VI. Read the passage, choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank.
Hi Helen,
I hope you are well. How was your summer holiday? We went on a safari in Kenya and it was fantastic. We arrived in Kenya (23) __________ plane, then we took the bus to Nairobi National Park. We went on a (24) __________ around the park in a Jeep. We were (25) __________ when we saw a family of cheetahs walking in fronf of our Jeep. We stopped and watched them for about ten minutes. Amazing! Cheetah’s (26) __________ is beautiful with black spots. We also visited the baby elephants in the orphanage. I really loved those animals when I saw them. I think I (27) __________ a vet when I grow up and work with elephants. We returned home (28) __________. It was an unforgettable experience.
See you soon.
Mason
We arrived in Kenya (23) __________ plane, then we took the bus to Nairobi National Park.
VI. Read the passage, choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank.
Hi Helen,
I hope you are well. How was your summer holiday? We went on a safari in Kenya and it was fantastic. We arrived in Kenya (23) __________ plane, then we took the bus to Nairobi National Park. We went on a (24) __________ around the park in a Jeep. We were (25) __________ when we saw a family of cheetahs walking in fronf of our Jeep. We stopped and watched them for about ten minutes. Amazing! Cheetah’s (26) __________ is beautiful with black spots. We also visited the baby elephants in the orphanage. I really loved those animals when I saw them. I think I (27) __________ a vet when I grow up and work with elephants. We returned home (28) __________. It was an unforgettable experience.
See you soon.
Mason
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. on (prep): trên
B. by (prep): bằng, bởi => by + phương tiện: bằng phương tiện gì
C. with (prep): với
D. in (prep): trong
We arrived in Kenya (23) by plane, then we took the bus to Nairobi National Park.
(Chúng tôi đến Kenya bằng máy bay, sau đó chúng tôi bắt xe buýt đến Công viên Quốc gia Nairobi.)
Chọn B
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
We went on a (24) __________ around the park in a Jeep.
D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. roller coaster (n): tàu lượn siêu tốc
B. ride (n): chuyến đi
C. performance (n): buổi biểu diễn
D. guide tour (n): chuyến thăm quan có người hướng dẫn
We went on a (24) guide tour around the park in a Jeep.
(Chúng tôi đã tham gia một chuyến tham quan có hướng dẫn viên quanh công viên trên một chiếc xe Jeep.)
Chọn D
Câu 3:
We were (25) __________ when we saw a family of cheetahs walking in fronf of our Jeep.
A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. surprised (adj): ngạc nhiên => tính từ đuôi “ed” thể hiện cảm xúc
B. surprising (adj): mang tính ngạc nhiên => tính từ đuôi “ing” thể hiện bản chất
C. bored (adj): buồn chán => tính từ đuôi “ed” thể hiện cảm xúc
D. boring (adj): chán, nhàm chán => tính từ đuôi “ing” thể hiện bản chất
We were (25) surprised when we saw a family of cheetahs walking in fronf of our Jeep.
(Chúng tôi rất ngạc nhiên khi nhìn thấy một đàn báo đốm đi trước xe Jeep của chúng tôi.)
Chọn A
Câu 4:
Amazing! Cheetah’s (26) __________ is beautiful with black spots.
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. mane (n): bờm
B. feather (n): lông vũ (ở chim chóc)
C. fur (n): bộ lông
D. trunk (n): thân cây
Cheetah’s (26) fur is beautiful with black spots.
(Bộ lông của báo đốm rất đẹp với những đốm đen.)
Chọn C
Câu 5:
I think I (27) __________ a vet when I grow up and work with elephants.
A
Kiến thức: Tương lai đơn
Giải thích:
Cấu trúc: S + think + S + will + V_infinitive: Ai đó nghĩ ai sẽ làm gì
I think I (27) will become a vet when I grow up and work with elephants.
(Tôi nghĩ mình sẽ trở thành bác sĩ thú y khi lớn lên và làm việc với những chú voi.)
Chọn A
Câu 6:
We returned home (28) __________.
B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. two days after: hai ngày sau
B. two days ago: hai ngày trước
C. last two days: hai ngày vừa qua
D. before two days: trước hai ngày
We returned home (28) two days ago.
(Chúng tôi trở về nhà hai ngày trước.)
Chọn B
Đoạn văn hoàn chỉnh:
Hi Helen,
I hope you are well. How was your summer holiday? We went on a safari in Kenya and it was fantastic. We arrived in Kenya (23) by plane, then we took the bus to Nairobi National Park. We went on a (24) guide tour around the park in a Jeep. We were (25) surprised when we saw a family of cheetahs walking in fronf of our Jeep. We stopped and watched them for about ten minutes. Amazing! Cheetah’s (26) fur is beautiful with black spots. We also visited the baby elephants in the orphanage. I really loved those animals when I saw them. I think I (27) will become a vet when I grow up and work with elephants. We returned home (28) two days ago. It was an unforgettable experience.
See you soon.
Mason
Tạm dịch:
Chào Helen,
Tôi hy vọng bạn vẫn khỏe. Kỳ nghỉ hè của bạn như thế nào? Chúng tôi đã đi thăm quan động vật và ngắm cảnh ở Kenya và điều đó thật tuyệt vời. Chúng tôi đến Kenya bằng máy bay, sau đó chúng tôi bắt xe buýt đến Công viên Quốc gia Nairobi. Chúng tôi đã tham gia một chuyến tham quan có hướng dẫn viên quanh công viên trên một chiếc xe Jeep. Chúng tôi rất ngạc nhiên khi nhìn thấy một đàn báo đốm đi trước xe Jeep của chúng tôi. Chúng tôi đã dừng lại và xem chúng trong khoảng mười phút. Thật tuyệt vời! Bộ lông của báo đốm rất đẹp với những đốm đen. Chúng tôi cũng đến thăm những chú voi con trong trại động vật mồ côi. Tôi thực sự thích những con vật đó khi tôi nhìn thấy chúng. Tôi nghĩ mình sẽ trở thành bác sĩ thú y khi lớn lên và làm việc với những chú voi. Chúng tôi trở về nhà hai ngày trước. Đó là một trải nghiệm khó quên.
Hẹn sớm gặp lại.
Mason
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Steve had a fantastic weekend.
(Steve đã có một ngày cuối tuần tuyệt vời.)
Thông tin: My weekend was terrible.
(Cuối tuần của tôi thật kinh khủng.)
Chọn F
Lời giải
Bài đọc:
PUBLIC TRANSPORT IN LONDON
There are many ways of travelling in London. The London Underground or ‘the Tube’ was the first underground railway system in the world. People first used it in 1863. People called it ‘the Tube’ in 1890. In 1908, they designed the London Underground’s logo – a red circle and a blue rectangle. There are about 11 lines and 270 stations today. The Tube services run from 5a.m. until midnight. London buses – or double-deckers – are typically red and many of them have got two floors. Buses are the cheapest way to travel around the city. You can also catch a boat – London river buses – at the River Thames and enjoy fantastic views of London along the way. It’s fast and tickets are not expensive at all. People who live in London or tourists can buy an Oyster Card. It’s an electronic ticket you use to travel on any public transport in the city.
Tạm dịch:
GIAO THÔNG CÔNG CỘNG TẠI LONDON
Có rất nhiều cách để đi lại ở London. Tàu điện ngầm London hay 'the Tube' là hệ thống đường sắt ngầm đầu tiên trên thế giới. Người ta sử dụng nó lần đầu tiên vào năm 1863. Năm 1890, người ta gọi nó là 'the Tube'. Năm 1908, họ thiết kế logo của Tàu điện ngầm London - một hình tròn màu đỏ và một hình chữ nhật màu xanh lam. Có khoảng 11 tuyến và 270 trạm ngày nay. Các dịch vụ của Tube chạy từ 5 giờ sáng cho đến nửa đêm. Xe buýt ở London - hoặc xe buýt hai tầng - thường có màu đỏ và nhiều xe có hai tầng. Xe buýt là cách rẻ nhất để đi lại quanh thành phố. Bạn cũng có thể bắt một chiếc thuyền - xe buýt sông London - tại sông Thames và tận hưởng khung cảnh tuyệt vời của London trên đường đi. Nó rất nhanh và vé không đắt chút nào. Những người sống ở London hoặc khách du lịch có thể mua Thẻ Oyster. Đó là một tấm vé điện tử mà bạn sử dụng để di chuyển trên bất kỳ phương tiện giao thông công cộng nào trong thành phố.
19. F
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
You can’t use the Tube in the evening.
(Bạn không thể sử dụng Tube vào buổi tối.)
Thông tin: The Tube services run from 5a.m. until midnight.
(Các dịch vụ của Tube chạy từ 5 giờ sáng cho đến nửa đêm.)
Chọn F
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.