Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 5)
318 người thi tuần này 4.6 318 lượt thi 235 câu hỏi 120 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. (1;3).
B. \(\left( { - 4;2} \right)\).
C. \(\left( {4; - 3} \right)\).
Lời giải
Phương trình \(d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{}\\{}\end{array}} \right.\begin{array}{*{20}{l}}{x = {x_0} + at}\\{y = {y_0} + bt}\end{array}\) nhận \(\vec u = \left( {a;b} \right)\) làm vectơ chỉ phương.
Một vectơ chỉ phương của \(d\) là \(\left( { - 4;3} \right)\) hay \(\left( {4; - 3} \right)\).
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Phương pháp giải
Tìm tọa độ chân cổng. Từ đó ta có chiều cao cổng bằng trị tuyệt đối trung độ chân cổng.
Khoảng cách từ chân cổng đến trục đối xứng Oy là \(\frac{8}{2} = 4\).
Hoành độ hai chân cổng là \( - 4;4\)
Tung độ chân cổng là: \(y = - \frac{1}{2} \cdot {4^2} = - 8\)
Vậy chiều cao của cổng là \(\left| { - 8} \right| = 8\) mét.
Đáp số: 8.
Câu 3
A. \(m \in \left[ {0;28} \right]\)
B. \(m \in \left( {0;28} \right)\)
C. \(m \in \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {28; + \infty } \right)\)
Lời giải
Để hàm số \(f\left( x \right) \le 0\) vô nghiệm thì \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
Sử dụng ứng dụng vě̀ dấu của tam thức bậc hai:
\(a{x^2} + bx + c > 0,\forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{}\\{}\end{array}} \right.\begin{array}{*{20}{l}}{a > 0}\\{{\rm{\Delta }} < 0}\end{array}\)
Để bất phương trình \({x^2} - \left( {m + 2} \right)x + 8m + 1 \le 0\) vô nghiệm thì \({x^2} - \left( {m + 2} \right)x + 8m + 1 > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{}\\{}\end{array}} \right.\begin{array}{*{20}{l}}{a = 1 > 0}\\{{\rm{\Delta }} = {{(m + 2)}^2} - 4\left( {8m + 1} \right) < 0}\end{array}\)\( \Leftrightarrow {m^2} + 4m + 4 - 32m - 4 < 0\)\( \Leftrightarrow {m^2} - 28m < 0\)\( \Leftrightarrow 0 < m < 28\).
Câu 4
Lời giải
Đặt \({v_n} = u_n^2 + 1\). Chứng minh \({v_n}\) là một cấp số nhân.
Từ đó tìm công thức tổng quát của \(u_n^2\).
Tính \(S\) bằng cách sử dụng công thức tính tổng của cấp số nhân.
Sử dụng ứng dụng của logarit để tìm số chữ số của \(S\).
Ta có: \({u_{n + 1}} = \sqrt {3u_n^2 + 2} \Leftrightarrow u_{n + 1}^2 = 3u_n^2 + 2 \Leftrightarrow u_{n + 1}^2 + 1 = 3\left( {u_n^2 + 1} \right)\).
Đặt \({v_n} = u_n^2 + 1 \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{}\\{}\end{array}} \right.\begin{array}{*{20}{l}}{{v_1} = 2.}\\{{v_{n + 1}} = 3{v_n}}\end{array}\).
Do \(\left( {{v_n}} \right)\) là cấp số nhân có \({v_1} = 2\) công bội \(q = 3\) nên \({v_n} = {2.3^{n - 1}}\).
\( \Rightarrow u_n^2 = {2.3^{n - 1}} - 1\).
Khi đó: \(S = 2.\left( {1 + {3^1} + {3^2} + \ldots + {3^{2022}}} \right) = {3^{2023}} - 1\).
Ta có: \(S + 1 = {3^{2023}}\) có \(\left[ {{\rm{log}}{3^{2023}}} \right] + 1 = 966\) (chữ số).
Do đó \(S\) có 966 hoặc 965 chữ số.
\(S\) có 965 chữ số khi (vô lý do \({3^{2023}}\) là số lẻ còn \({10^{965}}\) là số chẵn)
Vậy số chữ số của \(S = 966\) (chữ số).
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(1 + {\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}77\).
B. \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}\frac{{77}}{2}\).
C. \( - 2 + {\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}\frac{{77}}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(x = 1;y = 1\).
B. \(x = 1;y = - 1;y = 1\).
C. \(y = - 1;y = 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 230 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



