Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
265 người thi tuần này 4.6 265 lượt thi 235 câu hỏi 120 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/235
A. \(a < 0,b < 0,c < 0.\)
B. \(a < 0,b > 0,c < 0.\)
C. \(a > 0,b < 0,c < 0.\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Đồ thị quay bề lõm xuống dưới nên \(a < 0.\)
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên \(c < 0.\)
Đồ thị có đỉnh có hoành độ dương, mà đỉnh của đồ thị hàm số có hoành độ \(\frac{{ - \left( { - b} \right)}}{{2a}} > 0 \Leftrightarrow \frac{b}{{2a}} > 0\)
Do \(a < 0\) nên \(b < 0.\)
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2/235
A. \(75.\)
B. \( - 75.\)
C. \(0.\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Do phương trình của đường thẳng đi qua \(M\left( { - 4;3} \right)\) nên:
\( - 16 + 3a + b = 0 \Leftrightarrow b = - 3a + 16\) Do \(d:4x + ay + b = 0\) là tiếp tuyến của đường tròn \(\left( C \right)\) nên:
\(d\left( {I\left( {3;4} \right);d} \right) = R\)
\( \Leftrightarrow \frac{{|12 + 4a + b|}}{{\sqrt {16 + {a^2}} }} = 5\)
\( \Leftrightarrow |28 + a| = 5\sqrt {16 + {a^2}} \)
\( \Leftrightarrow {a^2} + 56a + 784 = 400 + 25{a^2}\)
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = - 3}\\{a = \frac{{16}}{3}{\mkern 1mu} (l)}\end{array}} \right.\)
Với \(a = - 3\) thì \(b = 25\) nên \(ab = - 75.\)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3/235
A. \(5,0\% .\)
B. \(4,2\% .\)
C. \(5,6\% .\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Số khả năng có thể xảy ra với số chấm trên mặt trên của ba con xúc xắc lần lượt là \(a,b,c\)(\(1 \le a,b,c \le 6\)).
Số phần tử của không gian mẫu là \(N(\Omega ) = {6^3} = 216.\)
Ta xét các trường hợp có thể xảy ra của a:
- Với \(a = 1,\)ta có \(bc = 36 \Rightarrow (b,c) \in \{ (6;6)\} \)
- Với \(a = 2,\) ta có \(bc = 18 \Rightarrow (b,c) \in \{ (3;6);(6;3)\} \)
- Với \(a = 3,\) ta có \(bc = 12 \Rightarrow (b,c) \in \{ (2;6);(3;4);(4;3);(6;2)\} \)
- Với \(a = 4,\) ta có \(bc = 9 \Rightarrow (b,c) \in \{ (3;3)\} \)
- Với \(a = 6,\) ta có \(bc = 6 \Rightarrow (b,c) \in \{ (1;6);(2;3);(3;2);(6;1)\} \)
Từ đó, ta có thể thấy có tất cả \(12\) trường hợp có thể xảy ra khi \(abc = 36.\)
Xác suất của biến cố “tích số chấm của mặt trên ba con xúc xắc bằng \(36\)” là:
\(P(A) = \frac{{12}}{{216}} = \frac{1}{{18}}.\)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/235
A. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} .\)
B. \(\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {DO} = \overrightarrow {DC} .\)
C. \(\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AO} = \overrightarrow {BO} .\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Do \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\) nên \(O\) là trung điểm \(\overrightarrow {AC} \), tức là \(\overrightarrow {AO} = \overrightarrow {OC} \). Khi đó, \(\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {DO} = \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {DO} = \overrightarrow {DO} + \overrightarrow {OC} = \overrightarrow {DC} .\)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/235
A. \(B\left( {2;0} \right).\)
B. \(D\left( {3;1} \right).\)
C. \(A\left( {1; - 1} \right).\)
Lời giải
Giải chi tiết: Một điểm nằm trong miền đa giác trên phải thoả mãn tất cả các bất đẳng thức bậc nhất hai ẩn tạo nên đa giác đó.
Lời giải
Giải chi tiết:
Điều kiện để phương trình có nghĩa: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m \ne 1}\\{m > 0}\\{{{\log }_3}\frac{m}{{81}} \ge 0}\end{array}} \right. \Leftrightarrow m \ge 81.\)
Khi đó, để phương trình đã cho có nghiệm thì:
\({\left( {\frac{1}{{{{\log }_m}3}}} \right)^2} + {({\log _9}m)^2} \ge {\log _3}\frac{m}{{81}}\)
\( \Leftrightarrow {({\log _3}m)^2} + \frac{1}{4}{({\log _3}m)^2} \ge {\log _3}m - 4\)
\( \Leftrightarrow \frac{5}{4}{({\log _3}m)^2} - {\log _3}m + 4 \ge 0\)
\( \Leftrightarrow \frac{5}{4}{\left( {{{\log }_3}m - \frac{2}{5}} \right)^2} + \frac{{19}}{5} \ge 0\quad (1)\)
Dễ thấy \(\left( 1 \right)\) luôn đúng với điều kiện \(m \ge 81,\)suy ra để phương trình có nghiệm thì \(m \ge 81.\)
Vậy có \(99 - 81 + 1 = 19\) số nguyên dương m để phương trình đã cho có nghiệm.
Đáp án cần điền là: \(19.\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Ta biến đổi công thức truy hồi của dãy số như sau:
\({u_{n + 1}} = 3{u_n} - 6n + {2^n} + 3\)
\( \Leftrightarrow {u_{n + 1}} - 3(n + 1) + {2^{n + 1}} = 3{u_n} - 9n + 3 \cdot {2^n}\)
\( \Leftrightarrow {u_{n + 1}} - 3(n + 1) + {2^{n + 1}} = 3({u_n} - 3n + {2^n})\)
Đặt \({u_n} - 3n + {2^n} = {v_n},\)\(\forall n \in {\mathbb{N}^*},\)ta có
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{v_1} = {u_1} - 3 \cdot 1 + {2^1} = 4 - 3 + 2 = 3}\\{{v_{n + 1}} = 3{v_n},\forall n \in {\mathbb{N}^*}}\end{array}} \right. \Rightarrow {v_n} = {3^n},\forall n \in {\mathbb{N}^*}\)
Khi đó
\({u_n} = {3^n} - {2^n} + 3n,\forall n \in {\mathbb{N}^*} \Rightarrow {u_{2024}} = {3^{2024}} - {2^{2024}} + 3 \cdot 2024\)
Do \({3^{2024}} = {81^{506}}\)có tận cùng là \(1,\) \({2^{2024}} = {16^{506}}\)có tận cùng là \(6\) nên \({u_{2024}} = {81^{506}} - {16^{506}} + 6072\)có tận cùng là \(7.\)
Đáp án: \(7.\)
Câu 8/235
A. \({u_{406}}.\)
B. \({u_{407}}.\)
C. \({u_{405}}.\)
Lời giải
Giải chi tiết:
Ta có: Số hạng tổng quát \({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d = 2025 - 5\left( {n - 1} \right).\)
Gọi \({u_k}\) là số hạng đầu tiên nhận giá trị âm, ta có:
\({u_k} = {u_1} + \left( {k - 1} \right)d = 2025 - 5\left( {k - 1} \right) < 0\)
\( \Leftrightarrow 2025 < 5k - 5 \Leftrightarrow 5k > 2030 \Leftrightarrow k > \frac{{2030}}{5} = 406\)
Vì \(k \in \mathbb{Z}\)nên ta chọn \(k = 407.\)
Vậy bắt đầu từ số hạng \({u_{407}}\) thì nó nhận giá trị âm.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 9/235
A.\(\left| {{u_n} - a} \right|\) có thể bé hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
B. \(\left| {{u_n} + a} \right|\) có thể bé hơn một số bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
C. \(\left| {{u_n} - a} \right|\) có thể bé hơn một số bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/235
A. \(2.\)
B. \(4.\)
C. \(8.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/235
A. \(D = (1; + \infty ).\)
B. \(D = ( - \infty ;0) \cup (1; + \infty ).\)
C. \(D = ( - \infty ;0) \cap (1; + \infty ).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/235
A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a \bot (P)}\\{a \bot (Q)}\end{array}} \right. \Rightarrow (P)\parallel (Q).\)
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a \bot (P)}\\{b \bot (P)}\end{array}} \right. \Rightarrow a\parallel b.\)
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a \bot (P)}\\{b\parallel (P)}\end{array}} \right. \Rightarrow a \bot b.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Sử dụng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi từ 18 đến 20:

Câu 18/235
A. \(145,5cm.\)
B.\(155,5cm.\)
C. \(165,5cm.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/235
A. \(168,25.\)
B. \(165,5.\)
C. \(160.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/235
A. \(75.\)
B. \(85.\)
C. \(95.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 227/235 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
