So sánh 2 biểu thức sau\[A = \frac{{2024}}{{2023}}\] và \(B = \frac{1}{{1.2}} + \frac{2}{{1.2.3}} + \frac{3}{{1.2.3.4}} + ...\frac{8}{{1.2.3...9}} + \frac{9}{{1.2.3...10}}\).
Quảng cáo
Trả lời:
\(B = \frac{1}{{1.2}} + \frac{2}{{1.2.3}} + \frac{3}{{1.2.3.4}} + ... + \frac{8}{{1.2.3...9}} + \frac{9}{{1.2.3...10}}\)
\(B = \frac{{2 - 1}}{{1.2}} + \frac{{3 - 1}}{{1.2.3}} + \frac{{4 - 1}}{{1.2.3.4}} + ... + \frac{{9 - 1}}{{1.2.3...9}} + \frac{{10 - 1}}{{1.2.3...10}}\)
\(B = 1 - \frac{1}{{1.2}} + \frac{1}{{1.2}} - \frac{1}{{1.2.3}} + \frac{1}{{1.2.3}} - \frac{1}{{1.2.3.4}} + ... + \frac{1}{{1.2.3...8}} - \frac{1}{{1.2.3...9}} + \frac{1}{{1.2.3...9}} - \frac{1}{{1.2.3...10}}\)
\(B = 1 - \frac{1}{{1.2.3...9.10}} < 1\)
Mà \[A = \frac{{2024}}{{2023}} = 1 + \frac{1}{{2023}} > 1\]
Vậy \(A > B\).
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải

a) Độ dài đoạn thẳng \(AB\) là: \(OA + AB = OB\)
Thay số: \(2 + AB = 7\)
\(AB = 5\) (cm).
Vậy \(AB = 5{\rm{ cm}}\).
b) Độ dài đoạn thẳng \(AD\) là: \(OA + OD = AD\)
Thay số: \(2 + 3 = AD\)
\(AD = 5\) (cm).
Điểm \(A\) nằm giữa hai điểm \(B\) và \(D\) và \(AB = AD( = 5{\rm{ cm)}}\)
Ta có điểm \(A\) là trung điểm của đoạn thẳng \(BD\).
Vậy điểm \(A\) là trung điểm của đoạn thẳng \(BD\).
c) Từ \(5\) điểm \(O\), \(A\), \(B\), \(D\), \(E\) ta vẽ được tất cả \(5\) đường thẳng phân biệt. Tên các đường thẳng đó là: \(OE\), \(AE\), \(BE\), \(DE\), \(xy\).

Lời giải
a) Số học sinh đi xe buýt là:
\(40.\frac{3}{8} = 15\) (học sinh).
Số học sinh đi xe đạp là:
\(10:\frac{5}{9} = 18\) (học sinh).
Số học sinh đi bộ là:
\(40 - \left( {15 + 18} \right) = 7\) (học sinh).
b) Số học sinh đi bộ trong học kì II là:
\(7 + 2 = 9\) (học sinh).
Khi đó số học sinh đi bộ chiếm số phần học sinh cả lớp là: \(\frac{9}{{40}}\).
Câu 3
A. 2 cm.
B. 6 cm.
C. 8 cm.
D. 10 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 10 km.
B. 15 km.
C. 20 km.
D. 25 km.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.