Câu hỏi:

10/03/2026 26 Lưu

Tìm tất cả các số tự nhiên \[a\] khác 0 và \[b\] khác 0, sao cho \[a + b = 96\] và ƯCLN\[\left( {a,\,\,b} \right) = 16\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Vì ƯCLN\[\left( {a,\,\,b} \right) = 16\] nên \[a\] và \[b\] là bội của 16, ta giả sử \[a = 16m;{\rm{ }}b = 16n\]với 

ƯCLN\[\left( {m\,,\,\,n} \right) = 1\] và do các số tự nhiên khác 0 nên \[m,\,\,n\; \in \mathbb{N}*\].

Ta có \[a + b = 96\] nên \[16.{\rm{ }}m + 16.{\rm{ }}n = 96\]

                                      \[16 \cdot \left( {m + n} \right) = 96\]

                                               \[m + n{\rm{ }} = 96:16\]

                                               \[m + n = 6\]

Ta có bảng sau:

\(m\)

1

2

3

4

5

\(n\)

5

4

3

2

1

ƯCLN\[\left( {m\,,\,\,n} \right) = 1\]

TM

KTM

KTM

KTM

TM

+) Với \[m = 1\,;{\rm{ }}n = 5\], ta được \[a = 1 \cdot 16 = 16\,;\,\,\;b = 5 \cdot 16 = 80\].

+) Với \[m = 5;{\rm{ }}n = 1\], ta được \[a = 5 \cdot 16 = 80;{\rm{ }}\;b = 1 \cdot 16 = 16\]

Vậy các cặp số \[\left( {a\,;\,\,b} \right)\] thỏa mãn là \[\left( {16\,;\,\,80} \right)\,;\,\,\left( {80\,;\,\,16} \right)\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Gọi \(x\) (học sinh) là số học sinh của trường đó \(\left( {x \in \mathbb{N}*,\,\,500 < x < 600} \right)\).

Theo đề bài, số học sinh của một trường khi xếp thành 12 hàng, 18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ nên \(x \in {\rm{BC}}\left( {12,\,\,18,\,21} \right)\).

Ta có \[12 = {2^2} \cdot 3\,;\;\;18 = 2 \cdot {3^2};\,\,21 = 3 \cdot 7\].

Suy ra \({\rm{BCNN}}\left( {12,\,\,18,\,21} \right) = {2^2} \cdot {3^2} \cdot 7 = 252\)

Do đó \[{\rm{BCNN}}\left( {12,\,\,18,\,21} \right) = {\rm{B}}(52)\]

\[ = \left\{ {52\,;\,\,104\,;\,\,156\,;\,\,208\,;\,\,260\,;\,\,312\,;\,\,364\,;\,\,416\,;\,\,468\,;\,\,520\,;\,\,...} \right\}\]

Vì \(x \in \mathbb{N}*,\,\,500 < x < 600\) nên \[x = 520\] (TMĐK).

Vậy trường đó có 520 học sinh.

Lời giải

a) Hình chữ nhật \[MNPQ\] có cạnh \[MN = 5\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}NP = 3\,\,{\rm{cm}}\] như hình vẽ:

Media VietJack

b) Đổi: \[40{\rm{ cm}} = 0,4{\rm{ m}}\].

Diện tích căn phòng là: \[3 \cdot 4 = 12{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\].

Diện tích của một viên gạch hình vuông cạnh 40 cm là:

\[0,4 \cdot 0,4 = 0,16{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\].

Số viên gạch bác Bích cần mua để lát căn phòng đó là:

\[12:0,16 = 75\] (viên gạch).

Vậy số tiền mà bác Bích dự tính cần phải trả để mua gạch men là 75 viên gạch.

Câu 3

A. \[\left\{ {5\,;\,\,6\,;\,\,7\,;\,\,8} \right\}\]; 
B. \[\left\{ {4\,;\,\,5\,;\,\,6\,;\,\,7} \right\}\];
C. \[\left\{ {6\,;\,\,7\,;\,\,8\,;\,\,9} \right\}\]; 
D. \[\left\{ {7\,;\,\,8\,;\,\,9\,;\,\,10} \right\}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(S = \frac{1}{2}{d_1}\).  
B. \(S = \frac{1}{2}{d_2}\); 
C. \(S = \frac{1}{2}{d_1}{d_2}\).
D. \(S = {d_1}{d_2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP