Câu hỏi:

16/03/2026 5 Lưu

Cho phương trình \(\sqrt {3x + 4}  = x\).

a) \(x = 0\) là một nghiệm của phương trình.
Đúng
Sai
b) Phương trình có đúng một nghiệm dương.
Đúng
Sai
c) Phương trình có hai nghiệm.
Đúng
Sai
d) Tổng các nghiệm của phương trình là 4.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

a) S, b) Đ, c) S, d) Đ

a) Thay \(x = 0\) vào phương trình ta thấy \(x = 0\) không là nghiệm của phương trình.

b) Bình phương hai vế của phương trình ta được \(3x + 4 = {x^2}\)\( \Leftrightarrow {x^2} - 3x - 4 = 0\)\( \Leftrightarrow x =  - 1\) hoặc \(x = 4\).

Thay lần lượt các giá trị của \(x\) vào phương trình ta thấy \(x = 4\) là nghiệm của phương trình.

c) Phương trình có một nghiệm duy nhất \(x = 4\).

c) Tổng các nghiệm của phương trình là 4.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Trả lời: 11

Gọi \(x \in \mathbb{N}*\) là số đôi tất bán ra, \(f\left( x \right)\) là giá tiền bán \(x\) đôi tất, ta có:

\(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}10000\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x = 1\\10000 + 10000.90\% \;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x = 2\\10000 + \left( {x - 1} \right).10000.85\% \;{\rm{khi}}\;x \ge 3\end{array} \right.\).

Ta có \(10000 + \left( {x - 1} \right).8500 \le 100000 \Rightarrow x \le \frac{{197}}{{17}} \approx 11,59\).

Vậy với 100 nghìn đồng có thể mua tối đa được 11 đôi tất.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Trả lời: 6

Bình phương 2 vế của phương trình đã cho ta được:

\(3{x^2} - 4x + 1 = {\left( {2x + 3} \right)^2} \Leftrightarrow {x^2} + 16x + 8 = 0.\)

Giải phương trình: \({x^2} + 16x - 8 = 0\) được nghiệm \(x =  - 8 \pm 2\sqrt {14} .\)

Thử lại ta được nghiệm của phương trình là \(x =  - 8 + 2\sqrt {14} .\)

Suy ra \(a =  - 8;c = 14\). Do đó \(a + c = 6\).

Câu 3

A. \(x = {y^2}.\) 
B. \(y = {x^2}\).
C. \({x^2} + {y^2} = 2\). 
D. \(x = \left| y \right|\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(D = \mathbb{R}.\) 
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {1;2} \right\}\). 
C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 5} \right\}\). 
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 5 \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\). 
B. \(\left( { - \infty ;1} \right)\). 
C. \(\left( { - 1; + \infty } \right)\). 
D. \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[x \in \left( {0; + \infty } \right).\] 

B. \[x \in \left( { - 2; + \infty } \right).\]         
C. \[x \in \mathbb{R}.\]  
D. \[x \in \left( { - \infty ;2} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(3.\)                          
B. \(4.\) 
C. \(5.\) 
D. \(6.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP