Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
235 người thi tuần này 4.6 235 lượt thi 235 câu hỏi 120 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Câu 2/235
A.\(10.\)
B.\(12.\)
C. \(11.\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Nếu \(m = 0\) thì bất phương trình trở thành \[ - 2 \le 0\] đúng \(\forall x\).
Nếu \(m \ne 0\) thì bất phương trình luôn đúng \(\forall x\) khi và chỉ khi:
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m < 0}\\{\Delta ' \le 0}\end{array}} \right.\)
Ta có:
\[\Delta ' = {\left( {\frac{{ - 3m}}{2}} \right)^2} - m(4m - 2)\]
\[ \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m < 0}\\{9{m^2} - 4m(4m - 2) \le 0}\end{array}} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m < 0}\\{ - 7{m^2} + 8m \le 0}\end{array}} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m < 0}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m \le 0}\\{m \ge \frac{8}{7}}\end{array}} \right.}\end{array}} \right.\]
\[ \Leftrightarrow m < 0\]
Vậy \(m \le 0\) và \(m \in [ - 10,10]\) thỏa mãn đề bài.
Có 11 giá trị của \(m\).
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Giải chi tiết:
Ta có: \(d = 5,\;{u_1} = 120,\;{u_n} = 150\).
\[{u_n} = {u_1} + (n - 1)d{\rm{ }} \Leftrightarrow {\rm{ }}150 = 120 + (n - 1) \cdot 5\]
\[ \Leftrightarrow n = 7\]
\[{S_7} = \frac{{({u_1} + {u_7}) \cdot 7}}{2} = \frac{{(120 + 150) \cdot 7}}{2} = 945\]
Số tiền mà nhân viên kiếm được sau khi đạt hạn mức trong \(8\) năm còn lại là: \[150 \cdot 8 = 1200\]
Vậy tổng số tiền lương mà người nhân viên nhận được trong \(15\) năm đầu là:
\[945 + 1200 = 2145\]
Đáp án cần điền là: \(2145.\)
Lời giải
Giải chi tiết:
+ Phương trình hoành độ giao điểm của \((C)\) và tiếp tuyến là:
\[{x^3} - 2009x = (3x_1^2 - 2009)(x - {x_1}) + x_1^3 - 2009{x_1}(1)\]
Phương trình \(\left( 1 \right)\) có một nghiệm kép \({x_1} = 1\) và một nghiệm \({x_2}\).
Từ \(\left( 1 \right)\)\( \Leftrightarrow {x^3} - 3x + 2 = 0\).
+ Áp dụng định lý Viète cho phương trình bậc \(3,\) ta có:
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2{x_1} + {x_2} = 0}\\{x_1^2 + 2{x_1}{x_2} = - 3}\\{x_1^2{x_2} = - 2}\end{array}} \right. \Leftrightarrow {x_2} = - 2{x_1}\]
Suy ra \({x_1} = 1,\;{x_2} = - 2,\;{x_3} = 4,\; \ldots ,\;{x_n} = {( - 2)^{{\kern 1pt} n - 1}}\).
Ta có:
\[2009{x_n} + {y_n} + {2^{2013}} = 0\]
\[ \Leftrightarrow 2009{x_n} + x_n^3 - 2009{x_n} + {2^{2013}} = 0\]
\[ \Leftrightarrow {( - 2)^{3n - 3}} = - {2^{2013}}\]
\[ \Leftrightarrow 3n - 3 = 2013\]
\[ \Rightarrow n = 672\]
Vậy \(n = 672\).
Lời giải
Giải chi tiết
\[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } N(t) = \frac{{15496{\mkern 1mu} {e^{0,5(x - 7,17)}}}}{{0,04 + {e^{0,5(x - 7,17)}}}} = 15496\]
Câu 6/235
A. \(2x\sin x - {x^2}\cos x.\)
B. \(2x\sin x + {x^2}\cos x.\)
C. \(2x\cos x - {x^2}\sin x.\)
Lời giải
Giải chi tiết: \[{({x^2}\cos x)^\prime } = 2x\cos x - {x^2}\sin x\]
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Giải chi tiết:
Đặt \(t = {\log _2}x \in [1,2]\).
Bất phương trình trở thành:
\[{t^2} - (2m + 5)t + {m^2} + 5m + 4 \le 0.\]
Giải phương trình bậc hai theo \(t\):
\[{t^2} - (2m + 5)t + {m^2} + 5m + 4 = 0\]
\[ \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{t = m + 4}\\{t = m + 1}\end{array}} \right.\]
Vì hệ số \(a = 1 > 0\) nên tam thức \( \le 0\) khi:
\[m + 1 \le t \le m + 4.\]
Để bất phương trình đúng với mọi \(t \in [1,2]\), ta cần:
\[m + 1 \le 1 < 2 \le m + 4.\]
\[ \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m + 1 \le 1}\\{2 \le m + 4}\end{array}} \right.\]
\[ \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m \le 0}\\{m \ge - 2}\end{array}} \right.\]
\[ \Rightarrow - 2 \le m \le 0.\]
Vì \(m\) nguyên nên:
\[m \in \{ - 2, - 1,0\} .\]
Vậy có \(3\) giá trị thỏa mãn.
Đáp án cần điền là: \(3.\)
Câu 8/235
A. \(( - 1,1).\)
B. \(( - \infty , - 1).\)
C. \((1, + \infty ).\)
Lời giải
Giải chi tiết:
\[f'(x) = (x - 1){(x - 3)^2}(x + 2)\]
\[f'(x) = 0 \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1}\\{x = 3}\\{x = - 2}\end{array}} \right.\]
Vì \({(x - 3)^2} \ge 0\) với mọi \(x\), dấu của \(f'(x)\) phụ thuộc vào
\[(x - 1)(x + 2).\]
Xét bảng dấu suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng: \[( - 1,1).\]
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/235
A.\((0;1).\)
B.\((1;3).\)
C.\((4; + \infty ).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/235
A. \(( - \infty ; - 2)\)
B. \(( - 3;1)\)
C. \(( - 1;4)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/235
A. \(3\sqrt 2 .\)
B. \(2\sqrt 5 .\)
C. \(5.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/235
A. \(4.\)
B. \(12.\)
C. \( - 4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/235
A. \(\int f (x){\mkern 1mu} dx = 3{x^4} - 3{x^2} + C.\)
B. \(\int f (x){\mkern 1mu} dx = 12{x^4} - 12{x^2} + C.\)
C. \(\int f (x){\mkern 1mu} dx = 12{x^4} + 12{x^2} + C.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/235
A. \(y = x.\)
B. \(y = x + 1.\)
C. \(y = x + 2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/235
A. \(3.\)
B. \(4.\)
C. \(5.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/235
A. \(4{\mkern 1mu} {\rm{m}}{\rm{.}}\)
B. \(12{\mkern 1mu} {\rm{m}}{\rm{.}}\)
C. \(20{\mkern 1mu} {\rm{m}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 227/235 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

![Hàm số \[g(x) = f(1012{x^2} + 2025) + {x^4} + 4{x^2}\]đồng biến trên khoảng nào? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/03/blobid1-1774234803.png)

![Cho hàm số bậc ba f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình \[{f^2}(x) = 6f(x) - 5\]là: (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/03/blobid4-1774235023.png)

