Câu hỏi:

18/03/2026 9 Lưu

Extreme sports like skydiving and caving give me the feeling of ________, but I’m fully aware of their risks. 

A. ridicule
B. bravery 
C. excitement 
D. disappointment

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Extreme sports like skydiving and caving give me the feeling of ________, but I’m fully aware of their risks.

A. ridicule (n): sự chế nhạo, cười nhạo        

B. bravery (n): sự dũng cảm     

C. excitement (n): sự hào hứng, phấn khích

D. disappointment (n): sự thất vọng

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Những bộ môn thể thao mạo hiểm như nhảy dù tự do và thám hiểm hang động mang lại cho tôi cảm giác ________, nhưng tôi nhận thức đầy đủ rủi ro của chúng.

"  Chọn C, các phương án khác không thích hợp về nghĩa

Dịch:

Extreme sports like skydiving and caving give me the feeling of excitement, but I’m fully aware of their risks. (Những bộ môn thể thao mạo hiểm như nhảy dù tự do và thám hiểm hang động mang lại cho tôi cảm giác phấn khích, nhưng tôi nhận thức đầy đủ rủi ro của chúng.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) vibrancy

vibrancy

The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.

+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

" Từ cần điền là vibrancy.

Dịch:

The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)

Câu 2

A. turned into                  

B. carried out              
C. conducted              
D. built

Lời giải

A

An elevated railway line has been transformed into an urban oasis.

- transform: biến đổi, chuyển thành

A. turned into (phrasal verb): chuyển đổi thành                               

B. carried out (phrasal verb): thực hiện, tiến hành

C. conducted (v): thực hiện, tiến hành         

D. built (v): xây dựng

" transformed = turned into

Dịch:

An elevated railway line has been transformed into an urban oasis. (Một tuyến đường sắt trên cao đã được chuyển đổi thành một ốc đảo đô thị.)

Câu 3

A. separating                   

B. supporting              
C. promoting             
D. encouraging

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP