Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
269 người thi tuần này 4.6 269 lượt thi 235 câu hỏi 120 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Sử dụng điều kiện đồng phẳng của ba vectơ.
Giải chi tiết:
Ta có \[[\vec a,\vec b] = (3;{\mkern 1mu} - 3;{\mkern 1mu} 3),\] nên \[[\vec a,\vec b] \cdot \vec c = 3x - 3 \cdot 3x + 3(x + 2) = 0 \Leftrightarrow - 3x + 6 = 0 \Leftrightarrow x = 2.\]
Vậy \(x = 2.\)
Đáp án cần chọn là: D
Lời giải
Giải chi tiết:
Phương trình \(3\sin 2x + 1 = 0\) tương đương với \(\sin 2x = \frac{{ - 1}}{3}\) do vậy ta nhận được hai điểm biểu diễn hai họ nghiệm phân biệt. Bên cạnh đó, do chu kì của \(\sin 2x\) là \(\pi \)nên ta lấy đối xứng các điểm đã có qua gốc tọa độ, nhận được thêm hai điểm biểu diễn các họ nghiệm nữa.
Câu 3/235
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên.
B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng.
C.Đồ thị hàm số có tổng cộng ba đường tiệm cận.
Lời giải
Giải chi tiết:
Dễ thấy hàm số là hàm phân thức, bậc của tử thức bằng với bậc của mẫu thức nên đồ thị hàm số không có tiệm cận xiên.
Hàm số đã cho không xác định tại hai điểm \(x = 2\) và \(x = \frac{1}{2}\) ta tính các giới hạn bên như sau:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{{x^2} - 5x + 6}}{{2{x^2} - 5x + 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{x - 3}}{{2x - 1}} = - \frac{1}{3},\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{{x^2} - 5x + 6}}{{2{x^2} - 5x + 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{x - 3}}{{2x - 1}} = - \frac{1}{3},\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\frac{1}{2}}^ + }} \frac{{{x^2} - 5x + 6}}{{2{x^2} - 5x + 2}} = - \infty .\)
Khi đó đồ thị hàm số có duy nhất một tiệm cận đứng \(x = \frac{1}{2}.\)
\({\rm{Ta c\'o }}\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } y = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } y = \frac{1}{2},{\rm{ }}\)nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang \({\rm{ }}y = \frac{1}{2}.\)
Đáp án cần chọn là: D
Câu 4/235
A. \(\left[ {\frac{1}{3}; + \infty } \right).\)\(\)
B. \(\left( {\frac{1}{3}; + \infty } \right).\)
C.\(\left( { - 2;\frac{1}{3}} \right).\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Tập xác định \(x > \frac{1}{3}\)
Ta có \({\log _{\frac{1}{3}}}(x + 2) < {\log _{\frac{1}{9}}}(3x - 1) \Leftrightarrow {\log _{\frac{1}{3}}}(x + 2) < \frac{1}{2}{\log _{\frac{1}{3}}}(3x - 1) \Leftrightarrow x + 2 > \sqrt {3x - 1} \Leftrightarrow x \ge \frac{1}{3}\)
Kết hợp ĐKXĐ ta có: \(x > \frac{1}{3}\)
Vậy tập nghiệm là \(\left( {\frac{1}{3}; + \infty } \right)\)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/235
A.\(m > 2\sqrt 2 .\)
B. \(m < - 2\sqrt 2 .\)
C.\( - 2\sqrt 2 < m < 2\sqrt 2 .\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm, ta thấy các điểm cực trị là
\(x = - 2,\)\(x = 2,\)\(x = 5.\)
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải
Giải chi tiết:
\(\)Ta có \({f^4}({x^2} - 2x) + 2{f^2}({x^2} - 2x) - 3 = 0\) \( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{f^2}\left( {{x^2} - 2x} \right) = - 3(KTM)\\{f^2}\left( {{x^2} - 2x} \right) = 1(TM)\end{array} \right..\)
Trường hợp 1: \(f({x^2} - 2x) = 1 \Leftrightarrow {x^2} - 2x = a\quad (a > 2)\left( 1 \right)\)
Trường hợp 2: \(f({x^2} - 2x) = - 1 \Leftrightarrow \) \(\left[ \begin{array}{l}{x^2} - 2x = b\left( { - 2 < b < - 1} \right)\left( 2 \right)\\{x^2} - 2x = c\left( { - 1 < c < 0} \right)\left( 3 \right)\\{x^2} - 2x = d\left( {1 < d < 2} \right)\left( 4 \right)\end{array} \right.\)
Khảo sát hàm số \(y = {x^2} - 2x\) như sau:

Dễ thấy các phương trình \(\left( 1 \right),\left( 3 \right),\left( 4 \right)\)đều có hai nghiệm, còn phương trình \(\left( 2 \right)\) vô nghiệm.
Vậy phương trình có tổng cộng \(6\) nghiệm.
Đáp án cần chọn là: D
Lời giải
Giải chi tiết:
Ta có \(p(t) = 5 \cdot p(0) \Rightarrow \frac{{800}}{{1 + 7{e^{ - 0,2t}}}} = 5 \cdot 100 \Leftrightarrow 1 + 7{e^{ - 0,2t}} = \frac{8}{5}\)
\( \Leftrightarrow 7{e^{ - 0,2t}} = \frac{3}{5} \Leftrightarrow {e^{ - 0,2t}} = \frac{3}{{35}} \Leftrightarrow t = \frac{{\ln \left( {\frac{3}{{35}}} \right)}}{{ - 0,2}} = 5\ln \frac{{35}}{3} \approx 12,3.\)
Như vậy thành phố sẽ có dân số gấp \(5\) lần so với thời điểm năm \(2025\) vào năm \(2038.\)
Đáp án: \(2038.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/235
A.\(820000.\)
B. \(760000.\)
C. \(100000.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/235
A. \(m > 1.\)
B. \(m \ge 1.\)
C. \(m < 1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/235
A. \(\frac{{5\sqrt 3 }}{2}m.\)
B. \(\frac{{5\sqrt 2 }}{2}m.\)
C.\(\frac{{5\sqrt 2 }}{3}m.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/235
A. \(2\sin x.\)
B. \(2\cos x.\)
D. \( - 2\cot x.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/235
A.\(\)\(\frac{{110}}{3}.\)
B. \(\frac{{110}}{3}\pi .\)
C.\(\frac{{406}}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/235
A.\(\;\)\(\frac{1}{3}.\)
B.\(\;\)\(\frac{3}{5}.\)
C.\(\frac{3}{4}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/235
A. \(136\)tháng.
B. \(137\)tháng.
C. \(138\)tháng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/235
A. \(80640.\)
B. \(13440.\)
C. \(322560.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 227/235 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

