Câu hỏi:

12/03/2026 136 Lưu

Bing AI is the name of Microsoft's new artificial intelligence system, which can answer questions (631) _________ in natural language. It has been built to (632) _________with similar systems from Google and Apple. The Bing AI team has trained the system by having it read the equivalent of 500 Wikipedia articles. The team then tested its ability to answer questions about those articles and found that it was able to respond correctly more often than not.

(633) _____________ is its ability to ask clarifying questions. For example, if a user asks, "How tall is Barack Obama?", Bing AI may reply with "Which Barack Obama are you asking about? The president, or the basketball player?". This back-and-forth dialogue allows the system to better understand the user's intent and provide a more accurate response.

Another unique feature of Bing AI is its ability to generate answers to questions that it has never seen before. In one test, the researchers asked the system "Who won the most recent World Cup?". The system was able to correctly (634) _______ the answer by using its general knowledge of current events.

Because Bing AI has been trained on a vast dataset, it can provide responses with a high degree of accuracy. However, (635) _______, which means users should always verify critical information before relying on it.

Bing AI is the name of Microsoft's new artificial intelligence system, which can answer questions (631) _________ in natural language.

    A. posed                      
B. posing                     
C. to pose                   
D. pose

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 

Đáp án đúng là A

Phương pháp giải

Rút gọn mệnh đề quan hệ

Lời giải

pose a question: đặt ra, đưa ra câu hỏi

Dùng VpII/ V-ed để rút gọn mệnh đề quan hệ bị động: questions which/ that are posed => question posed

=> Bing AI is the name of Microsoft's new artificial intelligence system, which can answer questions posed in natural language.

Tạm dịch: Bing AI là tên của hệ thống trí tuệ nhân tạo mới của Microsoft, có thể trả lời các câu hỏi được đặt ra bằng ngôn ngữ tự nhiên.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

It has been built to (632) _________with similar systems from Google and Apple.

A. compete                      

B. fight                       
C. deal                         
D. agree

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 

Đáp án đúng là A

Phương pháp giải

Từ vựng

Lời giải

A. compete with: đấu tranh, cạnh tranh  

B. fight over/ with: chiến đấu, đấu tranh (mang tính vũ lực)

C. deal with: giải quyết

D. agree with: đồng ý

=> It has been built to (2) compete with similar systems from Google and Apple.

Tạm dịch: Nó được xây dựng để cạnh tranh với các hệ thống tương tự từ Google và Apple.

Câu 3:

(633) _____________ is its ability to ask clarifying questions.

A. Apart from other question-answering systems Bing AI sets

B. Other question-answering systems sets what Bing AI
C. What sets Bing AI apart from other question-answering systems
D. What Bing AI sets apart from other question-answering systems

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 

Đáp án đúng là C

Phương pháp giải

Lượng từ

Lời giải

Phân tích các đáp án:

- Đáp án A (Sai):

"Apart from other question-answering systems Bing AI sets is its ability to ask clarifying questions."

"Bing AI sets" là một cụm từ sai về ngữ pháp, vì "sets" ở đây không có nghĩa phù hợp.

- Đáp án B (Sai):

Câu này sai hoàn toàn về mặt ngữ pháp và không có nghĩa rõ ràng.

"Other question-answering systems" là số nhiều, nhưng lại đi với "sets" (động từ số ít)

- Đáp án C đúng:

"What sets Bing AI apart from other question-answering systems is its ability to ask clarifying questions."

Cấu trúc câu chuẩn:

"What sets Bing AI apart from other question-answering systems" → Là một mệnh đề danh từ đóng vai trò chủ ngữ.

"is its ability to ask clarifying questions." → Là vị ngữ của câu.

Tạm dịch: "Điều làm cho Bing AI khác biệt so với các hệ thống trả lời câu hỏi khác chính là khả năng đặt câu hỏi làm rõ ý."

- Đáp án D (Sai):

"What Bing AI sets apart from other question-answering systems"

Câu này bị thiếu vị ngữ (thiếu phần sau để hoàn chỉnh ý nghĩa).

Câu 4:

The system was able to correctly (634) _______ the answer by using its general knowledge of current events.

A. prefer                      
B. refer                       
C. offer                        
D. infer

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 

Đáp án đúng là D

Phương pháp giải

Từ vựng

Lời giải

A. prefer (v) thích hơn

B. refer (v) ám chỉ

C. offer (v) đề xuất

D. infer (v) suy ra, kết luận

=> The system was able to correctly infer the answer by using its general knowledge of current events.

Tạm dịch: Hệ thống có thể suy ra câu trả lời một cách chính xác bằng cách sử dụng kiến ​​thức chung về các sự kiện hiện tại.

Câu 5:

However, (635) _______, which means users should always verify critical information before relying on it.

A. it occasionally produces incorrect or misleading information
B. users can trust all of its responses without double-checking
C. it always generates perfect and flawless answers
D. verifying information is unnecessary when using AI

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 

Đáp án đúng là A

Phương pháp giải

Từ vựng

Lời giải

Mệnh đề trước "however": Đề cập đến việc Bing AI được đào tạo trên một lượng dữ liệu khổng lồ và có thể cung cấp câu trả lời chính xác.

→ Câu sau "however" cần thể hiện sự đối lập với ý trước đó. Vì câu trước nói về độ chính xác cao của AI, câu sau nên chỉ ra một hạn chế của nó.

Phân tích các đáp án:

A. it occasionally produces incorrect or misleading information

→ Đáp án đúng, vì nó thể hiện sự đối lập với ý trước (AI có độ chính xác cao nhưng vẫn có thể tạo ra thông tin sai lệch).

B. users can trust all of its responses without double-checking

→ Sai, vì nếu AI luôn đáng tin cậy thì câu sau "which means users should always verify..." sẽ không hợp lý.

C. it always generates perfect and flawless answers

→ Sai, vì câu trước có từ "however" để thể hiện sự đối lập, nên không thể nói AI luôn luôn hoàn hảo được.

D. verifying information is unnecessary when using AI

→ Sai, vì mệnh đề sau đã nói rõ rằng người dùng nên kiểm tra thông tin, chứ không phải không cần kiểm tra.

=> Because Bing AI has been trained on a vast dataset, it can provide responses with a high degree of accuracy. However, it occasionally produces incorrect or misleading information, which means users should always verify critical information before relying on it.

Tạm dịch: Vì Bing AI đã được đào tạo trên một tập dữ liệu lớn nên nó có thể cung cấp phản hồi với độ chính xác cao. Tuy nhiên, đôi khi nó tạo ra thông tin không chính xác hoặc gây hiểu lầm, điều đó có nghĩa là người dùng nên luôn xác minh thông tin quan trọng trước khi dựa vào nó."

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 0,684                              
B. 0,648                             
C. 0,468                              
D. 0,846

Lời giải

Đáp án đúng là B

Phương pháp giải

Sử dụng kiến thức về xác suất có điều kiện.

Lời giải

Gọi \({A_1}\) là biến cố "Thí sinh qua vòng 1"

\({A_2}\) là biến cố "Thí sinh qua vòng 2"

\({A_3}\) là biến cố "Thí sinh qua vòng 3"

\(B\) là biến cố "Thí sinh vượt qua 3 vòng thi"

Ta có \(P\left( B \right) = P\left( {{A_1}{A_2}{A_3}} \right) = P\left( {{A_1}} \right)P\left( {{A_2}\mid {A_1}} \right)P\left( {{A_3}\mid {A_1}{A_2}} \right)\)

\( = \frac{9}{{10}}.\frac{8}{{10}}.\frac{9}{{10}} = 64,8{\rm{\% }} = 0,648\)

Câu 2

A. The supply of oil is unpredictable.
B. They are unwilling to sell their oil anymore.
C. They are not producing as much oil as they used to.
D. Global warming is more severe here than in other countries.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Phương pháp giải

Đọc hiểu tìm thông tin đoạn 1

Lời giải

Theo đoạn 1, điều gì đã xảy ra ở một số nước sản xuất dầu?

A. Nguồn cung dầu không thể đoán trước.

B. Họ không muốn bán dầu nữa.

C. Họ không sản xuất nhiều dầu như trước nữa.

D. Hiện tượng nóng lên toàn cầu ở đây nghiêm trọng hơn ở các nước khác.

Thông tin: The upcoming decades will bring significant changes in energy supply and consumption. As some major oil-producing countries have already reached 'peak oil' and concerns about global warming rise, many nations are prioritizing the transition to a low-carbon economy, which will transform electricity supply and usage.

Tạm dịch: Những thập kỷ sắp tới sẽ mang lại những thay đổi đáng kể về nguồn cung và tiêu thụ năng lượng. Khi một số quốc gia sản xuất dầu lớn đã đạt đến 'đỉnh dầu' và mối lo ngại về tình trạng nóng lên toàn cầu gia tăng, nhiều quốc gia đang ưu tiên chuyển đổi sang nền kinh tế ít carbon, điều này sẽ chuyển đổi nguồn cung và sử dụng điện.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Chị - một cô gái quá lứa lỡ thì
B. Quan Đốc đồng áo đen, nẹp đỏ.
  C. Em – một chàng trai tuổi mới lớn.        
D. Tác giả Hoàng Cầm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Na+ bị khử oxi hóa tại cathode.
B. Nước Javel là hỗn hợp các chất NaCl, NaOH, Cl2.
C. Quá trình điện phân dung dịch NaCl tại anode thu được khí oxygen tinh khiết có tác dụng tẩy màu.
D. Ở cathode thu được sản phẩm là NaOH là nguyên liệu chính để sản xuất nước Javel.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Diễn dịch                       
B. Quy nạp                         
C. Song hành                      
D. Tổng – phân – hợp

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Eo biển Đài Loan.    
B. Eo biển Malacca.     
C. Eo biển Bering.        
D. Eo biển Manche.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP