Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
4.6 0 lượt thi 59 câu hỏi 120 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 10)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 41)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 9)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 8)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 40)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 7)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 6)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(a < 0,b < 0,c < 0.\)
B. \(a < 0,b > 0,c < 0.\)
C. \(a > 0,b < 0,c < 0.\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Đồ thị quay bề lõm xuống dưới nên \(a < 0.\)
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên \(c < 0.\)
Đồ thị có đỉnh có hoành độ dương, mà đỉnh của đồ thị hàm số có hoành độ \(\frac{{ - \left( { - b} \right)}}{{2a}} > 0 \Leftrightarrow \frac{b}{{2a}} > 0\)
Do \(a < 0\) nên \(b < 0.\)
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2
A. \(75.\)
B. \( - 75.\)
C. \(0.\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Do phương trình của đường thẳng đi qua \(M\left( { - 4;3} \right)\) nên:
\( - 16 + 3a + b = 0 \Leftrightarrow b = - 3a + 16\) Do \(d:4x + ay + b = 0\) là tiếp tuyến của đường tròn \(\left( C \right)\) nên:
\(d\left( {I\left( {3;4} \right);d} \right) = R\)
\( \Leftrightarrow \frac{{|12 + 4a + b|}}{{\sqrt {16 + {a^2}} }} = 5\)
\( \Leftrightarrow |28 + a| = 5\sqrt {16 + {a^2}} \)
\( \Leftrightarrow {a^2} + 56a + 784 = 400 + 25{a^2}\)
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = - 3}\\{a = \frac{{16}}{3}{\mkern 1mu} (l)}\end{array}} \right.\)
Với \(a = - 3\) thì \(b = 25\) nên \(ab = - 75.\)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3
A. \(5,0\% .\)
B. \(4,2\% .\)
C. \(5,6\% .\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Số khả năng có thể xảy ra với số chấm trên mặt trên của ba con xúc xắc lần lượt là \(a,b,c\)(\(1 \le a,b,c \le 6\)).
Số phần tử của không gian mẫu là \(N(\Omega ) = {6^3} = 216.\)
Ta xét các trường hợp có thể xảy ra của a:
- Với \(a = 1,\)ta có \(bc = 36 \Rightarrow (b,c) \in \{ (6;6)\} \)
- Với \(a = 2,\) ta có \(bc = 18 \Rightarrow (b,c) \in \{ (3;6);(6;3)\} \)
- Với \(a = 3,\) ta có \(bc = 12 \Rightarrow (b,c) \in \{ (2;6);(3;4);(4;3);(6;2)\} \)
- Với \(a = 4,\) ta có \(bc = 9 \Rightarrow (b,c) \in \{ (3;3)\} \)
- Với \(a = 6,\) ta có \(bc = 6 \Rightarrow (b,c) \in \{ (1;6);(2;3);(3;2);(6;1)\} \)
Từ đó, ta có thể thấy có tất cả \(12\) trường hợp có thể xảy ra khi \(abc = 36.\)
Xác suất của biến cố “tích số chấm của mặt trên ba con xúc xắc bằng \(36\)” là:
\(P(A) = \frac{{12}}{{216}} = \frac{1}{{18}}.\)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4
A. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} .\)
B. \(\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {DO} = \overrightarrow {DC} .\)
C. \(\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AO} = \overrightarrow {BO} .\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Do \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\) nên \(O\) là trung điểm \(\overrightarrow {AC} \), tức là \(\overrightarrow {AO} = \overrightarrow {OC} \). Khi đó, \(\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {DO} = \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {DO} = \overrightarrow {DO} + \overrightarrow {OC} = \overrightarrow {DC} .\)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5
A. \(B\left( {2;0} \right).\)
B. \(D\left( {3;1} \right).\)
C. \(A\left( {1; - 1} \right).\)
Lời giải
Giải chi tiết: Một điểm nằm trong miền đa giác trên phải thoả mãn tất cả các bất đẳng thức bậc nhất hai ẩn tạo nên đa giác đó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \({u_{406}}.\)
B. \({u_{407}}.\)
C. \({u_{405}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A.\(\left| {{u_n} - a} \right|\) có thể bé hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
B. \(\left| {{u_n} + a} \right|\) có thể bé hơn một số bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
C. \(\left| {{u_n} - a} \right|\) có thể bé hơn một số bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(2.\)
B. \(4.\)
C. \(8.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(D = (1; + \infty ).\)
B. \(D = ( - \infty ;0) \cup (1; + \infty ).\)
C. \(D = ( - \infty ;0) \cap (1; + \infty ).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a \bot (P)}\\{a \bot (Q)}\end{array}} \right. \Rightarrow (P)\parallel (Q).\)
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a \bot (P)}\\{b \bot (P)}\end{array}} \right. \Rightarrow a\parallel b.\)
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a \bot (P)}\\{b\parallel (P)}\end{array}} \right. \Rightarrow a \bot b.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. \(21\% .\)
B. \(6\% .\)
C. \(29\% .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. \[x = 3,{\rm{ }}y = 6,{\rm{ }}z = 4,{\rm{ }}t = 8.\]
B.\[x = 3,{\rm{ }}y = 4,{\rm{ }}z = 3,{\rm{ }}t = 4.\]
C. \[x = 2,{\rm{ }}y = 5,{\rm{ }}z = 3,{\rm{ }}t = 3.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A. \(k\) chia hết cho \(8.\)
B. \(k\) chia hết cho \(9.\)
C. \(k\) chia hết cho \(10.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A. \(12.\)
B. \(14.\)
C. \(16.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A. \(\left( {0;2} \right).\)
B.\(\left( {2;4} \right).\)
C. \(\left( {4;6} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A. \(3.\)
B. \(4.\)
C. \(5.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
A. \(99.\)
B. \(100.\)
C. \(0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
A. \( - 84.\)
B. \( - 91.\)
C. \( - 39.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
A. \(1.\)
B. \(2.\)
C. \(3.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 35
A. \(3.\)
B. \(4.\)
C. \(5.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 36
A. \(\left( {2; - 4; - 2} \right).\)
B. \(\left( {3; - 6;3} \right).\)
C. \(\left( {1;1; - 1} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 39
A.\(\frac{2}{7}.\)
B. \(\frac{3}{7}.\)
C. \(\frac{3}{8}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 40
A. \(6.\)
B. \(12.\)
C. \(18.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 42
A. \(m = \frac{3}{{2\ln 3 - 1}}.\)
B. \(m = \frac{3}{{2\ln 3 - 3}}.\)
C. \(m = \frac{2}{{2\ln 3 - 1}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 43
A. \(42,22\,c{m^2}.\)
B. \(53,41\,c{m^2}.\)
C. \(28,27\,c{m^2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 45
A. \(\frac{{43}}{{91}}.\)
B. \(\frac{4}{{91}}.\)
C. \(\frac{{48}}{{91}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 46
A. \(\frac{{13}}{{81}}.\)
B. \(\frac{{15}}{{81}}.\)
C. \(\frac{{13}}{{32}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 47
A. \(70\% .\)
B. \(82,73\% .\)
C. \(84,35\% .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 48
A. Bàng hoàng
B. Sững sờ
C. Ngỡ ngàng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 49
A. Lung linh
B. Lấp lánh
C. Lóng lánh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 50
A. kiên trì / nản chí
B. bền bỉ / vững vàng
C. vững vàng / kiên định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 51
A. ảnh hưởng
B. kéo dài
C. sạc lở
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Sử dụng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi từ 18 đến 20:

Câu 52
A. \(145,5cm.\)
B.\(155,5cm.\)
C. \(165,5cm.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 53
A. \(168,25.\)
B. \(165,5.\)
C. \(160.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 54
A. \(75.\)
B. \(85.\)
C. \(95.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Đọc đoạn trích sau và trả lời câu 55–57:
“Cây xanh không chỉ cung cấp oxy cho con người mà còn góp phần điều hòa khí hậu, giảm nhiệt độ và hạn chế thiên tai. Ở những thành phố có mật độ cây xanh cao, chất lượng không khí thường tốt hơn và cuộc sống của người dân cũng dễ chịu hơn.”
Câu 55
A. Vai trò của cây xanh đối với môi trường sống
B. Tác hại của việc chặt phá rừng
C. Tình trạng ô nhiễm không khí ở thành phố
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 56
A. Làm cho cân bằng, ổn định
B. Làm cho lạnh đi
C. Làm giảm tiếng ồn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 57
A. Thành phố nào cũng có nhiều cây xanh
B. Cây xanh giúp nâng cao chất lượng cuộc sống
C. Cây xanh chỉ có tác dụng cung cấp oxy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Đọc đoạn thơ sau và trả lời câu 58-59:
Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng
(Nguyễn Khoa Điềm, Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ)
Câu 58
A. So sánh
B. Nhân hóa
C. Ẩn dụ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 59
A. Đứa con là niềm hi vọng, nguồn sống của mẹ
B. Đứa con rất nghịch ngợm
C. Đứa con thường xuyên làm mẹ vất vả
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.







