Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
201 người thi tuần này 4.6 201 lượt thi 235 câu hỏi 120 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/235
A. \(y' = \frac{1}{{x\ln 4}}.\)
B. \(y' = \frac{3}{{x\ln 2}}.\)
C. \(y' = \frac{1}{{x\ln 2}}.\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Đạo hàm của hàm số \(y = {\log _2}(3x)\)là \(y' = \frac{3}{{3x\ln 2}} = \frac{1}{{x\ln 2}}.\)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2/235
A. \(y = \frac{{{x^2} - 3x}}{{x - 1}}.\)
B. \(y = \frac{{\sqrt {{x^2} + 3} }}{{2x - 3}}.\)
C. \(y = \frac{{2x - 3}}{{{x^2} - 2x}}.\)
Lời giải
Giải chi tiết:
A. Đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 3x}}{{x - 1}}\) không có TCN do
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } y = + \infty ,\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } y = - \infty .\)
B. Đồ thị hàm số \(y = \frac{{\sqrt {{x^2} + 3} }}{{2x - 3}}\) có \(2\) TCN là \(y = \frac{1}{2},y = - \frac{1}{2}\) do
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } y = \frac{1}{2},\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } y = - \frac{1}{2}.\)
C. Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{{x^2} - 2x}}\) có \(1\) TCN là \(y = 0\) do \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } y = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } y = 0.\)
D. Đồ thị hàm số \(y = \frac{{\sqrt {1 - {x^2}} }}{{x + 3}}\) không có TCN do TXĐ của hàm số là \(D = \left[ { - 1;1} \right].\)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3/235
A. Hàm số có ba giá trị cực trị.
B. Hàm số có một điểm cực tiểu.
C. \(f\left( { - 2} \right) = f\left( 2 \right).\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Dựa vào BBT ta thấy:
- Hàm số có \(3\) điểm cực trị, trong đó có \(1\) cực tiểu và \(2\) cực đại.
\(f\left( { - 2} \right) = f\left( 2 \right) = 2.\)
- Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - 2;0} \right)\) nên \(f\left( { - 2} \right) > f\left( { - 1} \right)\). Mà \(f\left( { - 2} \right) = f\left( 2 \right)\) nên \(f\left( 2 \right) > f\left( { - 1} \right).\)
Do đó các đáp án B, C, D đúng.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4/235
A. \(3 < m \le 4.\)
B. \(1 \le m < 3.\)
C. \[\;m{\rm{ }} > {\rm{ }}4.\]
Lời giải
Giải chi tiết:
ĐKXĐ: \(x \ne 1.\)
Ta có \(y = \frac{{x + m}}{{x - 1}} \Rightarrow y' = \frac{{ - 1 - m}}{{{{(x - 1)}^2}}}.\)
TH1: \( - 1 - m < 0 \Leftrightarrow m > - 1 \Rightarrow \)Hàm số nghịch biến trên \(\left[ {2;4} \right].\)
Do đó \({\min _{[2;4]}}y = y(4) \Leftrightarrow 3 = \frac{{4 + m}}{3} \Leftrightarrow m = 5(tm).\)
TH2: \( - 1 - m > 0 \Leftrightarrow m < - 1 \Rightarrow \)Hàm số đồng biến trên \(\left[ {2;4} \right].\)
Do đó \({\min _{[2;4]}}y = y(2) \Leftrightarrow 3 = \frac{{2 + m}}{1} \Leftrightarrow m = 1(ktm).\)
Vậy \(m = 5 \Rightarrow m > 4.\)
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Giải chi tiết:

Xét dãy \(({a_n})\)là độ dài cạnh của dãy hình vuông \({C_1},{C_2},{C_3}, \ldots ,{C_n} \ldots \)với \({a_1} = 4.\)
Ta có \({a_2} = \sqrt {{{\left( {\frac{1}{4}{a_1}} \right)}^2} + {{\left( {\frac{3}{4}{a_1}} \right)}^2}} = \frac{{\sqrt {10} }}{4}{a_1}.\)
...
\({a_{n + 1}} = \sqrt {{{\left( {\frac{1}{4}{a_n}} \right)}^2} + {{\left( {\frac{3}{4}{a_n}} \right)}^2}} = \frac{{\sqrt {10} }}{4}{a_n}.\)
Vậy dãy \(({a_n})\) lập thành cấp số nhân lùi vô hạn với công bội \(\frac{{\sqrt {10} }}{4}.\)
Ta có \({S_{n + 1}} = {({a_{n + 1}})^2} = {\left( {{a_n} \cdot \frac{{\sqrt {10} }}{4}} \right)^2} = {({a_n})^2} \cdot \frac{5}{8} = {S_n} \cdot \frac{5}{8}.\)
Suy ra dãy \(({S_n})\) lập thành cấp số nhân lùi vô hạn với công bội \(q = \frac{5}{8}\) và \({S_1} = 16.\)
Vậy \({S_1} + {S_2} + {S_3} + \ldots + {S_n} + \ldots = \frac{{{S_1}}}{{1 - q}} = \frac{{16}}{{1 - \frac{5}{8}}} = \frac{{128}}{3}.\)
Câu 6/235
A. \({120^o}.\)
B. \({60^o}.\)
C. \({90^o}.\)
Lời giải
Giải chi tiết:

Gọi \(E\) là trung điểm của \(AB.\)
Do tam giác \(ABC\) và \(ABD\) là các tam giác đều nên \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{CE \bot AB}\\{DE \bot AB}\end{array}} \right.\)
\( \Rightarrow AB \bot (CDE) \Rightarrow AB \bot CD.\)
Vậy \(\left( {AB,\,\,CD} \right) = {90^o}.\)
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Giải chi tiết:
Giá trị nhỏ nhất là \(7,0\) giá trị lớn nhất là \(8,0.\) Ghép nhóm cho mẫu số liệu trên thành tám nhóm có độ dài bằng nhau trong đó có một nhóm là \(\left[ {7,4;7,6} \right)\) nên ta có bảng sau:

Khi đó ta có:
\(\bar x = \frac{{7,7 \cdot 1 + 7,7 \cdot 3 + 6,7 \cdot 5 + 5,7 \cdot 7 + 3,7 \cdot 9}}{{28}} = 7,4.\)
Câu 8/235
A. \(1.\)
B. \( - 1.\)
C. \( - 3.\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Ta có: \(\int\limits_1^2 {[3f} (x) - 2x]{\mkern 1mu} dx = \int\limits_1^2 {3f} (x){\mkern 1mu} dx - \int\limits_1^2 {2f} (x){\mkern 1mu} dx = 3\int\limits_1^2 f (x){\mkern 1mu} dx - 3 = 6\)\(\)
\( \Rightarrow \int\limits_1^2 f (x){\mkern 1mu} dx = 3.\)
Đáp án cần chọn là: D
Câu 9/235
A. \(10.\)
B. \(11.\)
C. \(12.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/235
A. \(6.\)
B. \(3.\)
C. \(5.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/235
A. \(495\) triệu đồng.
B. \(279\) triệu đồng.
D. \(558\) triệu đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/235
A. \(d:\frac{{x - 3}}{1} = \frac{{y - 2}}{3} = \frac{{z - 3}}{5}\).
B. \(d:\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y - 1}}{3} = \frac{{z - 8}}{{ - 5}}\).
C. \(d:\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{3} = \frac{{z - 8}}{{ - 5}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/235
A. \(0,49.\)
B. \(0,21.\)
C. \(0,09.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/235
A. \(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m = 1}\\{m = - 2}\end{array}} \right..\)
B. \(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m = - 1}\\{m = 2}\end{array}} \right..\)
C. \(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m = - 1}\\{m = 1}\end{array}} \right..\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/235
A. \(\{ 1\} \).
B. \(\left[ {1;\frac{3}{2}} \right]\).
C. \((0;1)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/235
A. \(0,8.\)
B. \(0,5.\)
C. \(0,6.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/235
A. \(\frac{{436}}{{{4^{10}}}}{\rm{ }}{\rm{.}}\)
B. \(\frac{{463}}{{{4^{10}}}}{\rm{ }}{\rm{.}}\)
C. \(\frac{{436}}{{{{10}^4}}}{\rm{ }}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 227/235 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






