{H_2}--C{H_{3\;\;}} + \;{\rm{ }}{H_2}\mathop \to \limits^{Pd/PbC{O_3}} C{H_2} = CH--C{H_2}--C{H_3}\]
Đáp án cần chọn là: B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\[{C_2}{H_2}\; + {\rm{ }}{H_2}O\mathop \to \limits^{HgS{O_4},{\kern 1pt} {\kern 1pt} {t^o}} C{H_3}--CHO\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3/23
A.2, 2, 3.
B.2, 3, 4.
C.2, 4, 3.
D.2, 3, 2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Propen: CH2=CH-CH3+ HCl → CH3-CHCl-CH3+ CH2Cl-CH2-CH3
Propin: CH≡C-CH3+ HCl → CH2=CCl-CH3+ CHCl=CH-CH3 (có đphh)
=>propin thu được 3 sản phẩm
Đivinyl: CH2=CH-CH=CH2có 2 kiểu cộng 1,2 và cộng 1,4 (xem lại lí thuyết ankađien)
CH2=CH-CH=CH2+ HCl → CH2=CH-CH2-CH2Cl + CH2=CH-CHCl-CH3
CH2=CH-CH=CH2+ HCl → CH3-CH=CH-CHCl (có đphh)
=>đivinyl thu được 4 sản phẩm
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4/23
A.75%
B.25%
C.33,33%
D.66,67%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Gọi n anken = a mol, n ankin = b mol =>a + b = 0,3 (1)
Ta có: nBr2= nanken + 2. nankin
=>a + 2b = 0,4 (2)
Từ (1) và (2) =>a = 0,2 mol; b = 0,1 mol
=>% nankin= 0,1.100/0.3 = 33,33%
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/23
A.8,96 lít
B.5,6 lít
C.2,8 lít
D.8,4 lít
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
+) Vì thể tích hỗn hợp qua dung dịch Br2giảm 1 nửa =>nankan= nankin
=>đốt cháy hỗn hợp X thu được \[{n_{C{O_2}}} = {\rm{\;}}{n_{{H_2}O}} = {\rm{\;}}x{\rm{\;}}mol\]
+) Ta có:
\[{m_X} = {m_C} + {m_H} = 12.{n_{C{O_2}}} + 2.{n_{{H_2}O}} = >{\rm{\;}}12x + 2x = 3,5{\rm{\;}}\]
=>x = 0,25 mol
+) Bảo toàn O: \[2.{n_{{O_2}}} = 2.{n_{C{O_2}}} + {n_{{H_2}O}} = >{\rm{\;}}{n_{{O_2}}} = 0,375{\rm{\;}}mol\]
=>V = 8,4 lít
Đáp án cần chọn là: D
Câu 6/23
A.C2H2, C3H4, C4H6.
B.C4H6, C5H8, C6H10.
C.C3H4, C4H6, C5H8.
D.Cả A và C đều đúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- Ta có: số mol khí giảm = số mol H2tham gia phản ứng = 1,2
=>tổng số mol hỗn hợp = 1,2 / 2 = 0,6
\[ \Rightarrow \bar M = {\rm{ }}\frac{{28,2}}{{0,6}} = 47\]
\( \Rightarrow \overline n = 3,5\)
=>Hỗn hợp có thể là C2H2, C3H4, C4H6 hoặc C3H4, C4H6, C5H8
Đáp án cần chọn là: D
Câu 7/23
A. 0,75 mol
B.0,30 mol
C.0,10 mol
D.0,60 mol
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
nX= 0,4 mol
Ta có:
\[{d_{X/Y}} = \frac{{{{\bar M}_X}}}{{{{\bar M}_Y}}} = \frac{{{n_Y}}}{{{n_X}}} = \frac{{{n_Y}}}{{0,4}} = 0,75 \Rightarrow {n_Y} = 0,3{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} (mol)\]
=>nH2phản ứng = ngiảm= nX – nY= 0,4 – 0,3 = 0,1 mol
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8/23
A.Tăng 8g
B.Tăng 16g
C.Tăng 24g
D.Không tăng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Do phản ứng hoàn toàn, mà \[{\bar M_Y}\] = 1.16 = 16 =>H2dư =>ankin phản ứng hết, Y chỉ chứa ankan và H2dư
Khối lượng bình brom tăng chính là khối lượng của hiđrocacbon không no =>Bình không tăng
Đáp án cần chọn là: D
Câu 9/23
A.1,20 gam.
B.1,04 gam.
C.1,64 gam.
D.1,32 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/23
A.39,6 và 23,4
B.3,96 và 3,35
C.39,6 và 46,8
D.39,6 và 11,6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/23
A.20 gam
B.30 gam
C.40 gam
D.50 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/23
A.33,6 lít.
B.22,4 lít.
C.16,8 lít.
D.44,8 lít.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/23
A.C3H4.
B.C2H4.
C.C4H6.
D.C2H2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/23
A.C3H8và C2H2
B.CH4và C3H4
C.CH4và C2H2
D.CH4và C4H6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/23
A.0,1 mol C2H6và 0,2 mol C2H2.
B.0,1 mol C3H8và 0,2 mol C3H4.
C.0,2 mol C2H6và 0,1 mol C2H2.
D.0,2 mol C3H8và 0,1 mol C3H4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/23
A.0,3 mol và 0,4 mol.
B.0,2 mol và 0,5 mol.
C.0,3 mol và 0,2 mol.
D.0,2 mol và 0,3 mol.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/23
A.0,35 mol.
B.0,15 mol.
C.0,25 mol.
D. 0,30 mol.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 15/23 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.