Câu hỏi:

18/03/2026 31 Lưu

“Would you like some more chicken?” – “________. I’m full.” 

A. No, thanks 
B. Yes, please 
C. No, I wouldn’t 
D. Yes, I would

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

“Would you like some more chicken?” - “________. I’m full.”

(“Bạn có muốn thêm thịt gà không?” - “________. Tôi no rồi.”)

A. No, thanks: Không, cảm ơn " dùng để từ chối một lời mời, đề nghị hoặc gợi ý vì bản thân không muốn

B. Yes, please: Vâng, làm ơn " loại vì người trả lời nói I’m full (tôi no rồi) 

C. No, I wouldn’t: Không, tôi không muốn " loại vì câu này thiếu lịch sự (không có yếu tố cảm ơn để đáp lại một lời mời)

D. Yes, I would: Có, tôi muốn " loại vì câu này thiếu lịch sự (không có yếu tố cảm ơn để đáp lại một lời mời)

" Chọn A vì phương án này thể hiện sự từ chối lịch sự đối với lời mời

Dịch:

“Would you like some more chicken?” – “No, thanks. I’m full.”

(“Bạn có muốn thêm thịt gà không?” - “Không, cảm ơn. Tôi no rồi.”)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Congratulations 
B. Good idea
C. Best wishes 
D. With pleasure

Lời giải

A

“Sam, I passed the exam.” – “Did you? ________.”

(“Sam, tôi vượt qua kì thi rồi.” -  “Thật hả? ________.”)

A. Congratulations!: Xin chúc mừng! " dùng để chúc mừng khi ai đó đã đạt được điều gì

B. Good idea: Ý kiến hay đó " dùng để bày tỏ sự tán thành, khen ngợi một đề xuất       

C. Best wishes: Chúc mọi sự tốt lành " thường dùng cuối thư hoặc email / chúc ai đó may mắn trong tương lai

D. With pleasure: Rất sẵn lòng " dùng khi đồng ý giúp đỡ ai một cách lịch sự

" Chọn A, các phương án khác không đúng ngữ cảnh sử dụng

Dịch:

“Sam, I passed the exam.” - “Did you? Congratulations!”

(“Sam, tôi vượt qua kì thi rồi.” -  “Thật hả? Xin chúc mừng!”)

Câu 2

A. Thanks. It was a present from my dad 
B. Not at all
C. The same to you 
D. You are welcome

Lời giải

A

“What a great bike you have, Nhat!” - “________.”

(“Bạn có chiếc xe đạp thật tuyệt làm sao, Nhật!” - “________.”)

A. Thanks. It was a present from my dad: Cảm ơn. Nó là món quà từ bố tôi 

B. Not at all: Không có gì đâu (đáp lại lời cảm ơn của người khác) / không sao đâu (đáp lại lời xin lỗi của người khác) / không phiền hà gì đâu (đáp lại lời nhờ vả của người khác)

C. The same to you: Bạn cũng vậy " dùng để đáp lại lời chúc của người khác

D. You are welcome: Không có gì " dùng để đáp lại lời cảm ơn của ai đó

" Chọn A. Thanks bày tỏ sự cảm ơn trước lời khen của người khác, và It was a present from my dad cho biết nguồn gốc của chiếc xe.

Dịch:

“What a great bike you have, Nhat!” – “Thanks. It was a present from my dad.”

(“Bạn có chiếc xe đạp thật tuyệt làm sao, Nhật!” - “Cảm ơn. Nó là món quà từ bố tôi.”)

Câu 3

A. No, thanks 
B. I'm sure 
C. I agree with you 
D. Not at all

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Sure 
B. That's a deal 
C. That's a good idea 
D. I'm afraid we can't

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Yes, never 
B. Yes, you are sometimes 
C. No, I'm afraid 
D. No, you are

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. What a shame! 
B. Pardon? 
C. Never mind 
D. Have I?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP