Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 3)
69 người thi tuần này 4.6 813 lượt thi 235 câu hỏi 120 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 30
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 29
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 28
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 27
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 26
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 25
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 24
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 23
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/235
A. Hàm số không có đạo hàm tại \(x = 0\)
B.
C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Áp dụng kiến thức về đạo hàm tại 1 điểm của hàm số.
Giải chi tiết
Ta có: \[y' = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{1,}&{{\rm{khi }}x \ge 0,}\\{ - 1,}&{{\rm{khi }}x < 0}\end{array}} \right.\]
Do\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{y'({0^ + }) = 1,}\\{y'({0^ - }) = - 1}\end{array}} \right.\)
\( \Rightarrow \) Hàm số không có đạo hàm tại \(x\; = \;0\).
Đáp án đúng là: A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Ấp dụng công thức tính số trung bình cộng của mầu số liệu không ghép nhóm.
Giải chi tiết
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là:
\(x = \frac{{8,3.2 + 8,4.3 + 8,5.9 + 8,7.5 + 8,8.1}}{{20}} = 8,53\).
Đáp án cần chọn là: D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Phương pháp giài
Hàm số \(A \cdot {\bf{sin}}\left( {ax + b} \right)\left( {A \cdot a \ne 0} \right)\) là một hàm số tuằn hoàn chu kì \(T = \frac{{2\pi }}{{\left| a \right|}}\)
Giải chi tiết
\(y = {\bf{sin}}\left( {\frac{2}{5}x} \right) \cdot {\bf{cos}}\left( {\frac{2}{5}x} \right) = \frac{1}{2}{\bf{sin}}\left( {\frac{4}{5}x} \right)\)Hàm số trên có chu kì là \(T = \frac{{2\pi }}{{\left| a \right|}} = \frac{{2\pi }}{{\frac{4}{5}}} = \frac{{5\pi }}{2}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải :
Hàm số\(f(x)\)có tiệm cận ngang nếu: \(\lim _{x \to \pm \infty }^{}f(x) = L\)(hữu hạn) è \(y = L\)là tiệm cận ngang ;
Hàm số\(f(x)\)có tiệm cận đứng nếu tại một điểm \(x = a:\)
\[{\lim _{x \to {a^ + }}}f(x) = \pm \infty \]hoặc \[{\lim _{x \to {a^ - }}}f(x) = \pm \infty \]
Giải chi tiết
Khi \(x \to - \infty \)thì\(y \to - 2\)è Có đường tiệm cận ngang: \(y = - 2.\)
Khi \(x \to {0^ - }\)thì \(y \to - \infty \)è Có đường tiệm cận đứng: \(x = 0.\)
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng: 2.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/235
A. \(F\left( t \right) = x + t + C\)
B. \(F\left( t \right) = \frac{{{x^2}t}}{2} + C\)
C. \(F\left( t \right) = \frac{{x{t^2}}}{2} + C\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Sử dụng công thức \({\rm{cos}}\left( {{{\rm{\Delta }}_1};{{\rm{\Delta }}_2}} \right) = \left| {{\rm{cos}}\left( {\overrightarrow {{u_1}} ,\overrightarrow {{u_2}} } \right)} \right|\) với \(\overrightarrow {{u_1}} ,\overrightarrow {{u_2}} \) lần lượt là VTCP của \({{\rm{\Delta }}_1};{{\rm{\Delta }}_2}\).
Gọi \(\varphi \) là góc giữa hai đường thẳng đã cho.
Đường thẳng \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 4 + at}\\{y = 7 - 2t}\end{array}{\rm{\;}}\left( {t \in \mathbb{R}} \right)} \right.\) có vectơ chỉ phương là \(\vec u = \left( {a\;; - 2} \right)\).
Đường thẳng \(3x + 4y - 2 = 0\) có vectơ chỉ phương là \(\vec v = \left( {4{\rm{\;}}; - 3} \right)\).
Ta có \({\rm{cos}}\varphi = \left| {{\rm{cos}}\left( {\vec u,\vec v} \right)} \right| \Leftrightarrow {\rm{cos}}{45^ \circ } = \frac{{\left| {\vec u \cdot \vec v} \right|}}{{\left| {\vec u} \right| \cdot \left| {\vec v} \right|}} \Leftrightarrow \frac{1}{{\sqrt 2 }} = \frac{{\left| {4a + 6} \right|}}{{5\sqrt {{a^2} + 4} }}\)
\( \Leftrightarrow 5\sqrt {{a^2} + 4} = \sqrt 2 \left| {4a + 6} \right| \Leftrightarrow 25{a^2} + 100 = 32{a^2} + 96a + 72\)\( \Leftrightarrow 7{a^2} + 96a - 28 = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{a = \frac{2}{7}}\\{a = - 14}\end{array}} \right.\)vậy tích các giá trị bằng -4.
Câu 7/235
A. 20,4.
B. 19,4.
C. 21,4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải
Dựa vào kiến thức phần mốt của mẫu số liệu.
Giải chi tiết
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [18;22).
Do đó: \({u_m} = 84;{n_m} = 24;{n_{m - 1}} = 20;{n_{m + 1}} = 15;{u_{m + 1}} = 86\).
Vậy mốt của mẫu sõ liệu là:
\({M_0} = 18 + \frac{{120 - 78}}{{\left( {120 - 78} \right) + \left( {120 - 45} \right)}} \cdot \left( {22 - 18} \right) \approx 19,4\).
Đáp án cần chọn là: B
Câu 8/235
A. \( - \frac{9}{5}\).
B. \(\frac{{12}}{5}\).
C. - \(\frac{{21}}{5}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải
Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn.
Viết phương trình đường thẳng OI.
OM ngắn nhất khi OM = | OI - R | với M là giao điểm của OI và đường tròn.
Giải chi tiết
Đường tròn \({(x + 3)^2} + {(y - 4)^2} = 4\) có tâm I(-3;4) và bán kính R = 2.
Phương trình đường thẳng OI đi qua O (0;0) và nhận \(\overrightarrow {OI} = ( - 3;4)\) làm VTCP là:
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 3t}\\{y = 4t}\end{array}} \right.\quad (t \in \mathbb{R})\)
Ta có: \(OM = {\rm{ | }}OI - R{\rm{ |}} = 3\)
Để OM ngắn nhất thì: \(\overrightarrow {OM} = \frac{3}{5}\overrightarrow {OI} \quad \Leftrightarrow \quad M\left( {\frac{9}{5},\frac{{12}}{5}} \right).\)
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9/235
A. 6m.
B. 16,6m.
C. 7,5m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/235
A. \(\left[ { - 3\;;4} \right]\)
B. \(\left( { - 3\;;4} \right)\)
C. \(\left( { - \infty ;3} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/235
A. 1320.
B. 1230.
C. 220.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/235
A. \(\frac{{10}}{{21}}\).
B. \(\frac{{11}}{{21}}\).
C. \(\frac{5}{{21}}\)..
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/235
A. \( + \infty \).
B. \( - \infty \).
C. 1.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/235
A. \(SA = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\)
B. \(SA = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\)
C. \(SA = \frac{{a\sqrt 6 }}{2}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/235
A. 3,41.
B. 3,39.
C. 3,45.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/235
A. \(\frac{1}{3}\)
B. \(\frac{1}{6}\)
C. \(\frac{{11}}{{12}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/235
A. \(6\sqrt {10} \)
B. \(10\sqrt 6 \).
C. \(10\sqrt 5 \).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/235
A. \(\left( { - 1;1} \right)\).
B. \(\left( {1;2} \right).\)
C. \(\left( { - 3; - 1} \right)\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/235
A. \(2\sqrt 5 \).
B. \(5\sqrt 2 \).
C. 4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 227/235 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
