ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Đạo hàm cấp cao
34 người thi tuần này 4.6 2.4 K lượt thi 22 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 30
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 29
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 28
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 27
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 26
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 25
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 24
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 23
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A.\[dy = {\left( {{x^2} + 2x} \right)^\prime }dx\]
B. \[dx = {\left( {{x^2} + 2x} \right)^\prime }dy\]
C. \[dy = \left( {{x^2} + 2x} \right)dx\]
D. \[dy = \frac{1}{{{x^2} + 2x}}dx\]
Lời giải
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2/22
A.\[y'' = 0\]
B. \[y'' = \frac{1}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\]
C. \[y'' = - \frac{4}{{{{\left( {x - 2} \right)}^3}}}\]
D. \[y'' = \frac{4}{{{{\left( {x - 2} \right)}^3}}}\]
Lời giải
Đáp án cần chọn là: D
Câu 3/22
A.\[y''' = 12x\left( {{x^2} + 1} \right)\]
B. \[y''' = 24x\left( {{x^2} + 1} \right)\]
C. \[y''' = 24x\left( {5{x^2} + 3} \right)\]
D. \[y''' = - 12x\left( {{x^2} + 1} \right)\]
Lời giải
Cách 1:
\[\begin{array}{*{20}{l}}{ch{\rm{ }}1:}\\\begin{array}{l}y\prime = 3{({x^2} + 1)^2}({x^2} + 1)\prime = 6x{({x^2} + 1)^2}\\y\prime \prime = 6{({x^2} + 1)^2} + 6x.2({x^2} + 1).2x\\ = 6{({x^2} + 1)^2} + 24{x^2}({x^2} + 1)\\y\prime \prime \prime = 12({x^2} + 1).2x + 24.2x.({x^2} + 1) + 24{x^2}.2x\\ = 24x({x^2} + 1) + 48x({x^2} + 1) + 48{x^3}\\ = 24x({x^2} + 1 + 2({x^2} + 1) + 2{x^2}) = 24x(5{x^2} + 3)\end{array}\end{array}\]
Cách 2:
\[\begin{array}{*{20}{l}}{y = {{\left( {{x^2} + 1} \right)}^3} = {x^6} + 3{x^4} + 3{x^2} + 1}\\{y' = 6{x^5} + 12{x^3} + 6x}\\{y'' = 30{x^4} + 36{x^2} + 6}\\{y''' = 120{x^3} + 72x = 24x\left( {5{x^2} + 3} \right)}\end{array}\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/22
A.\[y'' = \frac{1}{{\left( {2x + 5} \right)\sqrt {2x + 5} }}\]
B.\[y'' = \frac{1}{{\sqrt {2x + 5} }}\]
C. \[y'' = - \frac{1}{{\left( {2x + 5} \right)\sqrt {2x + 5} }}\]
D. \[y'' = - \frac{1}{{\sqrt {2x + 5} }}\]
Lời giải
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/22
A.\[y'' = - \frac{{2\sin x}}{{{{\cos }^3}x}}\]
B. \[y'' = \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\]
C. \[y'' = - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\]
D. \[y'' = \frac{{2\sin x}}{{{{\cos }^3}x}}\]
Lời giải
Đáp án cần chọn là: D
Câu 6/22
A.M=0.
B.M=20.
C.M=40.
D.M=100.
Lời giải
Hàm số viết lại: \[y = {x^4} - 2{x^2} + 1\]
Ta có \[y' = 4{x^3} - 4x,y'' = 12{x^2} - 4,y''' = 24x,{y^{\left( 4 \right)}} = 24\]Khi đó
\[M = {y^{\left( 4 \right)}} + 2xy''' - 4y'' = 24 + 2x.24x - 4\left( {12{x^2} - 4} \right) = 40.\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 7/22
A.\[\left[ { - 1;2} \right]\]
B. \[\left( { - \infty ;0} \right]\]
C. \[\left\{ { - 1} \right\}\]
D. \[\emptyset \]
Lời giải
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8/22
A.\[y' = \sin \left( {x + \frac{\pi }{2}} \right)\]
B. \[y'' = \sin \left( {x + \pi } \right)\]
C. \[y''' = \sin \left( {x + \frac{{3\pi }}{2}} \right)\]
D. \[{y^{\left( 4 \right)}} = \sin \left( {2\pi - x} \right)\]
Lời giải
\[y' = \cos x = \sin \left( {x + \frac{\pi }{2}} \right) \Rightarrow \] Đáp án A đúng.
\[y'' = - \sin x = \sin \left( {x + \pi } \right) \Rightarrow \] Đáp án B đúng.
\[y''' = - \cos x = \sin \left( {x + \frac{{3\pi }}{2}} \right) \Rightarrow \] Đáp án C đúng.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 9/22
A.\[x = \frac{\pi }{2}\]
B. \[x = 0\]hoặc \[x = \frac{\pi }{6}\]
C. \[x = 0\]hoặc\[x = \frac{\pi }{3}\]
D. \[x = 0\]hoặc \[x = \frac{\pi }{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A.\[4y - y'' = 0\]
B. \[4y + y'' = 0\]
C. \[y = y'\tan 2x\]
D. \[{y^2} = {\left( {y'} \right)^2} = 4\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
A.Chỉ (I)
B.Chỉ (II) đúng
C.Cả hai đều đúng
D.Cả hai đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
A.\[x \in \left( {1; + \infty } \right).\]
B. \[x \in \left( { - \infty ;1} \right) \setminus \left\{ 0 \right\}.\]
C. \[x \in \left( { - 1;1} \right).\]
D. \[x \in \left( { - 2;2} \right).\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
A.\[\frac{1}{{\cos x}}\]
B. \[ - \frac{1}{{\cos x}}\]
C. \[\cot x\]
D. \[\tan x\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
A.\[{f^{\left( {10} \right)}}\left( 1 \right) = 0\]
B. \[{f^{\left( {10} \right)}}\left( 1 \right) = 10a + b\]
C. \[{f^{\left( {10} \right)}}\left( 1 \right) = 5a\]
D. \[{f^{\left( {10} \right)}}\left( 1 \right) = 10a\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
A.−cosx
B.sinx
C.−sinx
D.cosx
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/22
A.\[12\,m/{s^2}\]
B. \[8\,m/{s^2}\]
C. \[7\,m/{s^2}\]
D. \[6\,m/{s^2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/22
A.\[{y^{\left( 4 \right)}} = - 2048\cos 8x + 8\cos 2x\]
B. \[{y^{\left( 4 \right)}} = 2048\cos 8x - 8\cos 2x\]
C. \[{y^{\left( 4 \right)}} = 1024\cos 16x + 4\cos 4x\]
D. \[{y^{\left( 4 \right)}} = 2048\cos 8x - 4\cos 4x\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/22
A.\[{y^3}.y'' + 1 = 0\]
B. \[{y^2}.y'' - 1 = 0\]
C. \[3{y^2}.y'' + 1 = 0\]
D. \[2{y^3}.y'' + 3 = 0\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/22
A.\[{y^{\left( n \right)}} = \frac{{{2^n}.{a^n}.n!}}{{{{\left( {ax + b} \right)}^{n + 1}}}}\]
B. \[{y^{\left( n \right)}} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}{a^n}n!}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^{n + 1}}}}\]
C. \[{y^{\left( n \right)}} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}.n!}}{{{{\left( {ax + b} \right)}^{n + 1}}}}\]
D. \[{y^{\left( n \right)}} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}.{a^n}.n!}}{{{{\left( {ax + b} \right)}^{n + 1}}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.