Câu hỏi:

18/03/2026 36 Lưu

For safer tree-planting near the road, please wear a ______ before joining the eco team. 

A. orange bright vest 
B. bright orange vest 
C. vest orange bright 
D. bright vest orange

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Cấu trúc cụm danh từ: Adj + Adj + N

Cấu trúc trật tự tính từ: OSASCOMP

Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose

(Quan điểm → Kích thước → Tuổi tác → Hình dáng → Màu sắc → Nguồn gốc → Chất liệu → Mục đích)

Ta có:

bright (adj - Opinion): nổi bật, sáng rõ

orange (adj - Color): màu cam

vest (n): áo phản quang/áo ghi-lê – danh từ chính

Chọn B. bright orange vest

→ For safer tree-planting near the road, please wear a bright orange vest before joining the eco team.

Dịch: Để trồng cây an toàn hơn gần đường, vui lòng mặc một áo ghi-lê màu cam nổi bật trước khi tham gia đội môi trường.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. recycling large campaign 
B. campaign large recycling 
C. large recycling campaign 
D. large campaign recycling

Lời giải

C

Cấu trúc cụm danh từ: Adj + Adj + N

Cấu trúc trật tự tính từ: OSASCOMP

Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose

(Quan điểm → Kích thước → Tuổi tác → Hình dáng → Màu sắc → Nguồn gốc → Chất liệu → Mục đích)

Ta có:

large (adj - Size): lớn

recycling (adj - Purpose): tái chế

campaign (n): chiến dịch

Chọn C. large recycling campaign

→ The school is launching a large recycling campaign to reduce plastic waste.

Dịch: Trường đang phát động chiến dịch tái chế quy mô lớn để giảm rác thải nhựa.

Câu 2

A. application completed form 
B. completed application form 
C. form completed application 
D. completed form application

Lời giải

B

Cấu trúc cụm danh từ: V3 (adj) + N-bổ nghĩa + N-chính

Ta có:

completed (V3 dùng như adj): đã hoàn tất

application (n): đơn đăng ký – danh từ bổ nghĩa

form (n): mẫu đơn – danh từ chính

Chọn B. completed application form

→ Students must submit a completed application form by Friday afternoon.

Dịch: Học sinh phải nộp mẫu đơn đăng ký đã điền xong trước chiều thứ Sáu.

Câu 3

A. free evening workshop 
B. evening free workshop 
C. workshop free evening 
D. free workshop evening

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. defined clearly goal 
B. clearly defined goal 
C. goal clearly defined 
D. clearly goal defined

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. formal witness interview 
B. witness formal interview 
C. interview witness formal 
D. formal interview witness

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. online privacy risks 
B. privacy online risks 
C. risks online privacy 
D. online risks privacy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. environmental strict law 
B. law strict environmental 
C. strict environmental law 
D. strict law environmental

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP