Câu hỏi:

18/03/2026 132 Lưu

Tại một xí nghiệp, công thức \(P\left( t \right) = 500.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^{\frac{t}{3}}}\) được dùng để tính giá trị còn lại (tính theo triệu đồng) của một chiếc máy sau thời gian \(t\) (tính theo năm) kể từ khi đưa vào sử dụng.

a) Giá trị còn lại của máy sau 3 năm sử dụng là 250 triệu đồng.
Đúng
Sai
b) Giá trị còn lại của máy sau 4 năm 3 tháng sử dụng gần bằng 180 triệu đồng.
Đúng
Sai
c) Sau 2 năm đưa vào sử dụng thì giá trị của chiếc máy giảm 185 triệu đồng so với giá trị ban đầu.
Đúng
Sai
d) Sau 1 năm đưa vào sử dụng thì giá trị của chiếc máy giảm 20,6% so với giá trị ban đầu của nó.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ

a) Giá trị còn lại của máy sau 3 năm sử dụng là \(P\left( 3 \right) = 500.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^{\frac{3}{3}}} = 250\) (triệu đồng).

b) Đổi 4 năm 3 tháng = 4,25 năm.

Giá trị còn lại của máy sau 4 năm 3 tháng sử dụng là \(P\left( {4,25} \right) = 500.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^{\frac{{4,25}}{3}}} \approx 187\) (triệu đồng).

c) Giá trị của máy lúc ban đầu là \(P\left( 0 \right) = 500\) triệu đồng.

Giá trị còn lại của máy sau 2 năm đưa vào sử dụng là \(P\left( 2 \right) = 500.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^{\frac{2}{3}}} \approx 315\) (triệu đồng).

Vậy sau 2 năm đưa vào sử dụng thì giá trị của chiếc máy giảm \(500 - 315 = 185\) triệu đồng so với giá trị ban đầu.

d) Giá trị của máy lúc ban đầu là \(P\left( 0 \right) = 500\) triệu đồng.

Giá trị còn lại của máy sau 1 năm đưa vào sử dụng là \(P\left( 1 \right) = 500.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^{\frac{1}{3}}} \approx 397\) triệu đồng.

Vậy sau 1 năm đưa vào sử dụng thì giá trị của chiếc máy giảm \(100\%  - \frac{{397}}{{500}}.100\%  \approx 20,6\% \) so với giá trị ban đầu của nó.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Tập xác định của hàm số là \(D = \left( {0; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai
b) Hàm số đồng biến trên \(\left( {\frac{3}{5}; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm \(M\left( {2;7} \right)\).
Đúng
Sai
d) Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ {\frac{4}{5};\frac{{12}}{5}} \right]\) là 2.
Đúng
Sai

Lời giải

Hướng dẫn giải

a) S, b) Đ, c) S, d) Đ

a) Hàm số xác định khi \(5x - 3 > 0 \Leftrightarrow x > \frac{3}{5}\). Do đó hàm số có tập xác định \(D = \left( {\frac{3}{5}; + \infty } \right)\).

b) Với \(\forall {x_1},{x_2} \in \left( {\frac{3}{5}; + \infty } \right)\); \({x_1} < {x_2}\)\( \Rightarrow 5{x_1} - 3 < 5{x_2} - 3\)\( \Rightarrow {\log _3}\left( {5{x_1} - 3} \right) < {\log _3}\left( {5{x_2} - 3} \right)\).

Vậy hàm số đồng biến trên \(\left( {\frac{3}{5}; + \infty } \right)\).

c) Với \(x = 2\) thì \(y = {\log _3}7\).

Vậy đồ thị hàm số qua điểm \(\left( {2;{{\log }_3}7} \right)\) và không đi qua điểm \(M\).

d) Do hàm số đồng biến trên \(\left( {\frac{3}{5}; + \infty } \right)\).

Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ {\frac{4}{5};\frac{{12}}{5}} \right]\) là \(f\left( {\frac{{12}}{5}} \right) = {\log _3}\left( {5.\frac{{12}}{5} - 3} \right) = 2\).

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ {\frac{4}{5};\frac{{12}}{5}} \right]\) là \(f\left( {\frac{4}{5}} \right) = {\log _3}\left( {5.\frac{4}{5} - 3} \right) = 0\).

Vậy tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ {\frac{4}{5};\frac{{12}}{5}} \right]\) là 2.

Lời giải

Hướng dẫn giải

a) Đ, b) S, c) S, d) Đ

a) \(Q = {\log _a}{b^3} + {\log _{{a^2}}}{b^6}\)\( = 3{\log _a}b + \frac{6}{2}{\log _a}b\)\( = 6{\log _a}b\).

b) \(P = \frac{{{{\log }_a}\left( {{a^3}{b^2}} \right) - {{\log }_b}\left( {\frac{{{b^3}}}{{{a^2}}}} \right)}}{{\log _a^2b + 1}}\)\[ = \frac{{3{{\log }_a}a + 2{{\log }_a}b - 3{{\log }_b}b + 2{{\log }_b}a}}{{\log _a^2b + 1}}\]

\[ = \frac{{2{{\log }_a}b + \frac{2}{{{{\log }_a}b}}}}{{\log _a^2b + 1}}\]\[ = \frac{{2\left( {\log _a^2b + 1} \right)}}{{{{\log }_a}b\left( {\log _a^2b + 1} \right)}} = \frac{2}{{{{\log }_a}b}} = 2{\log _b}a\].

c) \(Q = 6{\log _a}b \ne 3P = 6{\log _b}a\).

d) \(Q.P = 6{\log _a}b.\frac{2}{{{{\log }_a}b}} = 12\).

Câu 3

a) Điều kiện của phương trình \(\left( 1 \right)\) là \( - 1 < x < 6\).
Đúng
Sai
b) Phương trình \(\left( 1 \right)\) có hai nghiệm trái dấu.
Đúng
Sai
c) Phương trình \(\left( 1 \right)\) có hai nghiệm \({x_1} < {x_2}\) thỏa mãn \(2{x_1} + {x_2} = 3\).
Đúng
Sai
d) Tổng bình phương các nghiệm của phương trình \(\left( 1 \right)\) lớn hơn \(53\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Hàm số có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).
Đúng
Sai
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)
Đúng
Sai
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left( {2;4} \right)\).
Đúng
Sai
d) Đồ thị hàm số có hình sau bên:
Cho hàm số y = 2^x. a) Hàm số có tập xác định D = R (ảnh 2)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(a > 0\).
Đúng
Sai
b) Ba số \(a,2,3\) tạo thành cấp số cộng với công sai bằng \(d = 1\).
Đúng
Sai
c) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to a} \left( {{x^2} + 2x + 5} \right) = 7\).
Đúng
Sai
d) Phương trình \({x^2} + x + a = 0\) vô nghiệm.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP